wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa - giữa kì 1 (9)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào có dân số đông nhất nước ta?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Tày

d)

Thái

2.

Dân tộc H'Mông phân bố tập trung nhiều nhất ở đâu

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trường Sơn - Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc bộ

3.

Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình ở nước ta là:

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Tỉ lệ sinh rất cao

d)

Quy mô dân số lớn và tăng

4.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Khu vực có tỉ trọng lao động ngày càng giảm ở nước ta là

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Dịch vụ và nông nghiệp

c)

Dịch vụ và công nghiệp

d)

Công nghiệp - xây dựng

6.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta

a)

Các đô thị ở nước ta có quy mô lớn và rất lớn

b)

phân bố, tập trung ở vùng đồng bằng, ven biển

c)

Kinh tế chính là hoạt động công nghiệp và dịch vụ

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ ngày càng cao

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số vàng

c)

Nhiều thành phần dân tộc

d)

Dân số đang tăng rất chậm

9.

Công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm

a)

1975

b)

1981

c)

1986

d)

1996

10.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở

a)

Hình thành các vùng ktế trọng điểm ở phía Bắc, Trung, Nam

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu từ nước ngoài

d)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới

11.

Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ Tiêu

12.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu mùa vụ giữa các vùng của nước ta khác nhau

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

13.

Cây trồng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu

c)

Câu lương thực

d)

Cây ăn quả

14.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng Nam Bộ

15.

Loại rừng nào sau đây được trông ở đầu nguồn các con sông

a)

Phòng hộ

b)

Đặc dụng

c)

Ngập mặn

d)

Sản xuất

16.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi bắc bộ

17.

Ngư trường nào sau đây không là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Hải phòng - QUảng Nhinh

18.

Vùng có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

19.

Cây lương thực chủ yếu gồm

a)

Lúa, ngô, khoai, chè

b)

Lúa, ngô, khoai, sắn

c)

lúa, ngô, khoai, cà phê

d)

lúa, ngô, khoai, cà phê

20.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta

a)

Thái Nguyên

b)

Cao Bằng

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

21.

Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta

a)

Sắt, Mangan

b)

Than, dầu khí

c)

Apatit, pirit

d)

Sét, đá vôi

22.

Giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ

a)

Chế biến các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản

b)

Chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

c)

Chế biến các sản phẩm từ thịt, sữa, trứng

d)

Chế biến đường mía, nước ngọt và rượu bia

23.

Giá trị sản xuất công nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

24.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

vị trí đia lí

d)

khoáng sản

25.

Hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

ĐNBộ và ĐB SH

b)

ĐBSH và BTBộ

c)

BTrung Bộ và ĐnBộ

d)

ĐB SH và Tây Nguyên

26.

Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu là

a)

Khí đốt

b)

Than đá

c)

Dầu điezen

d)

dầu mỏ

27.

Cơ cấu xuất nhập khẩu hiện nay của nước ta tập trung nhiều với thị trường nào?

a)

Châu Á - TB Dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

28.

Tuyến đường bộ nào dài nhất Việt Nam

(a)  

29.

2 ttâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là

a)

HN và Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng và Hải Phòng

c)

HN và TP HCM

d)

Đà Nẵng và TP HCM

30.

Đâu là hoạt động thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Giao thông vận tải

b)

Khách sạn nhà hàng

c)

Tài chính tín dụng

d)

Văn hóa thể thap

31.

Vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông hồng

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Xuân Sơn

c)

Ba Bể

d)

Tam Đảo

32.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Đà Lạt

c)

Nha Trang

d)

Vườn quốc gia Cúc Phương

33.

Hàng hóa nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

Hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị

b)

máy móc thiết bị, nguyên nhiên liệu

c)

nguyên nhiên liệu, hàng công nghiệp nặng

d)

hàng công nghiệp nặng, lương thực thực phẩm