Font size
WorksheetsTHi giữa kì 1 toán 6
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Cho tập hợp A={a;b;1;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng
a∈/A
a∈A
1∈/A
4∈A
Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....
A. 50; 51.
B. 51; 53.
C. 48; 47.
D. 59; 69.
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..
A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.
B. A = {1; 2; 3; 4}.
C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.
D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
Đọc các số La mã sau: XI; IX; XIV; XXIX
(a)
Chữ số 6 trong số sau 46 308 042 có giá trị là
6000
60 000
600 000
6 000 000
Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:
{3;4;5;6;7;8}
{x∈N, 2<x≤8}
{x∈N, 3≤x≤9}
Cả 3 ý A, B, C đều đúng
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.
Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.
Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.
Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.
52
10
20
25
5
43−4
60
16
12
24
216
53
43
63
73
23−4:(1.2)
0
2
6
8
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Thứ tự tuỳ ý
Cộng trước trừ sau
Kết quả của phép tính 20-10.2+1
0
1
21
20
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Cả A, B, C đều đúng
Tìm x biết 2x−2=6
2
5
4
6
Chọn câu SAI
am.an=am+n
am : an = am−n với m≥n và a=0
a0=1
a1=0
Chọn đáp án đúng
52.53.54=510
52.53:54=5
53:5=5
51=1
Chọn đáp án SAI
53<35
34>25
43=26
43>82
Cho lũy thừa: 35 .
Khẳng đinh nào dưới đây là đúng?
Lũy thừa có cơ số là 3, số mũ là 5
Lũy thừa có cơ số là 5, số mũ là 3
Diện tích hình chữ nhật là
Dài nhân Rộng
Cao nhân Rộng
Dài nhân Cao
Chu vi hình chữ nhật là
(Dài + Rộng) . 2
(Dài + Rộng) : 2
(Dài - Rộng) x 2
Diện tích hình vuông là
Cạnh nhân cạnh
(Dài + Rộng) x 2
Cạnh chia cạnh
Chu vi hình vuông là
Cạnh . 4
Cạnh . cạnh
4 . 4
Diện tích hình bình hành là
Đáy nhân chiều cao
Đáy chia chiều cao nhân 2
Đáy nhân chiều cao nhân 2
Đáy chia chiều cao chia 2
Diện tích hình thoi là
Chiều dài hai đường chéo nhân với nhau rồi chia 2
Chiều dài hai đường chéo nhân với nhau rồi nhân 2
Chiều dài hai đường chéo chia với nhau rồi chia 2
Chiều dài hai đường chéo chia với nhau rồi nhân 2
Diện tích hình tam giác là
Đáy nhân chiều cao chia 2
Đáy nhân chiều cao nhân 2
Đáy chia chiều cao chia 2
Đáy chia chiều cao nhân 2
Diện tích hình thang là
(Đáy bé + đáy lớn) nhân chiều cao chia cho 2
(Đáy bé - đáy lớn) chia chiều cao chia cho 2
(Đáy bé + đáy lớn) nhân chiều cao nhân cho 2
Có mấy cách để mô tả tập hợp? Đó là những cách nào?
Có 2 cách. Đó là liệt kê phần tử và mô tả tính chất đặc trưng.
Có 1 cách. Đó là liệt kê phần tử.
Có 1 cách. Đó là mô tả tính chất đặc trưng.
Nếu x thuộc N* thì tập hợp đó có số 0 ko?
Ko
Có
Tập hợp A là các số tự nhiên lớn hơn bằng 5 và bé hơn bằng 10 và chia hết cho 2
Tập hợp A có 6 ; 8 ; 10
Tập hợp A có 5 ; 7 ; 9
Tập hợp A có 6 ; 8 ; 9
Tập hợp A có 6 ; 8
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số:
997 ; 5 ; 21 ; 64 ; 7 ; 599 ; 6021
Hình lục giác đều có:
-Sáu cạnh bằng nhau
-Sáu góc bằng nhau
-Ba đường chéo chính bằng nhau
-Năm cạnh bằng nhau
-Năm góc bằng nhau
-Hai đường chéo chính bằng nhau
-Sáu cạnh bằng nhau
-Sáu góc bằng nhau
-Ba đường chéo phụ bằng nhau
Hình thang cân có:
-Hai cạnh bên bằng nhau
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai cạnh đáy song song với nhau
-Hai góc kề một đáy bằng nhau.
-Ba cạnh bên bằng nhau
-Ba đường chéo bằng nhau
-Ba cạnh đáy song song với nhau
-Ba góc kề một đáy bằng nhau.
-Bốn cạnh bằng nhau
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai cạnh đáy song song với nhau
-Hai góc kề hai đáy bằng nhau.
-Hai cạnh bên bằng nhau
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai cạnh đáy song song với nhau
-Hai góc kề đáy bằng nhau.
Số La Mã XIV có giá trị là :
4
6
14
16
Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức chứa ngoặc:
( ) → [ ] → { }
( ) → { } → [ ]
[ ] → ( ) → { }
{ } → [ ] → ( )
Hình vuông là hình có mấy cạnh bằng nhau
3
4
5
6
Tập hợp A = {12;13;14;15} có bao nhiêu phần tử?
3
4
5
6
Trong các phép tính sau, phép tính nào là phép chia có dư?
13 : 2
21 : 3
45 : 5
213 : 3
Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
2
10
21
123
Trong các hình sau đây, hình nào là lục giác đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Đâu là hình vuông trong các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình bình hành có độ dài lần lượt là 10 cm; 5 cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:
15cm
20cm
25cm
30cm
Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 5cm; BC = 3cm. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 cm2
9 cm2
10 cm2
15 cm2
Cho hình chữ nhật ABCD , hai đường chéo là :
AD và BD
AC và BD
AB và CD
AC và CD
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11.
A = {5;6;7;8;9;10}.
A = {5;6;7;8;9;10;11}.
{6;7;8;9;10}.
A = {6;7;8}.
Các số có...chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
các chữ số
tổng các chữ số
tổng
chữ số tận cùng
Trong các số tự nhiên dưới đây,số nào là số nguyên tố ?
101
114
305
303
Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là ?
N
N*
{N}
Z
Hình lục giác đều có mấy cạnh ?
3
5
6
8
Chọn câu đúng
52×53×54=510
52×53÷54=5
53÷5=5
51=1
Trong các số sau đây,số nào chia hết cho 2 ?
327
2934
5550
906
789
Bội chung nhỏ nhất của 18 và 42 là
BCNN(18,42)=...
(a)
Thừa số nguyên tố của 140 là:
5
6
7
8
2
Trong các hình sau,hình nào là hình thang cân ?
Cho hình vuông có diện tích bằng 16 cm2 .Hỏi chu vi hình vuông=...cm
(a)
Trong hình lục giác đều,các đường chéo chính không bằng nhau.
Đúng
Sai
Giá trị của x trong phép tính 2x+1×22=16 là
4
3
2
1
Thực hiện phép tính sau
92−64÷23
Lưu ý chỉ ghi kết quả
(a)
Thực hiện phép tính
237+86+263+314
Lưu ý chỉ ghi kết quả
(a)
Kết quả của phép tính 37÷35 là
3
9
5
27
Số nào sau đây không chia hết cho 3
1269
1569
12369
123469
Cho hình chữ nhật ABCD tìm pháp biểu đúng trong các phát biểu dưới đây
AB=CD
AB=BC
AB=AD
AB=BC=1
Điền thêm 3 số thích hợp vào dãy số sau
2,4,6,...,...,...
(a)
Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng
Trong một hình thang cân,ta có
Hai đường chéo có độ dài bằng nhau.
Hai cạnh đối thì song song với nhau.
Hai góc đối thì bằng nhau.
Hai cạnh bên vuông góc với nhau.
Các số tận cùng là.....thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
0,2,4,6,8
2,4,6,8
1,2,3,4,5,6,7,8,9
Một đáp án khác.
Trong một giờ học nhóm,bạn A phát biểu''0 là một số nguyên tố''.
Theo em, ý kiến bạn A đúng hay sai.
Đúng
Sai
Tập hợp A = {2;3;6;7}
Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
3
4
5
6
Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai
0 ∈/ N*
0 ∈/ N
23 ∈ N
23 ∈/ N*
Tìm x biết
x-3=12
Lưu ý chỉ ghi kết quả
x=...
(a)
Số tự nhiên x thoả mãn 22+x=52
30
20
74
50
