wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân rã Phóng xạ

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là gì?

a)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm xuống một phần ba

b)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm xuống một nửa

c)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm xuống một phần tư

d)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm về 0.

2.

Quy luật phân rã phóng xạ có thể được biểu diễn theo công thức nào sau đây?

a)

N(t)=N(0).etN(t) = N(0) . e^t

b)

N(t)=N(0).eλtN(t) = N(0) . e^{-\lambda t}

c)

N(0)=N(t).eλtN(0) = N(t) . e^{-\lambda t}

d)

N(t)=N(0).etN(t) = N(0) . e^{-t}

3.

Tính chất nào sau đây không phải của tia bức xạ?

a)

Không nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có thể sờ thấy được

c)

Không ngửi thấy được

d)

Không nghe thấy được

4.

Số hạt nhân bị phân rã trong một đơn vị thời gian là đặc trưng nào của hiện tượng phóng xạ?

a)

Hoạt độ

b)

Quy luật phân rã

c)

Hằng số phân rã

d)

Chu kỳ bán rã

5.

Đặc trưng về Quy luật phân rã của hiện tượng phóng xạ là:

a)

Số hạt nhân bị phân rã trong một đơn vị thời gian

b)

Số hạt nhân có khả năng phân rã giảm theo quy luật hàm mũ theo thời gian

c)

Xác suất để một hạt nhân phóng xạ bị phân rã trong một đơn vị thời gian

d)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm xuống một nửa

6.

Xác suất để một hạt nhân phóng xạ bị phân rã trong một đơn vị thời gian, là đặc trưng nào của hiện tượng phóng xạ?

a)

Hoạt độ

b)

Quy luật phân rã

c)

Hằng số phân rã

d)

Chu kỳ bán rã

7.

Đặc trưng về chu kỳ bán rã của hiện tượng phóng xạ là:

a)

Số hạt nhân bị phân rã trong một đơn vị thời gian

b)

Số hạt nhân có khả năng phân rã giảm theo quy luật hàm mũ theo thời gian

c)

Xác suất để một hạt nhân phóng xạ bị phân rã trong một đơn vị thời gian

d)

Khoảng thời gian số hạt nhân giảm xuống một nửa

8.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 100 gam Coban. Khối lượng 60Co còn lại sau 5 năm là bao nhiêu?

a)

54,2 gam

b)

62,2 gam

c)

50,2 gam

d)

52,2 gam

9.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 150 gam Coban. Khối lượng 60Co còn lại sau 7 năm là bao nhiêu?

a)

54,2 gam

b)

62,2 gam

c)

60,3 gam

d)

52,2 gam

10.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 350 gam Coban. Khối lượng 60Co còn lại sau 4 năm là bao nhiêu?

a)

280 gam

b)

208 gam

c)

190 gam

d)

109 gam

11.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 200 gam Coban. Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 50 gam?

a)

10,66 năm

b)

9,66 năm

c)

8,66 năm

d)

7,66 năm

12.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 300 gam Coban. Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 150 gam?

a)

5,66 năm

b)

5,33 năm

c)

6,33 năm

d)

7,66 năm

13.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 600 gam Coban. Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 200 gam.

a)

5,66 năm

b)

5,33 năm

c)

8,44 năm

d)

7,66 năm

14.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 180 giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó còn lại 1/16 khối lượng ban đầu?

a)

360 giờ

b)

720 giờ

c)

900 giờ

d)

540 giờ

15.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 3 giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó còn lại 1/8 khối lượng ban đầu?

a)

6 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

d)

9 giờ

16.

Tính chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ mà khối lượng giảm đi 32 lần sau 1800 giờ?

a)

180 giờ

b)

320 giờ

c)

360 giờ

d)

375 giờ

17.

Tính chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ mà khối lượng giảm đi 64 lần sau 720 giờ?

a)

180 giờ

b)

120 giờ

c)

160 giờ

d)

175 giờ

18.

Tính chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ mà khối lượng giảm đi 16 lần sau 600 giờ?

a)

180 giờ

b)

120 giờ

c)

160 giờ

d)

150 giờ

19.

Loại tia bức xạ nào không mang điện:

a)

Điện tử

b)

Proton

c)

Alpha

d)

Gamma

20.

Loại tia bức xạ nào mang điện:

a)

Positron

b)

Tia X

c)

Neutron

d)

Gamma

21.

Loại tia bức xạ nào có khả năng ion hóa không khí mạnh nhất?

a)

Positron

b)

Tia X

c)

Alpha

d)

Gamma

22.

Loại tia bức xạ nào có khả năng ion hóa không khí yếu nhất?

a)

Positron

b)

Tia X

c)

Alpha

d)

Proton

23.

Hiện tượng phát bức xạ hãm khi điện tử tương tác với hạt nhân bia được ứng dụng trong thiết bị nào?

a)

Máy PET

b)

Máy SPECT

c)

Máy X quang

d)

Máy xạ trị Coban-60

24.

Hiệu ứng nào không phải do tương tác của tia gamma với hạt nhân bia?

a)

Quang điện

b)

Phát bức xạ hãm

c)

Tán xạ Compton

d)

Sự sinh cặp

25.

Đại lượng đặc trưng cho năng lượng vật chất hấp thụ được từ bức xạ ion hóa là:

a)

Liều chiếu

b)

Liều hấp thụ

c)

Liều tương đương

d)

Liều hiệu dụng

26.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của chùm photon thể hiện qua khả năng ion hóa không khí của chùm photon đó tại 1 điểm trong không gian là:

a)

Liều chiếu

b)

Liều hấp thụ

c)

Liều tương đương

d)

Liều hiệu dụng

27.

Đại lượng là tích số giữa liều hấp thụ trung bình trong một mô hay cơ quan và hệ số đặc trưng cho loại bức xạ đó là:

a)

Liều chiếu

b)

Liều hấp thụ

c)

Liều tương đương

d)

Liều hiệu dụng

28.

Đại lượng là tổng các liều tương đương trên các mô, cơ quan nhân với trọng số mô của mỗi mô, cơ quan đó là:

a)

Liều chiếu

b)

Liều hấp thụ

c)

Liều tương đương

d)

Liều hiệu dụng

29.

Giai đoạn tia bức xạ tác động trực tiếp tới các phân tử sinh học bên trong cơ thể là:

a)

Giai đoạn vật lý

b)

Giai đoạn hóa lý

c)

Giai đoạn hóa sinh

d)

Giai đoạn sinh học

30.

Giai đoạn tia bức xạ tác động gây ion hóa các phân tử nước, tạo ra các gốc tự do gây ion hóa các phân tử sinh học là:

a)

Giai đoạn vật lý

b)

Giai đoạn hóa lý

c)

Giai đoạn hóa sinh

d)

Giai đoạn sinh học

31.

Giai đoạn cơ thể tự sửa chữa những tổn thương do tia bức xạ gây nên là:

a)

Giai đoạn vật lý

b)

Giai đoạn hóa lý

c)

Giai đoạn hóa sinh

d)

Giai đoạn sinh học

32.

Giai đoạn biểu hiện các tổn thương ở mức độ tế bào, mô, toàn thân là:

a)

Giai đoạn vật lý

b)

Giai đoạn hóa lý

c)

Giai đoạn hóa sinh

d)

Giai đoạn sinh học

33.

Trong các giai đoạn phân bào của tế bào, giai đoạn nào có độ nhạy với bức xạ cao nhất?

a)

Tổng hợp các chất chuẩn bị cho nhân đôi ADN

b)

Nhân đôi AND

c)

Tổng hợp các chất chuẩn bị cho phân bào

d)

Phân bào

34.

Thiết bị chụp cắt lớp phát xạ đơn photon có tên gọi là gì?

a)

X quang

b)

CT

c)

SPECT

d)

PET

35.

Thiết bị chụp cắt lớp phát xạ positron có tên gọi là gì?

a)

X quang

b)

CT

c)

SPECT

d)

PET

36.

Thiết bị nào không thuộc loại có bức xạ ion hóa:

a)

X quang

b)

CT

c)

Xạ trị

d)

MRI

37.

Nội dung thuộc quy tắc ALARA trong đảm bảo an toàn bức xạ là gì?

a)

Thời gian làm việc càng ngắn càng tốt

b)

Càng xa nguồn phóng xạ càng tốt

c)

Che chắn càng nhiều càng tốt

d)

Cả 3 nội dung trên

38.

Một nhân viên loại A làm việc 50 tuần/năm, giới hạn liều không được vượt quá 20 mSv/năm. Nhân viên đó được phép có mặt bao nhiêu giờ một tuần trong vùng có suất liều 10 μSv/giờ?

a)

20 giờ

b)

30 giờ

c)

40 giờ

d)

50 giờ

39.

Một nhân viên loại A làm việc 50 tuần/năm, giới hạn liều không được vượt quá 20 mSv/năm. Người này làm việc 50 giờ/tuần trong vùng chiếu xạ. Suất liều cực đại trong vùng đó là bao nhiêu để đảm bảo an toàn?

a)

8 μSv/giờ

b)

9 μSv/giờ

c)

10 μSv/giờ

d)

11 μSv/giờ

40.

Suất liều tại một điểm cách nguồn phóng xạ 3 mét là 500 μSv/giờ. Ở khoảng cách nào thì suất liều là 180 μSv/giờ?

a)

4 mét

b)

5 mét

c)

6 mét

d)

7 mét

41.

Để giảm suất liều của một nguồn phóng xạ xuống 32 lần, cần lớp chì dày bao nhiêu. Biết giá trị bề dày một nửa tuyến tính (HVT) của chì là 12,5 mm.

a)

25 mm

b)

37,5 mm

c)

50 mm

d)

62,5 mm

42.

Để giảm suất liều của một nguồn phóng xạ xuống 64 lần, cần lớp chì dày bao nhiêu. Biết giá trị bề dày một nửa tuyến tính (HVT) của chì là 12,5 mm.

a)

25 mm

b)

75 mm

c)

50 mm

d)

62,5 mm

43.

Trong hạt nhân ¹⁴₆C có

a)

8 proton 6 neutron

b)

6 proton 8 neutron

c)

6 proton 14 neutron

d)

6 neutron 14 proton

44.

Để chẩn đoán mức độ di căn của ung thư, bệnh nhân được tiêm một dược chất phóng xạ có hoạt độ 650 kBq, cho biết giá trị này theo Ci là bao nhiêu?

a)

17,5 μCi

b)

650 μCi

c)

1,75 μCi

d)

0,65 μCi

45.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có đặc điểm nào?

a)

Có cùng khối lượng

b)

Cùng số A, khác số N

c)

Cùng số Z, khác số A

d)

Cùng số A, khác số Z

46.

Bức xạ ion hoá bao gồm những loại tia nào?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Ánh sáng khả kiến (nhìn thấy được)

c)

Sóng vô tuyến

d)

Tia X, tia gamma

47.

Chu kỳ bán rã là khoảng thời gian để điều gì xảy ra?

a)

Phản ứng phóng xạ lặp lại

b)

Một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ biến đổi thành chất khác

c)

Hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi một nửa

d)

Số lượng tia phóng xạ giảm đi một nửa

48.

Tia X là loại bức xạ nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Không ion hoá

c)

Ion hoá

d)

Tạo ánh sáng

49.

Đơn vị Curi (Ci) tương đương với bao nhiêu Bq?

a)

6,02 x 10^23

b)

3,7 x 10^10

c)

100

d)

1

50.

Đồng vị phóng xạ 131_53I thường dùng trong y tế có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần, khối lượng chất còn lại là bao nhiêu?

a)

0,87 g

b)

7,8 g

c)

0,78 g

d)

8,7 g

51.

Radon (222_86Rn) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày, ban đầu có 1,2g. Sau khoảng thời gian t = 1,4T, số phân tử Randon còn lại là bao nhiêu?

a)

1,874 x 10^21

b)

1,234 x 10^21

c)

2,615 x 10^21

d)

2,465 x 10^21

52.

Phát biểu nào sai về đơn vị Gy (Gray)?

a)

1 Gy = 1 J/kg

b)

Đơn vị tương đương với rem

c)

Dùng để đo liều hấp thụ

53.

Tia phóng xạ nào có bản chất sóng điện từ?

a)

Tia γ

b)

Tia α

c)

Tia β⁺

d)

Tia β⁻

54.

Số neutron trong hạt nhân ²⁷₁₃Al là bao nhiêu?

a)

27

b)

13

c)

14

d)

40

55.

Lực hạt nhân là gì?

a)

Lực liên kết tĩnh điện

b)

Lực liên kết giữa các neutron

c)

Lực liên kết giữa các nucleon

d)

Lực liên kết giữa các proton

56.

Trong hệ SI, đơn vị đo liều hiệu dụng là gì?

a)

rad

b)

Bq

c)

Gy

d)

Sv

57.

Trong hệ SI, đơn vị đo liều hấp thụ là gì?

a)

rad

b)

Sv

c)

Gy

d)

Bq

58.

Trong hệ SI, đơn vị đo hoạt độ phóng xạ là

a)

rad

b)

Bq

c)

Gy

d)

Sv

59.

Bức xạ nào sau đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

γ

b)

α

c)

β⁺

d)

β⁻

60.

Cho sơ đồ phân rã: . Quá trình biến đổi này phát ra

a)

Tia α

b)

Tia β⁻

c)

Tia β⁺

d)

Tia X

61.

Cho sơ đồ phân rã: . Quá trình biến đổi này phát ra

a)

Tia α

b)

Tia β⁺

c)

Tia β⁻

d)

Tia X

62.

Tia X được ứng dụng trong kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh nào sau đây?

a)

Chụp phát xạ positron (PET)

b)

Chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn photon (SPECT)

c)

Chụp cắt lớp (CT)

d)

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

63.

Chất phóng xạ được ứng dụng trong kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh nào sau đây?

a)

Siêu âm

b)

Chụp phát xạ positron (PET)

c)

Chụp cắt lớp (CT)

d)

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

64.

Hạt nhân 226_88Ra trở thành hạt nhân 222_86Rn nhờ phát xạ nào?

a)

γ

b)

α

c)

β⁺

d)

β⁻

65.

Chọn phát biểu đúng về tia α:

a)

Mang năng lượng lớn, không bị lệch trong từ trường

b)

Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không

c)

Bản chất là sóng điện từ

d)

Bản chất là hạt nhân 42He

66.

Tác động trực tiếp của bức xạ ion hóa lên tế bào va cơ thể

a)

Tạo ra các ion dupowng, ion âm (H2O-, H2O+, H+, OH-) có khả năng tham gia vào các phản ứng hóa học

b)

Tạo ra các phân tử ở trạng thái kích thích (H2O*, H*, OH*) dễ dàng tham gia vào các phản ứng hóa học

c)

Phụ thuộc vào hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể

d)

Năng lượng bức xạ truyền cho các đại phân tử sinh học gây biến đổi cấu trúc, chức năng

67.

Tia X thuộc loại bức xạ nào?

a)

Bức xạ không ion hóa

b)

Photon năng lượng cao

c)

Hạt mang điện

d)

Sóng hồng ngoại

68.

Đơn vị SI của hoạt độ phóng xạ là:

a)

Sievert

b)

Gray

c)

Becquerel

d)

Roentgen

69.

Chu kỳ bán rã T1/2 được định nghĩa là:

a)

Thời gian để năng lượng giảm 10%

b)

Thời gian để số hạt nhân phân rã gấp đôi

c)

Thời gian để số hạt nhân còn lại giảm còn 1/2

d)

Thời gian để liều hấp thụ giảm còn 1/4

70.

Hiệu ứng nào chiếm ưu thế khi photon có năng lượng 60–90 keV trong mô?

a)

Quang điện

b)

Compton

c)

Sinh cặp

d)

Tán xạ Thomson

71.

Trong X-quang chẩn đoán, sự khác biệt mô – xương chủ yếu dựa vào:

a)

Hiệu ứng quang điện

b)

Hiệu ứng Compton

c)

Sinh cặp

d)

Ion hóa trực tiếp

72.

Hạt beta trừ (β−) là:

a)

Positron

b)

Proton

c)

Electron phát ra từ hạt nhân

d)

Electron quỹ đạo bị bật ra

73.

Trong phân rã β+, quá trình đi kèm là:

a)

Phát neutron

b)

Hủy cặp electron–positron

c)

Phát tia X đặc trưng

d)

Cả B và C

74.

Tia gamma phát ra từ:

a)

Lớp vỏ nguyên tử

b)

Sự chuyển mức của điện tử lớp ngoài

c)

Hạt nhân ở trạng thái kích thích

d)

Hủy cặp

75.

Bức xạ có LET cao:

a)

Photon

b)

Electron

c)

Positron

d)

Hạt alpha

76.

Đơn vị của liều hấp thụ là:

a)

Sievert

b)

Gray

c)

Coulomb/kg

d)

Becquerel

77.

Liều tương đương = D × WR. Vai trò WR là:

a)

Đặc trưng độc tính sinh học của bức xạ

b)

Khối lượng riêng mô

c)

Xác suất phân rã

d)

Cường độ bức xạ

78.

Tán xạ Compton làm photon:

a)

Mất toàn bộ năng lượng

b)

Mất một phần năng lượng và đổi hướng

c)

Bị hấp thụ hoàn toàn

d)

Chia đôi năng lượng

79.

Sự sinh cặp xảy ra khi năng lượng photon ≥:

a)

0,511 MeV

b)

1,022 MeV

c)

5 MeV

d)

10 MeV

80.

PET dựa trên hiện tượng nào?

a)

Quang điện

b)

Compton

c)

Hủy cặp positron–electron

d)

Phát neutron

81.

Bức xạ Auger xuất hiện sau:

a)

Tán xạ Compton

b)

Hiệu ứng quang điện

c)

Biến hoán trong (IC)

d)

Hủy cặp

82.

Nguồn Co-60 phát ra:

a)

Tia X đặc trưng

b)

Tia gamma ~1,25 MeV

c)

Hạt alpha

d)

Neutron

83.

Các hạt nặng (alpha, proton) có đặc điểm gì?

a)

LET thấp, quãng chạy xa

b)

LET cao, quãng chạy ngắn

c)

Không ion hóa

d)

Không dùng trong xạ trị

84.

Tc-99m dùng trong SPECT có T1/2 là bao nhiêu?

a)

6 giờ

b)

20 phút

c)

78 giờ

d)

2 phút

85.

Đơn vị của liều chiếu là gì?

a)

Sievert

b)

Gray

c)

Coulomb/kg

d)

Rad

86.

Bức xạ nào có khả năng xuyên sâu nhất?

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Tia X mềm

87.

Positron sinh ra trong phân rã β+ sẽ làm gì?

a)

Đi thẳng ra ngoài

b)

Trung hòa điện tử

c)

Hủy cặp tạo 2 gamma 0,511 MeV

d)

Tạo tia X đặc trưng

88.

HVT (bề dày giảm nửa) phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng lượng photon

b)

Loại vật liệu hấp thụ

c)

Khối lượng riêng

d)

Tất cả đều đúng

89.

Ống tia X tạo tia X chủ yếu nhờ vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiệu ứng Compton

b)

Phát bức xạ hãm

c)

Phản ứng hạt nhân

d)

Phân rã gamma

90.

Để chẩn đoán CT, tia X cần có đặc điểm nào?

a)

LET cao

b)

LET thấp, năng lượng trung bình-cao

c)

Tia alpha

d)

Proton

91.

Neutron gây ion hóa theo cơ chế nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp qua phản ứng hạt nhân

c)

Không ion hóa

d)

Ion hóa do quang điện

92.

Đơn vị cổ điển của liều hấp thụ là gì?

a)

rem

b)

rad

c)

Ci

d)

R

93.

Tia X đặc trưng sinh ra từ quá trình nào?

a)

Tán xạ Thomson

b)

Chuyển mức điện tử trong vỏ nguyên tử

c)

Phân rã hạt nhân

d)

Sự hủy cặp

94.

Phooton trong Compton thường tương tác mạnh với

a)

Mô mềm

b)

Xương

c)

Mỡ

d)

Nước biển

95.

Nguồn F-18 trong PET có T1/2 là bao lâu?

a)

110 phút

b)

78 giờ

c)

6 giờ

d)

13 giây

96.

Tán xạ Thomson đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Không đổi năng lượng photon

b)

Phát electron năng lượng cao

c)

Chỉ xảy ra ở năng lượng >1 MeV

d)

Tạo positron

97.

Phóng xạ ion hóa là gì?

a)

Bức xạ không gây ion hóa nguyên tử.

b)

Bức xạ có thể làm bắn điện tử ra khỏi vỏ nguyên tử.

c)

Tất cả bức xạ đều ion hóa nguyên tử.

d)

Phóng xạ chỉ có thể xảy ra trong môi trường đặc biệt.

98.

Phương pháp xạ trị nào là phổ biến nhất trong điều trị ung thư sử dụng bức xạ ion hóa?

a)

Xạ trị ngoài (teletherapy).

b)

Xạ trị trong (brachytherapy).

c)

Xạ trị điều khiển bằng máy tính.

d)

Phẫu thuật.

99.

Nguồn phát tia X chủ yếu trong y học được sử dụng trong kỹ thuật nào?

a)

Xạ trị.

b)

Chẩn đoán hình ảnh.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học.

100.

Bức xạ ion hóa có khả năng làm gì đối với các nguyên tử?

a)

Làm cho nguyên tử bị kích thích mà không thay đổi tính chất.

b)

Làm cho nguyên tử bị ion hóa.

c)

Chỉ làm cho nguyên tử bị nóng lên.

d)

Không tác động đến nguyên tử.

101.

Phương pháp xạ trị ngoài (teletherapy) khác biệt với xạ trị trong (brachytherapy) ở điểm gì?

a)

Sử dụng các nguồn phát tia X trực tiếp vào cơ thể.

b)

Nguồn phóng xạ nằm ngoài cơ thể bệnh nhân.

c)

Nguồn phóng xạ được đặt trong cơ thể bệnh nhân.

d)

Cả a và c đều đúng.

102.

Điều nào sau đây là đúng về đặc tính của bức xạ ion hóa?

a)

Chỉ có tia X và tia gamma là bức xạ ion hóa.

b)

Bức xạ ion hóa có thể tạo ra các ion trong vật chất mà nó tương tác.

c)

Bức xạ ion hóa không thể gây tổn thương tế bào sống.

d)

Bức xạ ion hóa không được ứng dụng trong y học.

103.

Bức xạ ion hóa chủ yếu được sử dụng trong y học để làm gì?

a)

Đo đạc môi trường.

b)

Điều trị ung thư và chẩn đoán hình ảnh.

c)

Chỉ để nghiên cứu khoa học.

d)

Tạo ra năng lượng điện.

104.

Tác dụng sinh học của bức xạ ion hóa tỉ lệ với gì?

a)

Khối lượng của vật thể.

b)

Liều hấp thụ trong cơ thể.

c)

Nhiệt độ của vật thể.

d)

Độ tuổi của bệnh nhân.

105.

Máy gia tốc tuyến tính (linear accelerator) được sử dụng trong kỹ thuật xạ trị để làm gì?

a)

Tạo ra bức xạ gamma.

b)

Tạo ra các hạt nhân.

c)

Tăng tốc các hạt điện tử để điều trị ung thư.

d)

Chẩn đoán các bệnh lý tim mạch.

106.

Phương pháp đo lường bức xạ nào được sử dụng phổ biến trong việc đo liều cá nhân?

a)

Đo phổ năng lượng.

b)

Phim ảnh (film badge).

c)

Buồng ion hóa.

d)

Cả b và c.

107.

Đặc điểm của bức xạ gamma là gì

a)

Là bức xạ điện từ không ion hóa

b)

Là bức xạ ion hóa và có khả năng xuyên sâu vào vật chất

c)

Không được ứng dụng trong y học

d)

Được tạo ra từ các tia hồng ngoại

108.

Phương pháp nào sau đây không phải là một ứng dụng của bức xạ ion hóa trong y học?

a)

SPECT.

b)

PET.

c)

X-quang.

d)

Kiểm tra nước uống.

109.

Các hạt nào sau đây được coi là bức xạ mang điện trong phóng xạ ion hóa?

a)

Photon.

b)

Hạt alpha và proton.

c)

Tia gamma.

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Điều nào sau đây là tác dụng của bức xạ ion hóa đối với tế bào sống?

a)

Gây kích thích mà không gây tổn thương.

b)

Làm thay đổi cấu trúc của ADN và có thể gây chết tế bào.

c)

Chỉ làm thay đổi nhiệt độ của tế bào.

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Phương pháp nào sau đây là phẫu thuật cắt bỏ khối u?

a)

Máy gia tốc tuyến tính.

b)

Phẫu thuật cắt bỏ khối u.

c)

Xạ trị với nguồn Co-60.

d)

Xạ trị với nguồn tia X.