wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề đảo của mệnh đề  PQP\Rightarrow Q    là mệnh đề nào?

a)

QPQ\Rightarrow P  

b)

QPQ\Rightarrow\overline{P}  

c)

QPQ\Rightarrow\overline{P}  

d)

QPQ\Rightarrow\overline{P}  

2.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

5+7=125+7=12  

b)

3 < 1

c)

45=14-5=1  

d)

Trời hôm nay đẹp quá !

3.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”.

a)

Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán.

b)

Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.

c)

Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.

d)

Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.

4.

Mệnh đề là một khẳng định:

a)

Vừa đúng, vừa sai

b)

Chỉ sai

c)

Chỉ đúng

d)

Hoặc đúng hoặc sai.

5.

Xác định mệnh đề đúng:

a)

5+7=12

b)

3 < 1

c)

4 - 5 = 1

d)

2-1=0

6.

Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề:

a)

Ăn phở rất ngon!

b)

Hà nội là thủ đô của Việt Nam.

c)

Số 18 chia hết cho 6.

d)

2+8=6

7.

Cho mệnh đề xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

a)

xR,x2x+70\exists x\in R,x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+70\exists x\in R,x^2-x+7\le0  

d)

xR,x2x+70\forall x\in R,x^2-x+7\ge0  

8.

Phủ định của mệnh đề xR,5x3x2=1\exists x\in R,5x-3x^2=1  là

a)

xR,5x3x2=1\exists x\in R,5x-3x^2=1  

b)

xR,5x3x2=1\forall x\in R,5x-3x^2=1  

c)

xR,5x3x21\forall x\in R,5x-3x^2\ne1  

d)

xR,5x3x21\exists x\in R,5x-3x^2\ge1  

9.

Phủ định của mệnh đề xR,x2+1>0\forall x\in R,x^2+1>0   là

a)

xR, x2+1>0\exists x\in R,\ x^2+1>0  

b)

xR, x2+1>0\forall x\notin R,\ x^2+1>0  

c)

xR, x2+10\forall x\notin R,\ x^2+1\le0  

d)

xR, x2+10\exists x\in R,\ x^2+1\le0  

10.

Mệnh đề: xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mọi số thực luôn dương

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó dương.

c)

Chỉ có một số thực bình phương dương.

d)

Nếu x là số thực thì x2>0x^2>0  

11.

Mệnh đề: “có số thực lớn hơn 12 ”khẳng định rằng:

a)

xR, x>12\exists x\in R,\ x>12  

b)

xR, x<12\exists x\in R,\ x<12  

c)

xR, x>12\forall x\in R,\ x>12  

d)

xR, x<12\forall x\in R,\ x<12  

12.

Mệnh đề: xR, x2 = 25\exists x\in R,\ x^2\ =\ 25  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mọi số thực bằng 25.

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 25.

c)

Chỉ có một số thực bình phương bằng 25.

d)

Nếu x là số thực thì x2=25x^2=25  

13.

Mệnh đề phủ định của xR, x2=0\exists x\in R,\ x^2=0  là

a)

b)

c)

d)

14.

Kí hiệu A là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng đá, P(x)  là mệnh đề chứa biến: x cao trên 170cm. Mệnh đề: xA, P(x)\forall x\in A,\ P\left(x\right)  khẳng định rằng:

a)

Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng đá đều cao trên 170cm

b)

Có một cầu thủ trong đội tuyển bóng đá cao trên 170cm

c)

Bất cứ ai cao trên 170cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng đá.

d)

Có một số người cao trên 170cm là cầu thủ của đội tuyển bóng đá.

15.

Cho X={xR,2x25x+3=0}X=\left\{x\in R,2x^2-5x+3=0\right\}  Khi đó:

a)

X={1}X=\left\{1\right\}  

b)

X={ϕ}X=\left\{\phi\right\}  

c)

X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}  

d)

X={32}X=\left\{\frac{3}{2}\right\}  

16.

Cho tập hợp A ={2;4;6;8} Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là

a)

12

b)

8

c)

10

d)

6

17.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4] ?

a)

b)

c)

d)

18.

Cho hai tập hợp A = {-3;-1;0;1;2;3} và B ={-2;-1;0;1;3} Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

30.

Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình

a)

b)

c)

d)

31.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

32.

Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình

a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là:

a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.

Miền nghiệm của bất phương trình

a)

b)

c)

d)

39.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y2x+y\ge2  (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

40.

Hệ bất phương trình nào nhận (-2;-3)  là một nghiệm?

a)

b)

c)

d)

41.

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

b)

c)

42.

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là:

a)

b)

c)

d)

43.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình sau chứa điểm nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

44.

Cặp số (1;1) là nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?

a)

b)

c)

d)

45.

Với giá trị nào của α thì cos α >0

a)

b)

c)

d)

46.

Bằng bao nhiêu

a)

1

b)

2\sqrt[]{2}  

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

222\sqrt[]{2}  

47.
a)

b)

c)

d)

48.

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60o60^o  . Sau 2 giờ, tàu thứ nhất đi được 60km, tàu thứ hai đi được 80km. Hỏi khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

a)

13

b)

20 320\ \sqrt[]{3}  

c)

10 310\ \sqrt[]{3}  

d)

15

49.

Tính giá trị của biểu thức tan45o+cot135o\tan45^o+\cot135^o  

a)

2

b)

0

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

1

50.

Tìm α biết tanα=23\tan\alpha=2-\sqrt[]{3}  

a)

α=12o\alpha=12^o  

b)

α=150\alpha=15^0  

c)

α=25o\alpha=25^o  

d)

α=21o\alpha=21^o  

51.

Cho góc α tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sinα<0\sin\alpha<0  

b)

cosα>0\cos\alpha>0  

c)

tanα>0\tan\alpha>0  

d)

cotα<0\cot\alpha<0  

52.
a)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2 2 3\frac{2\ \sqrt[\ ]{2}}{3}  

d)

2 33-\frac{2\ \sqrt[]{3}}{3}  

53.

Cho tam giác ABC. , mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

54.
a)

b)

c)

d)

55.

Cho tam giác ABC có a=8, b= 10, góc C=60oC=60^o  . Độ dài cạnh c là?

a)

b)

c)

d)

56.
a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

b)

c)

d)

59.
a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)

61.

Cho tam giác ABC , biết độ dài ba cạnh là a, b, c. Khi đó:

a)

b)

c)

d)

62.
a)

b)

c)

d)

63.
a)

b)

c)

d)

64.

Cho tam giác ABC có AB = 5, góc A = 120 độ, AC = 8. Độ dài BC bằng:

a)

129

b)

129\sqrt[]{129}  

c)

169

d)

13

65.

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính bằng 3, biết góc B = 45 độ. Tính độ dài AC

a)

AC=2AC=\sqrt[]{2}  

b)

AC=3 2AC=3\ \sqrt[]{2}  

c)

AC=2 3AC=2\ \sqrt[]{3}  

d)

AC=3 3AC=3\ \sqrt[]{3}  

66.

Biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là r, và nửa chu vi là p. Diện tích tam giác là:

a)

S=prS=pr  

b)

S=prS=\frac{p}{r}  

c)

S=2prS=2pr  

d)

S=2pRS=2pR  

67.

Cho tam giác với BC = a, AC = b, AB = c. Diện tích tam giác là:

a)

b)

c)

d)

68.

Cho tam giác với BC = a, AC = b, AB = c. bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là R. Diện tích tam giác là:

a)

b)

c)

d)

69.

Cho tam giác ABC với các cạnh AB = 5, AC = 7 góc A = 120 độ. Diện tích tam giác ABC là:

a)

354\frac{35}{4}  

b)

35 335\ \sqrt[]{3}  

c)

35 32\frac{35\ \sqrt[]{3}}{2}  

d)

35 34\frac{35\ \sqrt[]{3}}{4}  

70.

Cho tam giác ABC với các cạnh AB = 6, AC = 8, BC = 10 . Diện tích tam giác ABC là:

a)

24

b)

48

c)

30

d)

40