wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTHT

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào  nhu cầu  của  vi  sinh vật  đối  với  nguồn năng lượng  và nguồn  cacbon chủ yếu , người ta  phân chia  làm mấy nhóm  vi sinh vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Các vi sinh  vật  có hình thức  quang tự dưỡng  là

a)

Tảo , các vi  khuẩn chứa  diệp  lục

b)

Nấm  và tất cả vi  khuẩn

c)

Vi khuẩn  lưu huỳnh

d)

Cả a,b,c đều đúng

3.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng  của ánh sáng được gọi là

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá  dị dưỡng

c)

Quang  tự dưỡng

d)

Quang dị  dưỡng

4.

Vi khuẩn  lam  dinh dưỡng  dựa vào  nguồn nào sau đây ?

a)

Ánh sáng  và chất  hữu  cơ

b)

CO2 và ánh sáng

c)

Chất  vô cơ  và CO2

d)

Ánh sáng  và chát vô cơ

5.

Quang  dị  dưỡng  có ở

a)

Vi khuẩn  màu  tía

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh

c)

Vi  khuẩn sắt

d)

Vi khuẩn  nitrat hoá

6.

Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cacbon chủ yếu từ CO2 được gọi là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

7.

Vi  sinh vật vào sau đây  có kiểu  dinh dưỡng  khác  với các  vi  sinh vật  còn lại

a)

Tảo đơn bào

b)

Vi khuẩn  nitrat hoá

c)

Vi khuẩn  lưu huỳnh

d)

Vi khuẩn sắt

8.

Kiểu  dinh dưỡng  dựa  vào nguồn  năng lượng  từ chất  vô  cơ  và  nguồn cacbon CO2, được gọi là :

a)

Quang  dị  dưỡng

b)

.  Hoá  dị  dưỡng

c)

Quang tự  dưỡng

d)

Hoá tự dưỡng

9.

Tự dưỡng là

a)

Tự  dưỡng  tổng hợp  chất vô cơ  từ chất hữu  cơ

b)

Tự  dưỡng  tổng hợp  chất hữu  cơ  từ chất  vô   cơ

c)

Tổng hợp  chất  hữu  cơ này   từ chất hữu  cơ  khác

d)

Tổng hợp  chất vô cơ  này  từ chất  vô  cơ  khác

10.

Vi sinh vật  sau đây  có lối sống  tự dưỡng là

a)

Tảo  đơn bào

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh

c)

Vi khuẩn nitrat hoá

d)

Cả a,b,c đều đúng

11.

Vi  sinh vật  sau đây  có  lối sống  dị  dưỡng  là

a)

Vi  khuẩn chứa  diệp  lục

b)

Vi khuẩn lam

c)

Tảo đơn  bào

d)

Nấm

12.

Quá  trình oxi hoá  các chất  hữu cơ  mà chất nhận   điện  tử  cuối  cùng  là ôxi phân tử , được gọi là

a)

Lên men     

b)

Hô hấp

c)

Hô hấp  hiếu khí

d)

.  Hô hấp  kị khí

13.

Quá trình  phân giải  chất hữu cơ   mà chính  những phân tửu  hữu cơ  đó vừa  là chất  cho vừa  là  chất nhận  điện tử ; không  có  sự  tham gia  của chất  nhận điện tử  từ bên  ngoài   được gọi là

a)

Hô hấp  hiếu khí

b)

Hô hấp  kị khí

c)

Đồng hoá

d)

. Lên men

14.

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

a)

Rêu

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn

d)

Tảo đơn bào

15.

Giống nhau  giữa hô hấp , và lên men là

a)

Đều  là  sự phân giải  chất hữu cơ

b)

Đều xảy ra  trong môi trường có nhiều   ô xi

c)

Đều xảy ra  trong môi trường có  ít   ô xi

d)

Đều xảy ra  trong môi trường  không có   ô xi

16.

Hiện tượng  có ở  hô hấp  mà không có  ở  lên men  là :

a)

Giải  phóng  năng lượng  từ  quá trình  phân giải

b)

Không  sử  dụng ôxi

c)

Có chất  nhận điện  tử từ  bên ngoài

d)

.  Cả a, b,c đều đúng

17.

.  Hiện tường  có ở  lên men  mà  không  có  ở hô hấp là :

a)

.  Có  chất nhận  điện tử  là ôxi phân tử

b)

Không  có chất  nhận điện tử  từ bên ngoài

c)

Không giải phóng  ra  năng lượng

d)

 Có chất nhận điện tử    chất  vô cơ

18.

.  Nguồn  chất hữu cơ  được xem  là   nguyên liệu  trực tiếp  của hai quá trình  hô hấp  và lên men  là :

a)

 Prôtêin

b)

Photpholipit

c)

. axit  béo

d)

Cacbonhidrat    

19.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

a)

Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là đa bào phức tạp.

b)

Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau.

c)

Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

d)

 Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bố rộng.

21.

Vi sinh vật là?

a)

Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

 Sinh vật ký sinh trên cơ thể sinh vật khác

c)

Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

22.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là

a)

. Chất hữu cơ, ánh sáng.

b)

CO2, Hoá học.

c)

Chất hữu cơ, hoá học

d)

CO2, ánh sáng.

23.

Tự dưỡng là hình thức

a)

Sử dụng nguồn cacbon vô cơ (CO2) để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Sử dụng nguồn cacbon vô cơ để tổng hợp chất vô cơ khác.

c)

Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp chất vô cơ.

d)

Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ khác.

24.

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trong phòng thí nghiệm, để nuôi cấy một loại vi khuẩn, người ta sự dụng môi trường nuôi cấy gồm 100g cao nấm men, 6g MgSO4, 9g NaCl2. Đây là kiểu môi trường nuôi cấy

a)

Nhân tạo

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Tự nhiên

26.

Sự  sinh trưởng  của vi sinh  vật  được  hiểu  là

a)

 Sự tăng các thành phần của tế bào vi  sinh vật

b)

Sự tăng kích thước và  số lượng  của vi  sinh vật

c)

Cả a,b đúng

d)

Cả a,b,c đều sai

27.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

c)

. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

28.

Thời gian  cần thiết  để  một tế bào  vi sinh  vật  phân chia  được gọi  là

a)

Thời  gian một  thế hệ

b)

Thời  gian sinh trưởng

c)

Thời  gian  sinh trưởng  và phát triển

d)

. Thời  gian  tiềm phát

29.

Có  một tế bào  vi sinh  vật có  thời gian  của một thế  hệ  là 30 phút . Số  tế  bào  tạo ra  từ tế bào  nói trên  sau 3  giờ  là bao nhiêu ?

a)

64

b)

32

c)

16

d)

8

30.

Trong thời  gian 100 phút , từ  một tế  bào  vi khuẩn  đã  phân bào  tạo ra  tất cả 32  tế bào mới . Hãy  cho  biết thời gian  cần thiết  cho một  thế hệ  của tế bào  trên là  bao nhiêu ?

a)

2h

b)

60p

c)

40p

d)

20p

31.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha suy vong

b)

Pha cân bằng

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha tiềm phát

32.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

b)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp

33.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới

b)

Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong

c)

Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy

d)

. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha

34.

Số tế bào  tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần  là

a)

100

b)

110

c)

128

d)

148

35.

Trong môi trường  cấy không  được bổ  sung  chất  dinh dưỡng  thì quá trình  sinh trưởng  của vi sinh  vật  biểu hiện  mấy pha ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Thời  gian  tính từ  lúc vi khuẩn  được  nuôi cấy  đến khi  chúng  bắt đầu  sinh trưởng  được gọi là

a)

Pha  tiềm phát

b)

Pha cân bằng động

c)

. Pha  luỹ thừa

d)

Pha  suy vong

37.

Biểu hiện  của vi  sinh  vật  ở pha  tiềm phát   là 

a)

Vi sinh vật trưởng  mạnh

b)

Vi sinh vật trưởng   yếu

c)

Vi sinh vật  bắt đầu  sinh  trưởng

d)

Vi sinh vật  thích nghi  dần với  môi trường nuôi cấy

38.

Hoạt động  nào sau  đây  xảy ra  ở vi sinh vật  trong pha  phát ?

a)

Tế  bào  phân chia

b)

Có  sự  hình thành  và tích luỹ  các enzim

c)

Lượng  tế bào  tăng mạnh mẽ

d)

Lượng tế bào tăng ít

39.

Trong môi  trường nuôi cấy , vi s inh  có  quá trình  trao đổi  chất mạnh mẽ  nhất ở

a)

Pha  tiềm  phát

b)

. Pha cân bằng  động

c)

Pha luỹ  thừa

d)

Pha  suy vong

40.

Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh  vật  ở pha  cân bằng  động  là

a)

.  Số được  sinh  ra  nhiều hơn  số chết  đi

b)

Số chết đi nhiều  hơn  số  được  sinh ra

c)

.  Số được  sinh ra  bằng  với số  chết đi

d)

Chỉ  có chết  mà không  có sinh ra.

41.

Nguyên nhân  nào  sau  đây  dẫn  đến  ở giai đoạn  sau của quá trình  nuôi cấy, vi sinh  vật giảm  dần  đến số lượng  là

a)

Chất  dinh dưỡng  ngày càng cạn kiệt

b)

Các chất độc  xuất hiện  ngày càng  nhiều

c)

Cả a và b  đúng

d)

Do một nguyên nhân khác

42.

Pha  log là tên  gọi khác  của giai đoạn  nào  sau  đây ?

a)

Pha  tiềm phát

b)

Pha cân bằng

c)

Pha luỹ thừa

d)

Pha suy vong

43.

Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh vât  ở pha  suy vong  là

a)

Số lượng  sinh  ra cân bằng  với số lượng chết đi

b)

b Số chết đi  ít  hơn  số  được  sinh ra

c)

Số  lượng sinh ra ít  hơn số lượng chết đi

d)

Không  có chết , chỉ có  sinh.

44.

Vì sao  trong môi trường  nuôi cấy  liên tục  pha luỹ  thừa  luôn  kéo dài

a)

Có  sự  bổ  sung  chất dinh dưỡng  mới

b)

Loại bỏ  những chất  độc , thải ra   khỏi  môi trường

c)

Cả a và b  đúng

d)

Tất cả  a, b, c  đều sai

45.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

 Tăng lên rất nhanh

46.

. Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha cân bằng

b)

Pha tiềm phát

c)

 Pha lũy thừa

d)

Pha suy vong

47.

Điều  sau đây   đúng khi nói  về vi rút là :

a)

. Là  dạng  sống  đơn giản  nhất

b)

Dạng sống  không có  cấu tạo  tế bào

c)

Chỉ cấu  tạo từ  hai  thành phần  cơ bản  prôtêin  và axit nuclêic

d)

a,b,c

48.

. Hình thức  sống  của vi rut là :

a)

Sống  kí  sinh  không bắt buộc

b)

Sống hoại sinh

c)

Sống cộng sinh

d)

 Sống    sinh  bắt buộc

49.

.  Đặc điểm  sinh sản  của  vi rut là:

a)

Sinh sản  bằng cách nhân đôi

b)

Sinh sản  dựa  vào nguyên  liệu  của tế bào  chủ

c)

. Sinh  sản  hữu tính

d)

Sinh sản  tiếp hợp

50.

Cấu tạo  nào sau  đây  đúng với  vi rut?

a)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,  chưa  có  nhân

b)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,  có  nhân  sơ

c)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,   có  nhân  chuẩn

d)

Có các  vỏ  capxit chứa  bộ gen  bên trong

51.

Vỏ capxit  của vi  rút  được cấu  tạo  bằng chất :

a)

Axit đê ô xiriboonucleeic

b)

Axit  ribônuclêic

c)

Prôtêin

d)

Đisaccarit

52.

Nuclêôcaxit là tên  gọi  dùng  để  chỉ :

a)

Phức  hợp gồm  vỏ capxit và axit nucleic

b)

Các vỏ capxit của vi  rút

c)

Bộ gen  chứa ADN của vi  rút

d)

Bộ  gen  chứa ARN của vi  rút

53.

Vi  rút   trần  là vi  rút

a)

  Có nhiều  lớp vỏ  prôtêin bao bọc

b)

Chỉ có  lớp vỏ ngoài , không  có lớp  vỏ trong

c)

Có cả  lớp vỏ  trong và lớp  vỏ ngoài

d)

Không có lớp vỏ ngoài

54.

. Trên  lớp vỏ  ngoài  của vi  rút   có yếu tố  nào sau đây ?

a. Bộ  gen

b. Kháng nguyên

c. Phân tử ADN

d. Phân tử ARN

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Lần  đầu tiên , vi  rút   được phát hiện  trên

a)

Cây dâu tây

b)

Cây cà  chua

c)

Cây thuốc lá

d)

Cây đậu  Hà Lan

56.

Dựa  vào  hình  thái ngoài , virut được phân chia  thành các dạng  nào sau đây?

a)

.  Dạng  que, dạng xoắn

b)

Dạng cầu,  dạng khối đa diện,  dạng  que

c)

Dạng  xoắn , dạng khối  đa  diện , dạng que

d)

Dạng  xoắn , dạng  khối đa diện,  dạng  phối hợp

57.

Virut nào sau  đây  có  dạng  khối ?

a)

Virut gây bệnh  khảm ở  cây  thuốc lá

b)

Virut gây bệnh   dại

c)

Virut gây bệnh bại liệt

d)

Thể thực  khuẩn

58.

Phagơ là  dạng virut sống  kí  sinh  ở

a)

Động vật

b)

Người

c)

Thực vật

d)

Vi  sinh vật

59.

Thể  thực  khuẩn  là vi rut có cấu trúc

a)

Dạng  xoắn

b)

Dạng khối

c)

Dạng phối hợp

d)

Dạng que

60.

Vi rut nào sau  đây vừa có dạng  cấu trúc  khối  vừa có dạng cấu trúc  xoắn?

a)

Thể thực khuẩn

b)

Virut  gây cúm

c)

Virut HIV

d)

Virut  gây bệnh dại

61.

Điều nào sau đây là sai về virut?

a)

Kích thước của virut vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử

b)

Hệ gen của virut chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: ADN, ARN

c)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virut vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein, chưa phải là virut

d)

Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống

62.

Virut chỉ  chứa  ADN mà không  chứa ARN là

a)

Virut  gây bệnh  khảm thuốc lá

b)

Virut  HIV

c)

Virut  gây bệnh cúm ở gia cầm

d)

Cả 3  dạng Virut  trên

63.

Virut  chỉ chứa ADN mà không chứa ARN là

a)

Virut  gây bệnh khảm  ở cây  dưa chuột

b)

Virut  gây bệnh  vàng cây lúa mạch

c)

Virut  cúm gia  cầm

d)

Cả a,b,c đều sai

64.

Câu có nội dung  đúng  trong các câu  sau đây  là

a)

Virut  gây bệnh  ở người  có chứa  ADN và ARN

b)

Virut  gây bệnh  ở thựuc vật  thường  bộ  gen  chỉ có ARN

c)

.  Thể thực khuẩn  không có  bộ gen

d)

Virut  gây bệnh  ở vật  nuôi  không  có  vỏ capxit

65.

Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài

b)

Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ

c)

Virut có cấu tạo quá đơn gairn chỉ gồm axit nucleic và protein

d)

Virut không có cấu trúc tế bào

66.

Hệ gen của virut là

a)

ARN, protein

b)

ADN hoặc ARN

c)

. Nucleocapsit

d)

ADN, ARN, protein

67.

Capsome là

a)

Vỏ bọc ngoài virut

b)

Nucleocapsit

c)

Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein

d)

Các phân tử axit nucleic

68.

Quá trình  nhân  lên  của  Virut  trong tế  bào chủ  bao  gồm  mấy  giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

. Giai đoạn  nào sau  đây  xảy ra  sự liên kết giữa các  thụ thể  của .  Virut  với thụ thể của tế bào  chủ ?

a)

Giai đoạn  xâm nhập

b)

Giai đoạn  sinh tổng hợp

c)

Giai đoạn hấp phụ

d)

Giai đoạn  phóng  thích

70.

Ở giai đoạn  xâm nhập  của Virut  vào tế bào  chủ xảy ra  hiện  tượng  nào sau đây ?

a)

Virut  bám trên bề mặt  của tê bào  chủ

b)

axit nuclêic của Virut  được  đưa  vào tê bào  chất của tế bào  chủ

c)

Thụ thể  của   Virut  liên kết với thụ thể  của tế bào chủ

d)

Virut di  chuyển  vào nhân  của tế bào  chủ

71.

Virut   sử  dụng enzim và nguyên  liệu của tế bào  chủ  để tổng  hợp  axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động  này xảy ra  ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

Giai đoạn  hấp  phụ

b)

Giai đoạn  xâm nhập

c)

Giai đoạn   tổng hợp

d)

Giai đoạn   phóng thích

72.

Hoạt động  xảy ra  ở giai  đoạn lắp ráp  của quá trình   xâm nhập  vào tế bào  chủ  của  virut là

a)

Lắp axit nuclêic vào prôtêin để  tạo  virut

b)

Tổng  hợp  axit nuclêic  cho virut

c)

Tổng hợp  prôtêin  cho  virut

d)

Giải phóng  bộ  gen  của  virut vào tế  bào chủ

73.

Virut được tạo  ra  rời tế bào  chủ ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

Giai đoạn  tổng hợp

b)

Giai đoạn   phóng thích

c)

Giai đoạn   lắp ráp

d)

. Giai đoạn   xâm nhập

74.

Sinh  tan là quá trình

a)

Virut xâm nhập  vào tế bào chủ

b)

Virut sinh sản  trong tế bào chủ

c)

Virut nhân lên  và làm tan  tế bào chủ

d)

Virut gắn  trên  bề mặt  của tế bào chủ

75.

Hiện  tượng Virut xâm nhập  và gắn  bộ  gen  vào tế bào  chủ  mà tế bào  chủ vẫn  sinh trưởng  bình thường  được gọi  là hiện  tượng

a)

Tiềm tan

b)

Hoà tan

c)

. Sinh tan

d)

Tan rã

76.

Virut nào sau đây gây hội chứng  suy giảm  miễn  dịch  ở  người?

a)

Thể  thực khuẩn

b)

H5N1

c)

. HIV

d)

Virut của E.coli

77.

Tế bào  nào sau đây  bị phá  huỷ  khi HIV xâm nhập  vào  cơ thể  chủ

a)

Tế bào  limphôT

b)

Đại thực bào

c)

Các  tế bào  của hệ miễn dịch

d)

Cả a,b,c đều đúng

78.

Các vi sinh  vật lợi  dụng  lúc  cơ thể  suy giảm  miễn dịch  để tấn công  gây các  bệnh  khác , được  gọi là

a)

Vi  sinh vật  cộng sinh

b)

Vi  sinh vật  hoại  sinh

c)

Vi  sinh vật   cơ hội

d)

Vi  sinh vật   tiềm tan

79.

Hoạt động  nào sau  đây  không lây truyền  HIV?

a)

Sử  dụng  chung  dụng cụ tiêm chích  với người  nhiễm  HIV

b)

Bắt tay  qua giao tiếp

c)

Truyền máu  đã bị  nhiễm HIV

d)

Tất cả  các hoạt động  trên

80.

Con đường  nào có thể  lây truyền HIV?

a)

Đường  máu

b)

Đường tình dục

c)

Qua mang thai  hay qua  sữa  mẹ  nếu mẹ  nhiễm HIV

d)

Cả a,b,c đều đúng

81.

Quá  trình  phát triển  của  bệnh AIDS có mấy giai đoạn ?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

82.

Biểu hiện  ở người bệnh  vào giai đoạn  đầu của nhiễm  HIV là

a)

. Xuất hiện  các bệnh  nhiễm trùng  cơ  hội

b)

Không có triệu chứng  rõ rệt

c)

Trí nhớ  bị giảm  sút

d)

. Xuất hiện  các  rối  loạn  tim mạch

83.

Các bệnh  cơ  hội  xuất hiện  ở người  bị nhiễm  HIV vào giai đoạn  nào sau  đây ?

a)

Giai đoạn  sơ nhiễm  không triệu chứng

b)

Giai đoạn có triệu chứng  nhưng không  rõ nguyên nhân

c)

Giai đoạn thứ  ba

d)

Tất cả  các giai đoạn   trên .

84.

Thông thường  thời gian  xuất hiện  triệu chứng  điển hình  của  bệnh AIDS tính từ lúc  bắt đầu  nhiễm HIV là

a)

10 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

3 năm

85.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?

a)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào

b)

Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

c)

Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

86.

Biện pháp  nào sau đây góp phần  phòng tránh  việc  lây  truyền  HIV/AIDS?

a)

Thực hiện  đúng  các biện pháp  vệ  sinh  y tế

b)

. Không tiêm  chích ma tuý

c)

Có lối  sống  lành mạnh

d)

Tất cả  các biện pháp  trên

87.

Khi ở trong tế bào limpho T, HIV

a)

. Là vật vô sinh

b)

. Có biểu hiện như một sinh vật

c)

Tùy từng điều kiện, có thể là sinh vật hoặc không

d)

Là sinh vật

88.

Sinh vật  nào sau đây  là vật  trung gian  làm lan truyền  bệnh  truyền nhiễm  phổ biến nhất

a)

Virut

b)

Vi khuẩn

c)

Động vật  nguyên sinh

d)

. Côn trùng

89.

Bệnh  truyền  nhiễm   bệnh

a)

Lây lan  từ cá thể  này  sang  cá thể khác

b)

Do  vi nấm  và  d dộng vật  nguyên sinh  gây ra

c)

Do vi  khuẩn  và Virut  gây  ra

d)

Cả a, b, c  đều đúng

90.

Bệnh  truyền nhiễm  sau đây  không lây  truyền  qua  đường  hô hấp là

a)

Bệnh SARS

b)

Bệnh AIDS

c)

Bệnh lao

d)

Bệnh cúm

91.

Bệnh truyền  nhiễm  sau đây  lây truyền  qua đường tình  dục  l

a)

Bệnh  giang mai

b)

Bệnh lậu

c)

Bệnh  viêm  gan B

d)

Cả a,b,c đều đúng

92.

Khả năng  của cơ thể  chống lại  các tác nhân  gây bệnh  được gọi là

a)

Kháng thể

b)

Miễn dịch

c)

Kháng nguyên

d)

Đề kháng

93.

Điều  đúng  khi nói  về miễn dịch  không đặc hiệu   là

a)

Là  loại miễn dịch  tự nhiên  mang tính bẩm sinh

b)

Xuất  hiện sau  khi bệnh  và tự khỏi

c)

Xuất hiện  sau khi  được  tiêm vacxin vào cơ thể

d)

.  Cả a, b,c đều đúng

94.

Yếu tố  nào sau đây  không phải của  miễn  dịch  không  đặc hiệu ?

a)

Các yếu tố  đề kháng  tự nhiên của da  và niêm mạc

b)

. Các dịch  tiết của cơ thể  như nước bọt , nước mặt , dịch vị

c)

Huyết  thanh  chứa kháng  thể  tiêm điều  trị  bênh cho  cơ thể

d)

Các đại thực bào , bạch cầu  trung tính của cơ thể

95.

. Người ta  phân chia  miễn dịch  đạc hiệu  làm mấy  loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

96.

Nhóm  miễn dịch  sau đây  thuộc loại  miễn dịch  đặc hiệu  là

a)

Miễn dịch  tế bào  và miễn dịch  không đặc  hiệu

b)

Miễn dịch  thể  dịch  v à miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch   tự nhiên  và miễn dịch  thể  dịch

d)

Miễn dịch   tế bào  và  miễn dịch  bẩm sinh

97.

Hoạt động  sau đây  thuộc loại  miễn dịch  thể  dịch  là

a)

Thực bào

b)

Sản xuất ra bạch cầu

c)

Sản xuất  ra kháng  thể

d)

Tất cả  các hoạt động  trên

98.

.  Chất nào  sau đây  là kháng  nguyên  khi  xâm nhập  vào cơ thể ?

a)

Độc tố  của vi khuẩn

b)

Nọc rắn

c)

Prôtêin của nấm  độc

d)

Cả a,b,c đều đúng

99.

Một chất (A) có bản  chất  prôtêin khi  xâm nhập   vào cơ thể  khác sẽ  kích  cơ thể  tạo ra  chất gây  phản ứng  đặc hiệu  với nó . Chất (A)  được gọi là

a)

. Kháng  thể

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng nguyên

d)

Chất kích thích

100.

Chất gây  phản ứng  đặc hiệu  với kháng nguyên  được gọi là

a)

Độc tố

b)

Kháng thể

c)

Chất cảm ứng

d)

Hoocmon

101.

.  Loại miễn dịch  nào sau đây  có  sự tham  gia  của  các tế bào limphô T độc ?

a)

. Miễn  dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch thể  dịch

c)

Miễn  dịch bẩm  sinh

d)

Miễn dịch  tế bào

102.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virut?

a)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virut

b)

Là chế phẩm chứa virut mà những virut này gây hại cho một số sâu hại nhất định; chế phẩm này được sử dụng làm thuốc trừ sâu

c)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virut

d)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virut

103.

Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là miễn dịch học được

b)

Có tính tập nhiễm

c)

Là miễn dịch tập nhiễm nhưng không bền vững, sinh vật chỉ có khả năng kháng bệnh một thời gian ngắn sau khi bị bệnh

d)

Có tính bẩm sinh

104.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các bệnh truyền nhiễm ở người?

a)

. Viêm gan, gan nhiễm mỡ, quai bị, tiêu chảy, viêm dạ dày – ruột là những bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa

b)

Viêm não, viêm màng não, bại liệt là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường thần kinh

c)

Cúm, viêm phổi, viêm phế quản, viêm họng, cảm lạnh, bệnh SARS là những bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

d)

Bệnh hecpet, bệnh HIV/AIDS, mụn cơm sinh dục, ung thư cổ tử cung, viêm gan B, viêm gan A là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường tình dục

105.

Miễn dịch đặc hiệu

a)

Có tính tập nhiễm

b)

Có tính bẩm sinh

c)

Không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên

d)

Có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại

106.

Vi sinh vật có thể lây bệnh theo con đường nào sau đây?

a)

Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục, qua da

b)

Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường thần kinh

c)

Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục

d)

Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục, con đường thần kinh qua da

107.

Điều nào sau đây là đặc điểm riêng của miễn dịch thể dịch?

a)

Có sự hình thành kháng nguyên

b)

. Có sự hình thành kháng thể

c)

Đều là miễn dịch không đặc hiệu

d)

Tế bào T độc tiết ra protein độc có tác dụng làm tan tế bào bị nhiễm virut