wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử ghk1 bài 1 ,2 ,3

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của những quốc gia nào dưới đây?

A. Anh, Pháp, Mĩ

B. Anh, Pháp, Đức.

C. Liên Xô, Mĩ, Anh.

D. Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Hội nghị Ianta (2-1945) được triệu tập trong bối cảnh lịch sử nào?

A. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai mới bùng nổ.

C. CTTG II đang diễn ra quyết liệt.

D. CTTG II bước vào giai đoạn kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội nước nào sẽ vào chiếm đóng Nhật Bản và Nam Triều Tiên?

A. Mĩ.

B. Anh .

C. Pháp.

D. Liên Xô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), những nước nào sau đây trở thành những nước trung lập?

A. Áo, Phần Lan.

B. Đức, Thụy Sĩ.

C. Anh, Pháp.

D. Ba Lan, Nam Tư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Nguyên tắc hoạt động nào dưới đây chi phối mọi hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

C. Bình đẳng chủ quyền quốc gia và quyền tự quyết dân tộc.

D. Chung sống hòa bình đảm bảo sự nhất trí của 5 nước lớn Mỹ, Anh, Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

6.

Câu 5. Sự kiện nào sau đây mở ra một chương mới cho chính sách “đa phương hóa”, “đa dạng hóa” quan hệ đối ngoại của Việt Nam?

A. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc (1977).

B. Việt Nam tham gia vào tổ chức WTO (2007).

C. Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN (1995).

D. Việt nam tham gia vào Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 6. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945).Liên Xô không đóng quân tại khu vực nào sau đây?

A. Đông Đức.

B. Tây Đức.

C. Đông Âu.

D. Bắc Triều Tiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 7. Cơ quan nào của LHQ có sự tham gia đầy đủ đại diện các nước thành viên và mỗi năm họp một lần?

A. Ban Thư kí.

B. Đại hội đồng.

C. Hội đồng Bảo an.

D. Hội đồng Quản thác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 8. Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm1945) là

A. Tổ chức Y tế Thế giới.

B.Tòa án Quốc tế.

C. Đại hội đồng.

D.Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa.

E. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

10.

Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách đặt ra đối với các cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh vào đầu năm 1945?

A. Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít.

B.Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

C. Phân chia thành quả chiến thắng.

D.Ký hòa ước với các nước bại trận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 10. Trật tự thế giới hai cực Ianta hoàn toàn tan rã khi

A. Tổ chức Hiệp ước Vácsava chấm dứt hoạt động.

B. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

C.chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ.

D.Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc.

C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 12. Hiến chương được xem là văn kiện quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc vì

A. đã được các nước thành viên phê chuẩn.

B. đã quy định bộ máy tổ chức của LHQ.

C. đề ra nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc.

D. nêu rõ mục đích hoạt động của Liên hợp quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 13. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)?

A. Các nước Đồng minh đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước bại trận.

B. Các nước phát xít Đức, Italia ký văn kiện đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

C. Các nước Đồng minh thỏa thuận chia Đức thành hai nước Đông Đức và Tây Đức.

D. Các nước Đồng minh thỏa thuận khu vực đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 14. Theo thỏa thuận của hội nghị Ianta, quân đội LX sẽ chiếm đóng ở

A . Đông Âu, Đông Đức.

B. Đông Âu, Mông Cổ.

C. Đông Âu, Đông Đức, Đông Béclin.

D. Đông Đức, Nam Triều Tiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 15. Trong năm 1945, các hội nghị nào của ba cường quốc Đồng minh có những quyết định liên quan đến quân phiệt Nhật ở khu vực Đông Nam Á và Việt Nam?

A. Hội nghị Ianta và Hội nghị Băngdung.

B. Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốt-xđam.

C. Hội nghị Pốtx-đam và Hội nghị Hoóc Môn.

D. Hội nghị Pốtxđam về kí văn bản đầu hàng.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

17.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

B. Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh.

C. Thống nhất mục tiêu tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

D. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp phát xít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 17. Sự kiện nào dưới đây góp phần hình thành khuôn khổ trật tự thế giới mới sau CTTG II

A. Hội nghị Ianta (2 – 1945).

B. Tuyên bố của Tổng thống Mĩ Truman (3 – 1947).

C. Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập.

D. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 18. Một trong những mục đích hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là

A. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

C. giúp đỡ các nước thành viên về kinh tế, văn hóa.

B. khắc phục hậu quả sau chiến tranh.

D. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 19. Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

A. hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội.

B. chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.

C. tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên.

D. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 20. Trật tự hai cực Ianta được xác lập sau CTTG II khẳng định vị thế hàng đầu của hai cường quốc nào?

A.Liên Xô và Mỹ. B.Mỹ và Anh. C.Liên Xô và Anh. D.Liên Xô và Pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 21. Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai -Oasinhtơn?

A. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.

B. Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc.

C. Có hai hệ thống xã hội đối lập về kinh tế, quân sự. D. Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.

E. Có hai hệ thống xã hội đối lập về hệ tư tường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

23.

Câu 22. Để nhanh chóng kết thúc CTTG II, ba cường quốc LX, Mĩ, Anh đã thống nhất nội dung nào dưới đây?

A. Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật.

B. Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên.

C. Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức.

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 23. Theo thỏa thuận của hội nghị Pốtxđam, quân đội nước nào sẽ vào VN để giải giáp quân Nhật?

A. Mĩ, Anh. C. Trung Hoa Dân quốc, Anh.

B. Liên Xô, Anh. D. Trung Hoa Dân quốc, Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 24. Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2–1945) đã tạo điều kiện cho Pháp quay lại xâm lược ĐD?

A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương.

B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương.

C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.

D. Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 25. Trật tự TG mới được hình thành sau CTTG II là

A. trật tự 2 cực Yalta

B. trật tự đa cực

C. trật tự đơn cực

D.trật tự 1 cực nhiều trung tâm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 26. Những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) đã tác động thế nào đến quan hệ quốc tế sau CTTG 2?

A. Đánh dấu trật tự thế giới mới được hình thành.

B. Góp phần hình thành nên khuôn khổ của trật tự thế giới mới.

C. Giải quyết được mâu thuẫn của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ và Anh.

D. Tạo điều kiện để giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 27. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (2/1945) là

A. phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng giữa các nước.

B. quan điểm khác nhau về tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít .

C. thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình an ninh thế giới.

D. giải quyết hậu quả do Chiến tranh thế giới thứ hai để lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 28. Nguyên tắc hoạt động nào dưới đây của tổ chức Liên hợp quốc được Đảng và nhà nước ta vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay?

A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc.

C. Không đe dọa vũ lực hoặc sử dụng vũ lực với nhau. D. Hợp tế có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, GD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 29. Nhận xét nào dưới đây là đúng về việc thỏa thuận đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc trong Hội nghị Ianta (2-1945)?

A. Thực chất là phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa Liên Xô và Mĩ, Anh.

B. Thực chất là phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa Mĩ và Liên Xô.

C. Thực chất là hình thành trật tự TG “đơn cực”.

D. Thực chất là hình thành trật tự TG “đa cực”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 1. Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?

A. Phóng thành công tên lửa đạn đạo.

B. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D. Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 2. Nội dung nào dưới đây là sự khái quát về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX?

A. Giúp đỡ các nước trong hệ thống XHCN.

B. Chống lại âm mưu gây chiến của các thế lực thù địch.

D.Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên TG.

C. Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng TG.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 3. Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là

A. ngả về phương Tây.

B. khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước Tây

C. thực hiện chính sách hòa bình.

D. phát triển quan hệ với các nước châu Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, để phát triển đất nước, Liên Xô chú trọng ngành công nghiệp nào

A. công nghiệp nhẹ.

B. công nghiệp nặng.

C. công nghiệp dịch vụ.

D. công nghiệp quốc phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 5. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đi đầu trong lĩnh vực

A. công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân.

B. luyện kim, công nghiệp điện hạt nhân.

C. quân sự, công nghiệp vũ trụ.

D. cơ khí, công nghiệp điện hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 6. Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kỹ thuật nào dưới đây?

A. Phóng tàu vũ trụ Phương Đông.

B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

D. Đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 7. Vai trò của Liên Bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là

A. kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô tại Liên hợp quốc.

B. có vai trò quyết định trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

C. trụ cột của phong trào cách mạng thế giới, là chỗ dựa của các nước XHCN.

D. là trung gian hòa giải tranh chấp giữa các nước trên thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 8. Thể chế chính trị của Liên bang Nga là

A. Cộng hòa.

B. Công hòa liên bang.

C. Quân chủ Lập hiến.

D. Liên bang XHCN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 9. Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 – 1973?

A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới .

C. Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

D. Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 10. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?

A. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B. Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới.

C. Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.

D. làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 11. I. Gagarin (Liên Xô) là người đầu tiên trên thế giới thực hiện thành công

A. hành trình khám phá sao Hỏa.

B. kế hoạch thám hiểm sao Mộc.

C. hành trình chinh phục Mặt Trăng.

D. chuyến bay vòng quanh Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 12. Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

A. Liên Xô.

B. Italia

C. Mĩ.

D. Trung Quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 13. Mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là nước

A. Mĩ

B. Liên Xô.

C. Trung Quốc.

D. Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 14. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

A. khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh.

B. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C.củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội.

D. thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 15. Năm 1949, quốc gia nào sau đây phá vỡ thể độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ?

A. Hà Lan.

B. Thụy Sĩ.

C. Thụy Điển.

D. Liên Xô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 16. Nổi bật nhất trong vấn đề đối nội ở Liên bang Nga (1991 – 2000) là

A. chính trị mất ổn định

B. tranh chấp giữa các tôn giáo.

C. tranh chấp giữa các đảng phái.

D. chủ nghĩa khủng bố hoạt động mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 17. Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của LX trong việc thực hiện kê hoạch 5 năm (1946-1950)?

A. Liên Xô là nước thắng trận trong CTTG II.

B. Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực, tự cường.

C.Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.

D. Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 18. Nguyên nhân có tính chất quyết định đến sự khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu là

A. chậm sửa đổi trước những biến động của tình hình thế giới.

B. xây dựng mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn và chưa phù hợp.

C. hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước.

D. sự tha hoá về phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng của một số lãnh đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 19. Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?

A. Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ.

B. Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên hệp quốc.

C. Nga giữ vai trò chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D. Nga tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 20. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tựu cơ bản gì thể hiện sự cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu?

A. Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế.

B. Thế cân bằng về sức mạnh quân sự, hạt nhân.

C. Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng.

D. Thế cân bằng về chinh phục vũ trụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 21 Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau CTTG II là

A. vị thế quốc tế chưa được nâng cao.

B. chiếm được nhiều thuộc địa.

C. bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh.

D. bị các nước phương Tây bao vây, cấm vận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 22. Trong thời gian 1945-1950, một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A. phá thế bị bao vây, cấm vận.

B.mở rộng quan hệ đối ngoại.

C.xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật.

D. khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 1. Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa

A. các lực lượng chống chế độ phong kiến.

C. Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản.

D. Quốc dân đảng và thế lực thân Mĩ.

B. các lực lượng chống chế độ phong kiến và thế lực thân Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 2 . Tháng 12-1978, Đặng Tiểu Bình khởi xướng đường lối

A. cải tổ đất nước.

B. đổi mới chính trị.

C. cải cách- mở cửa.

D. Mở rộng quan hệ đối ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 3. xây dựng XHCN mang đặc sắc TQ có đặc điểm là

A. lấy cải tổ chính trị làm trung tâm.

B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.

C. Lấy phát triển kinh tế- chính trị làm trung tâm.

D. Lấy cải tổ chính trị - tư tưởng làm trung tâm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 4. Sự kiện nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau CTTG II?

A. Nước CHND Trung Hoa ra đời và sự chia cắt bán đảo Triều Tiên thành 2 nhà nước đối lập.

B. Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng cộng sản. C. Sự ra đời của nước CHDCND Triều Tiên.

D. Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Kông và Ma Cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 5. Sau 1945, trong bối cảnh của cuộc chiến tranh lạnh ,bán đảo Triều Tiên đã bị chia cắt thành

A. hai miền theo vĩ tuyến 16.

B. hai miền theo vĩ tuyến 18.

C. hai miền theo vĩ tuyến 38.

D. hai miền theo vĩ tuyến 54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 6. Ba “con rồng” kinh tế của khu vực Đông Bắc Á là

A. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan.

B. Hàn Quốc, Hồng Công, Singapo.

C. Trung Quốc, Hồng Công, Nhật Bản.

D. Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

A. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế.

B. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc.

C. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do.

D. Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 8. Đối với Trung Quốc, sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (10-1949) có ý nghĩa như thế nào?

A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Trung Quốc bước đầu hoàn thành.

B. Lật đổ chế độ phong kiến, đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do.

C. Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á.

D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 9. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Dân Chủ nhân Dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A. Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

B. Quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc .

C. Quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

D. Cuộc nội chiến 1946-1949 giữa Quốc dân đảng và ĐCS.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 10. Sau CTTG II, nhân dân Trung Quốc đã

A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

C. bước đầu tiến lên xây dựng XHCN.

D. tiến lên xây dựng XHCN rất mạnh mẽ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 11. Đặc điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của TQ từ 1979 đến nay là

A. tăng cường bành trướng ảnh hưởng trong khu vực. B. mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

C. lấy phát triển quan hệ với các nước XHCN là trọng tâm.

D. mở rộng quan hệ với các nước châu Á và ĐNA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 12. Nội dung nào sau đây không thuộc đường lối đổi mới của Trung Quốc từ 1978?

A. Tiến hành cải cách và mở cửa.

B. Lấy phát triển kinh làm trung tâm.

C. Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”.

D. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 13. Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau năm1945?

A. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập.

B. Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.

C. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa.

D. Một số nước đạt nhiều thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 14. Cuộc nội chiến 1950 đến 1953 trên bán đảo Triều Tiên là sản phẩm của

A. mâu thuẫn về kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ.

B. mâu thuẫn về chính trị giữa Liên Xô và Mĩ.

C. mâu thuẫn về quyền lợi giữa Liên Xô và Mĩ

D. sự đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa phe TBCN và XHCN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D