wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA.

d)

UUG, UAA, UGA.

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

3.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

Ađênin.  

b)

Timin.  

c)

Uraxin.  

d)

Xitôzin.

4.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

5.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nhân đôi ADN.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã..

6.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin.  

d)

mang thông tin mã hoá các aa.

7.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

8.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.​

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

9.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.​

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

10.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

11.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:​

a)

ADN giraza  

b)

ADN pôlimeraza          

c)

Hêlicaza  

d)

ADN ligaza

12.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ADN ?

a)

Xenlulaza.  

b)

Restrictaza  

c)

Ligaza    

d)

Amilaza

13.

Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ”. Đó là đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

14.

Côđon nào sau đây qui định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

a)

5’GGA 3’.

b)

5’XAA 3’.

c)

5’AUG 3’.

d)

5’AGX 3’.

15.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AUA3'. 

b)

5'AUG3'. 

c)

5'AAG3'

d)

5'UAA3'.

16.

Mã di truyền là :

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

18.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

19.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:   

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

20.

Bản chất của mã di truyền là

a)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

21.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.         

b)

bán bảo toàn.     

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

22.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng kết thúc.

b)

Vùng điều hòa.

c)

Vùng mã hóa.

d)

Cả ba vùng của gen.

23.

Intron là

a)

đoạn gen mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

24.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

25.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

26.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

nuclêôtit.

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet.

d)

gen.

27.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pô limeraza là

a)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

28.

Khi nói về quá trình tự nhân đôi của ADN có các nội dung:

(1) Diễn ra chủ yếu ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực.

(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

(4) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.

(5) Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

Số nội dung nói đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

29.

Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vt nhân sơ, enzim ARN - polimeraza có chức năng gì?

a)

Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi.

b)

Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3'-OH tự do.

c)

Nối các đoạn Okazaki với nhau.

d)

Tháo xoắn phân tử ADN.

30.

Khi nói về ADN có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây: (1) Enzim ligaza dùng để nối các đoạn okazaki trong quá trình nhân đôi ADN. (2) Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở trong nhân tế bào. (3) Các ADN cùng nằm trong nhân của một tế bào có số lần tái bản bằng nhau. (4) Qua 8 đợt nhân đôi thì tổng ADN con được tạo thành từ một ADN ban đầu là 27   (5) Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi trường nội bào.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

31.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.

(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’.

(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu.

a)

(2), (3).

b)

(2), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (4).

32.

Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha

a)

G1 của chu kì tế bào.   

b)

G2 của chu kì tế bào.     

c)

S của chu kì tế bào.

d)

M của chu kì tế bào.

33.

Giả sử 1 gen chỉ được cấu tạo từ 2 loại nu G và X. Trên mạch gốc của gen đó có thể có tối đa

a)

2 loại mã bộ ba

b)

64 loại mã bộ ba.

c)

16 loại mã bộ ba.

d)

8 loại mã bộ ba.

34.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

35.

Khi ADN thực hiện 5 lần nhân đôi, tổng số ADN con được sinh ra là:

a)

31

b)

30

c)

32

d)

16

36.

Một gen dài 10200Å, lượng A=20%. Khi gen này nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp bao nhiêu nuclêôtit loại A?

a)

7200

b)

600

c)

1200

d)

3600

37.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

38.

Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm?

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ADN.

39.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon

b)

axit amin.

c)

anticodon

d)

triplet

40.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’→ 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

41.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

42.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc.

43.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

Protein

c)

ARN

d)

ADN

44.

Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

45.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’

46.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là:

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do.

c)

chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

47.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipit

b)

ADP

c)

ATP

d)

Glucôzơ

48.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hiđrô bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và X.

49.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN.

b)

ADN

c)

prôtêin

d)

mARN và prôtêin.

50.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là:

a)

ADN-polimeraza.

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

51.

Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN của virut.

52.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Gongi.

53.

Bộ ba đối mã của tARN mang axit amin mở đầu là :

a)

3’UAX5’.

b)

5’AUX3

c)

3’AUA5’.

d)

5’XUA3

54.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribôxôm

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể

55.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là tế bào chất vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN

c)

mạch mã gốc.

d)

tARN

56.

Đơn vị được sử dụng để dịch mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticodon

b)

axit amin.

c)

codon.

d)

triplet

57.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

sinh vật có ADN mạch kép.

c)

sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

d)

vi rút, vi khuẩn.

58.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

59.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

60.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

nhân con.

b)

tế bào chất.

c)

nhân

d)

màng nhân.

61.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

nhân đôi ADN và dịch mã.

c)

phiên mã và dịch mã.

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

62.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

63.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

64.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

anticodon

b)

codon

c)

triplet

d)

axit amin.

65.

Nội dung nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vi khuẩn, sau khi được tổng hợp các prôtêin nhóm formyl ở vị trí axit amin mở đầu do đó hầu hết prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêthyônin.

b)

Trong quá trình dịch mã ở tế bào có nhân, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxom để bắt đầu quá trình dịch mã.

c)

Sau khi hoàn thành quá trình dịch mã, ribôxom rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để phục vụ cho lần dịch mã khác.

d)

Một số prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào nhân thực có thể bắt đầu bằng mêtiônin.

66.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong quá trình dịch mã ribôxom dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi pôlypeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl.

b)

Trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlypeptit phản ứng đúng trình tự của các mã bộ ba trên mARN.

c)

Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng gắn chính xác vào chuỗi pôlypeptit.

d)

Khi ribôxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc quá trình sinh tổng hợp prôtêin sẽ dừng lại, chuỗi pôlypeptit được giải phóng, tARN cuối cùng được giải phóng dưới dạng tự do và ribôxom trở lại bào tương dưới dạng 2 tiểu phần lớn và bé.

67.

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ —> 3’.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo tồn.

68.

Cả 3 loại ARN đều có đặc điểm chung là 1. Chỉ gồm 1 chuỗi polinucleotit. 2. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

3. có 4 loại đơn phân là A, U, G, X. 4. các đơn phân luôn liên kết theo NTBS.

Đáp án đúng là:

a)

. 1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3.

69.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là :

a)

Điều hoà quá trình dịch mã

b)

Điều hoà lượng sản phầm của gen

c)

Điều hoà quá trình phiên mã

d)

Điều hoà hoạt động nhân đôi adn

70.

: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

Sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

71.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A).

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

Câu 4: Operon là:

72.

Operon là

a)

một đoạn phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành cho phối

b)

Cụm gồm một số gen điều hoà nằm trên phân tử ADN

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN

d)

Cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hoà nằm trước nó điều khiển

73.

Điều hoà hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ta ở giai đoạn

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Sau phiên mã

d)

Sau dịch mã

74.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với:    

a)

vùng khởi động.

b)

enzim phiên mã         

c)

prôtêin ức chế.

d)

vùng vận hành.

75.

Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

a)

Vung vận hành

b)

Vùng khởi động

c)

Vùng mã hoá

d)

Vùng điều hoà

76.

Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là :

a)

tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.

77.

Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng 

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

78.

Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành.

79.

Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator).

b)

P (promoter).

c)

Z, Y, Z.

d)

R.

80.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì ?

a)

Tiếp xúc với enzim ARN – polimerazza.

b)

Tổng hợp prôtêin điều hòa

c)

Tổng hợp enzim ARN – polimeraza.

d)

Liên kết với prôtêin điều hòa.

81.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của ôperon Lac ở E. coli là :

a)

lactôzơ.

b)

Saccrôzơ.

c)

mantôzơ.

d)

Glucôzơ.

82.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành.

b)

điều hòa.

c)

khởi động.

d)

mã hóa.

83.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

84.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

a)

không có chất ức chế.

b)

có chất cảm ứng.

c)

không có chất cảm ứng.

d)

có hoặc không có chất cảm ứng.

85.

Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

a)

vùng điều hòa.

b)

vùng vận hành.

c)

vùng khởi động.

d)

gen điều hòa.

86.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

87.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

xúc tác.

b)

ức chế.

c)

cảm ứng.

d)

trung gian.

88.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

a)

vùng điều hòa.

b)

vùng khởi động.

c)

gen điều hòa.

d)

vùng vận hành.

89.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

c)

tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

90.

Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

a)

vùng vận hành.

b)

vùng mã hóa.

c)

gen điều hòa.

d)

gen cấu trúc.

91.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là:

a)

vùng khởi động.

b)

gen điều hòa.    

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

92.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

a)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

b)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

93.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

b)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

94.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

b)

Khi môi trường không có lactôzơ.

c)

Khi có hoặc không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có lactôzơ.

95.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là

a)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

c)

1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A.

d)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

96.

Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

c)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

d)

1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

97.

Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E. coli khi không có chất cảm ứng lactôzơ là:

a)

Lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế.

b)

Chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa opêron.

c)

chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, opperon không hoạt động.

d)

Các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng.

98.

Nếu các phân tử lactôzơ không có mặt nhưng việc tổng hợp các enzym thuộc operon Lac vẫn xảy ra. Nguyên nhân là đột biến ở:

a)

vùng khởi động nhưng không ảnh hưởng đến chức năng của gen này.    

b)

nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

c)

gen điều hoà (R) cho sản phẩm không nhận diện được chất cảm ứng.

d)

gen qui định enzim phiên mã.

99.

Sự điều hoà đối với ôperon Lac ở E . coli được khái quát : “Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế …:

a)

gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức chế làm bất hoạt chất cảm ứng.

b)

không gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất  ức chế.

c)

gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế.

d)

gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế.

100.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon- Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactozơ và khi môi trường không có lactozơ?

a)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

b)

ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của Operon-Lac và tiến hành phiên mã.

c)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các mARN tương ứng.

d)

Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế.

101.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

b)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

c)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

102.

Cho sơ đồ cơ chế điều hòa hoạt động của gen theo Jacôp và Mônô:

P

R

P

O

Z

Y

A

1. Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A có chung vùng điều hòa và vùng kết thúc.

2. mARN do nhóm gen cấu trúc Z, Y, A tổng hợp có 3 tín hiệu mở đầu và 3 tín hiệu kết thúc dịch mã.

3. Gen điều hòa mang thông tin tổng hợp prôtêin kiểm soát hoạt động của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

4. Operôn từ trạng thái ức chế chuyển sang trạng thái hoạt động khi môi trường có lactôzơ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?I.  Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

II.  Vùng vận hành (0) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã,

III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

104.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

a)

vi khuẩn.

b)

động vật nguyên sinh.

c)

5BU

d)

virut hecpet.

105.

Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)

. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T.

b)

biến đổi cặp G-X thành cặp X-G.

c)

biến đổi cặp G-X thành cặp T-A.

d)

biến đổi cặp G-X thành cặp A-U.

106.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

107.

Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

a)

vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy.

b)

vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.

c)

vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi.

d)

vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi.

108.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật.

109.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp nuclêôtit này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A.

b)

A-T.

c)

G-X.

d)

X-G.

110.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là X-G*, sau đột biến cặp nuclêôtit này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A.

b)

A-T.

c)

G-X.

d)

X-G.

111.

Gen ban đầu có 1 cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp nuclêôtit này có thể biến đổi thành cặp nào sau đây?

a)

T-A.

b)

A-T.

c)

G-X.

d)

X-G.

112.

Xét đột biến gen do 5-BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

a)

1 lần nhân đôi.

b)

2 lần nhân đôi.

c)

3 lần nhân đôi.

d)

4 lần nhân đôi.

113.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

a)

biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử.

b)

cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

c)

được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

114.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.