Worksheetsvật lý
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
.
B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
C. Cường độ dòng điện là đại lượnAg đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Câu 2: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức
A. I= Δq.Δt
BI =(Δq)^2/Δt
c. I =Δq/Δt
D. I=(Δq)^2.Δt
Câu 3: Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
A. Cu – lông trên giây (C/s).
B. jun (J).
C. cu – lông (C).
D. Vôn (V).
Câu 4: Một tụ điện có điện dung C = 5.10-6 F, có hiệu điện thế U = 200 V. Năng lượng điện trường của tụ
điện là
A. 2,5.10^-4J.
B. 10^-4J
C. 0,025 J.
D. 2,5 J
Câu 5: Cho hai dòng điện I1 > I2, trong cùng một khoảng thời gian thì điện lượng chạy qua tiết diện thẳng
của dây dẫn sẽ là:
A. q1 = q2.
B. q1 > q2.
C. q1 =2q2
. D. q1 < q2.
Câu 6: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các ion âm.
B. chiều chuyển động của các electron.
C. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
D. chiều chuyển động của các ion.
Câu 7: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. Ampe.
B. Cu lông.
C. Vôn
. D. Jun.
Câu 8: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở
mạch ngoài R khi đó biểu thức định luật ôm cho mạch kín là
A. E = I/(R + r).
B. E = I(R - r).
C. E = IRr.
D. E = I(R + r).
Câu 9: Một điện tích
q =2.10-4C
dịch chuyển giữa hai điểm M, N trong điện trường đều giữa hai bản
kim loại tích điện trái dấu, thế năng của q tại M là
WM=0,02 J
. Điện thế tại điểm M có giá trị là
A.2. 10^-6V
B. 0,01 V.
C. 100 V
. D. 1000 V.
Câu 10: Một pin dự phòng dung lượng 20.000 mAh, nếu dùng với cường độ 1 A thì sau bao lâu pin sẽ cạn?
A. 20.000 giờ.
B. 20 giờ.
C. 2000 giờ.
D. 200 giờ.
Câu 11: Đơn vị của cường độ điện trường là
A. V.m.
B. V/m^2
C. V.m^2
D. V/m.
Câu 12: Đơn vị đo của điện lượng là
A. 1C = 1A.1s.
B. 1F = 1C/1V.
C. 1J = 1N.1m..
D. 1W = 1J/1s.
Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng suất điện động của nguồn khi
A. r = 0.
B. tất cả đều đúng.
C. I = 0.
D. mạch ngoài hở
Câu 14: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
A. dùng để tạo ra các ion âm.
B. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
C. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
.
D. dùng để tạo ra các ion dương.
Câu 15: Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là
A. I = 50 A.
B. I = 0,5 A.
C. I = 25 A.
D. I = 5 A
Câu 16: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện
trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong
mạch?
A. I =E/R
B. I=E/R + r
C. I = E +R/r
D.I E/R
Câu 17: Đồ thị nào sau đây là đường đặc trưng vôn-ampe của bóng đèn dây tóc
Câu 18: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng.
Cường độ dòng điện đó là
A. 48 A.
B. 0,2 A.
C. 12 A.
D. 1/12 A.
Câu 19: Điện trở của của vật dẫn là gì?
A. là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.
C. là đại lượng đặc trưng cho mức độ tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.
D. là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.
Câu 20: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
C. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
D.Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 21: Điện trở suất p
của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
A.p =p0 [1+α (t-t0 )]
B. p=p0-α(t-t0)
C. p=p0[1-α(t-t0)
D. p=p0+α(t-t0)
Câu 22: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng là 2A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng
trong 5s là
A. 2,5C.
B. 20C.
C. 10C.
D. 0,4C
Câu 23: Hai nguồn điện có E1 = E2 nhưng r1 > r2 nếu cùng nối với một điện rở mạch ngoài R như nhau khi
đó hiệu điện thế trên hai cực của nguồn là U1 và U2. Kết luận nào sau đây đúng?
A. U1 = U2.
B. U1 < U2. C. U1 > U2. D. U1 = 3U2.
C. U1 > U2.
D. U1 = 3U2.
Câu 24: Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng
A. công của lực hấp dẫn thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.
B. công của lực từ thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.
C. công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.
.
D. công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.
Câu 25: Công thức điện thế tại một điểm trong điện trường là
A. V = A/q
B. V = A.Ω.
C. V = q/A
. D. V = A.q
Câu 26: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r =1 Ω mắc nối tiếp
với điện trở mạch ngoài R = 5 Ω. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch kín là
A. 12 A.
B. 2,4 A.
C. 3 A.
D. 2 A.
Câu 27: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và không tỉ lệ với
điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ thuận
với điện trở của vật dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch
điện trở của vật dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật
dẫn.
Câu 28: Hai điện tích điểm như nhau và có điện tích 10^-5 C đặt cách nhau 10 cm trong không khí, cho k =9.10^9 Nm^2/C^2
. Hai điện tích
A. Tất cả đều đúng. .
B. Đẩy nhau một lực 90N.
C. Có thể hút hoặc đẩy nhau với một lực 90N.
D. Hút nhau một lực 90N
Câu 29: Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là
A. 220Ω.
B. 4,54Ω.
C. 48,4Ω.
D. 1000Ω.
Câu 30: Năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng
A. oát kế.
B. ampe kế.
C. công tơ điện.
D. vôn kế.
Câu 31: Công thức định nghĩa suất điện động của nguồn điện là?
A. ξ=IR+Ir
B.ξ = A/q
C. ξ=q.A
D. ξ=q/A
Câu 32: Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A.
Khả năng tác dụng lực.
B. Thế năng.
C. Động năng.
D. Cơ năng.
Câu 33: Có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, khi đó điện trở tương đương của đoạn mạch là
A. R1.R2/ (R1 + R2)
. B. R1 / R2.
C. R1. R2.
D. R1 + R2.
Câu 34: Công thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của hạt
mang điện tự do.
A. I = NvqS
B. I = Snqt.
C. I = Snve.
D. I = Svnq.
Câu 35: Hai bản kim loại phẳng song song đặt cách nhau 10 cm. Nối hai bản phẳng này với hiệu điện thế
100 V. Khi đó cường độ điện trường giữa hai bản phẳng sẽ là
A. 10^3 m/s
. B. 10^3 V/s.
C. 10^3
kg/m^3
.
D. 10^3 V/m.
Câu 36: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện gọi là
A. Cường độ dòng điện I.
B. Thế năng điện trường W.
C. Cường độ điện trường E.
D. Điện dung C.
Câu 37: Một electron bay vào một điện trường đều với vận tốc v
theo phương vuông góc với đường sức điện trường như hình vẽ. Bỏ
qua điện trường Trái Đất, lực cản môi trường, trọng lực tác dụng lên
electron. electron sẽ tiếp tục chuyển động theo quỹ đạo
A. hình tròn.
B. cung parabol có bề lõm hướng lên mặt phẳng nhiễm điện âm.
C. cung parabol có bề lõm hướng lên mặt phẳng nhiễm điện dương.
D. đường thẳng như ban đầu.
Câu 38: Chiều dòng điện được biểu diễn trong hai hình vẽ sau. Tìm kết quả đúng
A. Cả hai hình đều đúng.
B. Hình 1 sai, hình 2 đúng.
C. Hình 1 đúng, hình 2 sai.
D. Cả hai hình đều sai.
Câu 39: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào
hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A. thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. parabol.
C. hyperbol.
D. cong hình elip.
Câu 40: Biểu thức của định luật Coulomb là
A. K=1/4πe0
B. F = ma.
C. F=k.|q1q2|/r^2
D. F = qE.
Câu 41: Đơn vị năng lượng tiêu thụ điện tính theo công thức W = UIt sẽ là
A. 1J = 1V.1A/1s. .
B. 1J = 1V/1A.1s.
C. 1J = 1V.1A.1s.
D. 1J = 1A.1s
Câu 42: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là
A. 40 J..
B. 2,4 kJ.
C. 120 J.
D. 24 kJ
Câu 43: Đơn vị của công suất tiêu thụ điện tính theo công thức P = UI sẽ là
A. 1W =1V/1A. .
B. 1W =1V-1A.
C. 1W =1V.1A.
D. 1W =1V+1A
Câu 44: Công thức tính cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm là E = kQ/r2
. Nếu tăng khoảngcách lên hai lần thì độ lớn cường độ điện trường tại đó tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 4 lần.
D. Giảm hai lần.
Câu 45: Trong thời gian 1 s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 C thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ là
A. 1,5 A.
B. 2,0 A.
C. 1,0 A.
D. 0,5 A.
Câu 46: Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
A.tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 47: dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của .
A. các nguyên tử.
B. các ion âm. .
C. các ion dương.
D. các electron
Câu 48: Một đoạn mạch có điện trở R =10 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là U = 20 V. Trong 1 phút điện
năng tiêu thụ của mạch là
A. 40 J
B. 200 J
C. 240 J.
D. 2400 J.
Câu 49: Công của nguồn điện là
A. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.
B. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
C. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
D. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
Câu 50: Người ta dùng công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ, trên đồng hồ người ta đọc được chỉ số 400,
khi đó ta hiểu rằng
A. Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 Calo.
B. Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 KWh.
C. Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 W.
D. Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 J.
Câu 51: Công thức tính điện dung của tụ điện là
A. C = Q.U.
B. C = C1 + C2 + C3.
C. C = U/Q. D.
C = Q/U.
Câu 52: Con số 4000mAh ghi trên pin điện thoại có ý nghĩa là
A. điện lượng điện thoại dùng trong 1h.
B. cường độ dòng điện lớn nhất.
C. dòng điện qua pin trong 1h.
D. điện tích cực đại mà pin điện thoại tích được.
Câu 53: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
A. 120 kJ.
B. 10 kJ.
C. 5 J.
D. 2000 J.
Câu 54: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động là 20V và điện trở trong là 2Ω được nối với 1 điện trở ngoài có trị số 18 Ω. Công suất của nguồn điện bằng
A. 20W.
B. 5W.
C. 10W.
D. 40W.
Câu 55: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về 0.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
C. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
Câu 56: Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
A. A = UIt.
B. A =Iξt .
C. D. ξIt + rI^2t.
D. ξIt - rI^2t.
Câu 57: Đơn vị đo điện trở là
A. Ôm (Ω).
B. Fara (F).
C. Oát (W).
D. Coulomb (C).
Câu 58: Công thức định nghĩa suất điện động của nguồn điện
A. E=A/q.
B. E=q/A.
C. E=A-q.
D. E=A.q.
Câu 59: Đơn vị của điện lượng (q) là
A. Vôn (V). .
B. Jun (J).
C. Ampe (A).
D. Cu – lông (C).
Câu 60: Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
A. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
B. Đơn vị của suất điện động là vôn (V).
C. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.
D. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
Câu 61: Điện trở vật dẫn phụ thuộc chiều dài, tiết diện và điện trở suất là
A. R = ρl/S.
B. R = ρlS.
C. R = ρl+S.
D. R = S/ρl.
Câu 62: Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A. W = A = RI^2t.
B. W = A = UIt.
C. W = A = U^2t/R.
D. Tất cả.
Câu 63: Trên một viên pin dự phòng có ghi 10000mAh, thông số đó cho biết điều gì?
A. Nếu sử dụng với cường độ 10 000 mA thì trong 1 giờ sẽ hết pin.
B. Nếu nạp điện với cường độ 10 000 mA thì trong 1 giờ sẽ đầy pin.
C. Tất cả đều đúng.
D. Xạc điện được hai lần cho viên pin có dung lượng 5000 mAh.
Câu 64: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600mA.
Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là
A. 24W.
B. 2,4W.
C. 0,24W.
D. 2400W.
Câu 65: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E/d
B. U = E.d
. C. U = q.E/q.
D. U = q.E.d.
Câu 66: Một nguồn điện có suất điện động 0,2 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải
sinh một công là
A. 20 J.
B. 2 J.
C. 0,02 J.
D. 50J
Câu 67: Quỹ đạo chuyển động của electron bay vào theo phương vuông góc với điện trường đều giữa hai
bản phẳng song song là
A. một nhánh của parabol.
B. một đường thẳng.
C. một nhánh của hyperbol.
D. không xác định.
Câu 68: Đơn vị đo điện trở là
A. Fara (F).
B. Oát (W).
C. Ôm (Ω).
D. Henry (H).
Câu 69: Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ của kim loại.
B. Bản chất của kim loại.
C. Kích thước của vật dẫn kim loại.
D. Nhiệt độ, bản chất và kích thước của vật dẫn kim loại.
Câu 70: Cho hai điểm M và N trong điện trường, biết điện thế VM = 10 V; VN = 110 V. Một điện tích q =
10^-6 C di chuyển từ M đến N, khi đó công của lực điện là
A. 10^-4J.
B. - 10^-4J.
C. 0,001 J.
D. 0, 01 J
Câu 71: Đơn vị nào sau đây là của điện lượng
A. 1C = 1A.1s.
B. 1C = 1A/1V
. C. 1C = 1A/1s.
D. 1C = 1V.1A.
Câu 72: Công thức nào sau đây không thể tính năng lượng điện trường của tụ điện?
A. W=QC/2.
B. W=CU^2/2.
C. W=QU/2.
D. W=Q^2/2C.
Câu 73: Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn
mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?
A. A = UI^2t.
B. A = U^2It.
C. A = UI/t.
D. A = UIt.
Câu 74: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là
10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là
.
A. 10,25 mA.
B. 1,025 A.
C. 1,64 A.
D. 0,164 A
Câu 75: Công thức tính hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện là
A. U = E + Ir.
B. U = E – Ir.
C. U = EIr.
D. U = E / Ir.
Câu 76: Cho đường đặc trưng vôn - ampe như hình
vẽ. Hãy chỉ ra mối quan hệ giữa ba điện trở
A. R1 >R3 >R2.
B. R3 >R1 >R2.
C. R1 >R2 >R3.
D. R3 >R2 >R1.
Câu 77: Một điện tích q = 10^-9 C di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều một đoạn MN= 10cm, cho cường độ điện trường E = 10^9 V/m. Công mà lực điện trường thực hiện là
A. 1 J..
B. 10 J.
C. 100 J.
D. 0,1 J.
Câu 78: Trong khoảng thời gian 1 phút có một điện lượng 30 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Khi
đó cường độ dòng điện trung bình sẽ là
A. 1 A.
B. 3 A.
C. 30 A.
D. 0,5 A
Câu 79: Đơn vị của điện thế là
A. J.
B. W.
C. V/m.
D. V.
Câu 80: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng sinh công của điện trường.
B. khả năng tác dụng lực của điện trường.
C. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
D. phương chiều của cường độ điện trường.
Câu 81: Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A. F (fara).
B. C. V (culông. vôn)
C. V/m (vôn/mét)
D. V (vôn)
Câu 82: Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của
nguồn điện là
A. 3W.
B. 2,25W.
C. 3,5W
. D. 4,5W.
Câu 83: Để xác định suất điện động và điện trở trong của pin cần làm gì?
A. Đo hiệu điện thế hai đầu của pin.
B. Đo cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. Đo trực tiếp suất điện động và điện trở của pin.
D. Đo hiệu điện thế hai đầu của pin và cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 84: Chiều dòng điện trong dây dẫn kim loại
A. cùng chiều với chiều chuyển động của các electron.
B. đi từ cực âm qua cực dương.
C. cùng chiều dịch chuyển của các ion dương.
D. ngược chiều với chiều chuyển động của các electron.
Câu 85: Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
A. điện tích.
B. tụ điện.
C. dòng điện.
D. nam châm.
Câu 86: Biểu thức của định luật Ôm cho đoạn mạch là
A. U=I/R
B. I=U/R
C. U=R/I
D. I=R/U
Câu 87: Điện thế tại điểm M trong điện trường bất kỳ có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào
A.vị trí điểm M.
B. điện tích q đặt tại M.
C. cường độ điện trường.
D. vị trí được chọn làm mốc thế năng.
Câu 88: Điện trường đều có ở đâu?
A. Xung quanh dòng điện.
B. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng đã tích điện.
C. Trong không gian.
D. Xung quanh các điện tích.
Câu 89: Dòng điện 0,5A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2 phút khi đó điện lượng chuyển qua tiết diện dây sẽ là
A. 0, 25 C.
B. 4 C.
C. 1 C.
D. 60 C.
Câu 90: Ứng dụng của hạt mang điện chuyển động trong điện trường dùng để chế tạo
A. Máy dao động ký điện tử.
B. Máy lọc không khí tạo ra các chùm ion âm.
C. Tất cả.
D. Máy gia tốc các hạt cơ bản.
Câu 91: Electron bay vào theo phương song song với 2 bản phẳng song song mang điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu, electron sẽ tiếp tục chuyển động
A. lệch về phía bản dương.
B. lệch về phía bản âm.
C. bị bật ngược trở lại.
D. thẳng.
Câu 92: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?
A. P = UI.
B. P = IR^2
C. P = U^2/R.
D. P = RI^2
Câu 93: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A. khả năng sinh công tại một điểm.
B. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
Câu 94: Một dòng điện có cường độ I = 10 A chạy trong một dây dẫn kim loại có mật độ các hạt electron là
n = 8,45.10^28 electron/m^3, biết tiết diện thẳng của sợi dây là S = 10^-4 m^2, với e = 1,6.10-19 C. Tốc độ dịch
chuyển của các hạt mang điện là
A. 7,4.10^-6 m/s.
B. 5.5. 10^-6 m/s.
C. 7,1.10^-6 m/s.
D. 6,4. 10^-6 m/s.
Câu 95: Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là
A. 0,75 A.
B. 5,0 A.
C. 2,5 A
D. 0,5 A.
Câu 96: Kilô-Oát-giờ (KWh) là đơn vị đo
A. Công và năng lượng.
B. Lực.
C. Điện lượng và điện tích.
D. Công suất.
Câu 97: KWh (Kilo-oát-giờ) là đơn vị của đại lượng nào sau đây?
A. Công suất điện.
B. Hiệu điện thế.
C. Năng lượng điện.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 98: Cho đường đặc trung vôn-ampe của một vật dẫn như hình vẽ. Điện trở của vật dẫn có giá trị là
A. 1000 Ω.
B. 2000 Ω.
C. 2500 Ω.
D. 2333 Ω.
Câu 99: Người ta đặt lên hai đầu một điện trở R = 10 Ω một hiệu điện thế U = 50V, trong thời gian t = 1
phút thì nó tỏa ra một nhiệt lượng là bao nhiêu?
A. 1500 J.
B. 150 J.
C. 15000 J. D. 15 J.
D. 15 J.
Câu 100: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức
A. I=Δt/Δq
B. I=Δq.Δt
C. I= Δq/Δt
D. I=Δq/e
Câu 101: Cho đường đặc trưng vôn - ampe như hình vẽ. Hãy chỉ ra giá trị của điện trở R1 ?
A. 12,5 Ω.
B. 8 Ω.
C. 0,125 Ω.
D. 10 Ω.
Câu 102: Trong 1s có điện lượng 1,6C chuyển qua tiết diện thẳng, số electron đã dịch chuyển qua là
.
A. 3,2.10^19
.
B. 10^19
. C. 8. 10^19
.
D. 4. 10^19
Câu 103: Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
A. kW.h.
B. kΩ.
C. kW.
D. kV.
Câu 104: Hai tụ điện có điện dung lần lượt là 2μF và 3μF ghép nối tiếp, điện dung của bộ tụ là
A. 1,2 μF.
B. 0,8 μF.
C. 5 μF.
D. 6 μF.
Câu 105: Công thức nào sau đây có thể dùng để tính công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích q
từ M đến N
A. Tất cả đều đúng.
B. AMN = WM – WN.
C. AMN = q(VM – VN).
D. AMN = qUMN.
Câu 106: Tìm phát biểu sai
A. Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch
B. Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó.
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.
D. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
Câu 107: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua .Số electron
chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là.
A. 10^-18 electron.
B. 10^18 electron.
C. 10^-20 electron.
D. 10^20 electron.
Câu 108: Hai tụ điện có điện dung lần lượt là 2μF và 3μF ghép song song, điện dung của bộ tụ là
A. 5 μF
B. 0,8 μF
C. 6 μF
D. 1,2 μF
Câu 109: Chọn câu đúng về cường độ dòng điện.
A. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
Câu 110: Công thức định nghĩa cường độ dòng điện là
A. I = U/R.
B. I = Snve.
C. I = ∆q/∆t.
D. I = E/(R+r)
Câu 111: Câu nào sau đây là sai?
A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
B. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.
C. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion.
D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Câu 112: Công thức định nghĩa cường độ điện trường là
A. E = F/q.
B. E = F.q.
C. E = F – q.
D. E = F + q.
