Font size
WorksheetsCAM 12 R7 P2_Vietnamese
Total questions: 29
Worksheet time: 5mins
= eliminate, loại bỏ, diệt trừ
(a)
= popular, phổ biến
(a)
liên lạc, tương tác
(a)
miễn dịch/kháng thứ gì
(a)
chất kháng sinh
(a)
bệnh sốt rét
(a)
dễ bị dính phải thứ gì/ có khả năng cao hứng chịu thứ gì
(a)
khói bụi
(a)
bệnh hen suyễn
(a)
= additionally (adv), thêm vào đó
(a)
cắt/giảm thứ gì
(a)
bệnh bại liệt
(a)
nổ ra/nảy ra/xuất hiện
(a)
liên quan đến đường hô hấp
(a)
hỗn hợp
(a)
sự tương quan
(a)
ngành dịch tễ học
(a)
phân loại
(a)
dịch bệnh
(a)
vạch ra
(a)
(=stop (v)): dừng/ngừng lại
(a)
dễ bị tổn thương (trong trường hợp này có thể hiểu là “dễ bị mắc bệnh” = prone to sth (a))
(a)
nhánh nhỏ/ngành nhỏ
(a)
sự cung cấp, cung ứng
(a)
(từ dung để đệm vào) đề cập đến thứ gì đó trước đấy
(a)
sự chênh lệch
(a)
nhóm thu nhập
(a)
đảm nhiệm công việc quan trọng nhất của việc gì
(a)
tạo thành, bao gồm
(a)
