wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ KHTN 6

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là

a)

0 độ C

b)

50 độ C

c)

80 độ C

d)

100 độ C

2.

Nhiệt độ là số đo mức độ

a)

nóng, lạnh của một vật.

b)

nóng của một vật.

c)

lạnh của một vật.

d)

nóng chảy của một vật.

3.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

4.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ

b)

Điện thoại

c)

Đồng hồ 

d)

Máy tính

5.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

giờ   

b)

giây

c)

phút

d)

ngày

6.

Ta cần ước lượng khối lượng trước khi cân để

a)

rèn luyện khả năng ước lượng.

b)

tăng độ chính xác cho kết quả đo.

c)

lựa chọn loại cân phù hợp.

d)

rèn luyện khả năng ước lượng và tăng độ chính xác cho kết quả đo.

7.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là

a)

cân Rô-béc-van  

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân y tế

8.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ:

a)

bình chia độ

b)

bình chia độ, bình tràn

c)

bình tràn, bình chứa, bình chia độ

d)

bình chứa

9.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là

a)

milimét (mm)

b)

centimét (cm) 

c)

kilômét (km) 

d)

mét (m)

10.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát

a)

khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

khoảng từ 40 đến 3000 lần.

c)

khoảng từ 10 đến 1000 lần.

d)

khoảng từ 5 đến 2000 lần.

11.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên

a)

bàn kính.   

b)

vật kính. 

c)

thị kính.

d)

giá đỡ.

12.

Tấm kính dùng làm kính lúp có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

hai mặt phẳng.  

d)

phần giữa bị lõm.

13.

Kính lúp cầm tay có tác dụng như thế nào khi quan sát các vật nhỏ?

a)

Nhìn vật xa hơn.

b)

Phóng to ảnh của một vật.

c)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh.

14.

Hãy chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.

a)

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

b)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướngdẫn.

c)

Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong.

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.

c)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp bảo vệ môi trường; ứng phó với biển đổi khí hậu.

d)

Cả 3 vai trò trên đều đúng.

16.

Khái niệm nào sau đây là đúng về khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các quy luật tự nhiên.

b)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các tính chất của tự nhiên.

c)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên.

17.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 21% thể tích không khí?

a)

Nitrogen

b)

B. Oxygen

c)

Sunlfur dioxide

d)

Carbon dioxihe

18.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh? 

a)

Sunlfur dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Khí hiếm.        

d)

Carbon dioxide

19.

Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại

c)

Gạch không nung

d)

Đá vôi.

20.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột)

b)

Vitamin

c)

Protein (chất đạm).    

d)

Lipit (chất béo)

21.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí không màu, không mùi

b)

Chất khí không vị, nặng hơn không khí

c)

Làm đục dung dịch nước vôi trong

d)

Chất khí ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

22.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo khối lượng?

a)

Thước dây

b)

Cân đồng hồ            

c)

Nhiệt kế. 

d)

Compa.

23.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đặt mắt đúng cách.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đọc kết quả đo chính xác.                                     

d)

đặt vật đo đúng cách.

24.

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là

a)

Đồng hồ treo tường.      

b)

. Đồng hồ cát.        

c)

Đồng hồ đeo tay.                  

d)

Đồng hồ bấm giây

26.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

d)

Rất khó bị nén.

27.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Nhựa.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Nhôm.

28.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.     

d)

Sự ngưng tụ.