wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hoá Nito, Axit Nitric, muối Nitorat

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

2.

Số electron hoá trị của Nito là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

7

3.

Nhận xét đúng về nito

a)

Tan nhiều trong nước

b)

Không màu, mùi khai

c)

Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

gây hiệu ứng nhà kính

4.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nito bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí

b)

N2 rất ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy

d)

N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp

5.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

O2

b)

H2

c)

Li

d)

Mg

6.

Nito thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

O2, Ca

7.

Khi có sấm sét, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

8.

Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét

a)

N2+O2 <->2NO

b)

N2+ 3H2 <->2NH3

c)

2NO+O2<->2NO2

d)

4NO2 + 2H2O <->4HNO3 + O2

9.

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách

a)

Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng ko đổi

b)

chưng cất đoạn ko khí lỏng

c)

Phân huỷ NH3

d)

Đun nóng Mg với dd HNO3 loãng

10.

Hình vẽ mô tả thí nghiệm

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

tính bazo của NH3

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazo của NH3

d)

tính khử của NH3

11.

Trong PTN có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2

b)

thuỷ phân Mg3N2

c)

phân huỷ khí NH3

d)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

12.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chưa khí NH3, trong chậu thuỷ tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

c)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

d)

Nước phun vào bình và ko có màu

13.

Tìm phát biểu đúng

a)

NH3 là chất oxi hoá mạnh

b)

NH3 là chất khử mạnh

c)

NH3 có tính khử mạnh, tính OXH yếu

d)

NH3 có tính khử yếu, tính OXH mạnh

14.

Tchat hoá học của NH3 là

a)

tính bazo mạnh, tính khử

b)

tính bazo yếu, tính oxi hoá

c)

tính khử mạnh, tính bazo yếu

d)

tính bazo mạnh, tính oxi hoá

15.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3

b)

NH4+, NH3, H+

c)

NH4+, NH3, OH-

d)

NH4+, OH-

16.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ấm

a)

chuyển màu đỏ

b)

ko đổi màu

c)

chuyển màu xanh

d)

mất màu

17.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

18.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

CaCl2

b)

KNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Ba(NO3)2

19.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dd chứa chất nào sau đây thì thu đc kết tủa

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

20.

Amoniac cháy trong ko khí xảy ra phản ứng cho ngọn lửa màu

a)

vàng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

21.

Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng xyar ra phản ứng

a)

4NH3+3O2->N2+6H2O

b)

4NH3+3O2->6NO+6H2O

c)

4NH3+3O2->2N2O+6H2O

d)

4NH3+3O2->2NH4NO3+6H2O

22.

CHẤT Thường đc dùng làm bột nở

a)

NH4HCO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2CO3

23.

Để nhận biết 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, k2so4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng 1 thuốc thử nào trong các thuốc thử sau

a)

dd AgNO3

b)

dd BaCl2

c)

dd NaOH

d)

dd Ba(OH)2

24.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là ko đúng

a)

NH4Cl -> NH3+HCl

b)

NH4HCO3-> NH3+H2O+CO2

c)

NH4NO3-> NH3+HNO3

d)

NH4NO2-> N2+2H2O

25.

Để điều chế nito trong PTN, ngta nhiệt phân huỷ muối:

a)

KNO3

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

NH4NO2

26.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ ko chuyển màu

27.

Xảy ra phản ứng oxi hoá-khử khi nhiệt phân muối

a)

NH4Cl

b)

NH4HCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4NO3

28.

Để điều chế N2O trong PTN, ngta nhiệt phân muối

a)

NH4NO2

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4NO3

d)

(NH4)2SO4

29.

Tìm phản ứng viết sai

a)

NH4NO3 -> NH3+HNO3

b)

(NH4)2CO3-> 2NH3+CO2+H2O

c)

NH4Cl-> NH3+HCl

d)

HN4HCO3-> NH3+ CO2+H2O

30.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5

b)

hoá trị V, số oxi hoá +4

c)

hoá trị IV, số oxi hoá +5

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3

31.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng ko màu, nhưng dd HNO3 để lâu thường ngả màu vàng do

a)

HNO3 TAN nhiều trong nước

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dd HNO3 có tính OXH mạnh

d)

dd HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

32.

Các kim loại đều tác dụng đc với dd HCl nhưng ko tác dụng với dd HNO3

a)

Fe,Al,Cr

b)

Cu, Fe,Al

c)

Fe,Mg,AlC

d)

Cu,Pb,Ag

33.

Cho Fe tác dụng với dd HNO3 đắc, nóng thu đc khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO2

d)

NO

34.

Cho cU tác dụng với dd HNO3 loãng, nóng thu đc khí ko màu hoá nâu trong ko khí, khí đó là:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NH3

35.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính khử mạnh

b)

tính axit mạnh, tính oxi hoá mạnh

c)

tính axit mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính bazo mạnh

d)

tính axit yếu, tính oxi hoá mạnh và bị phân huỷ

36.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu đc là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

37.

HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tac sdungj với các chất

a)

CaCO3, Fe(OH)2, FeO

b)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3

c)

KOH, FeS, K2CO3

d)

NaOH, FeCO3, Fe2O3

38.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

c)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

d)

Na2CO3, P, CuO, CaCO3, Ag

39.

Cho sơ đồ phản ứng: C + HNO3(đ)-> CO2+NO2+H2O. Tổng hệ số cân bằng là

a)

12

b)

10

c)

11

d)

14

40.

Cho sơ đồ phản ứng: aS+bHNO3(đ)-> cH2SO4+dNO2+eH2O. Tổng (a+b) là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

41.

Phản ứng giữa Cu vơi axit nitric loãng giả thiết xhir tạo ra nito monoxit. Tổng hệ số cân bằng

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

42.

Phản ứng giữa Mg với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra đinito oxit. Tổng hệ số cân bằng

a)

10

b)

18

c)

20

d)

24

43.

Để điều chế HNO3 trong PTN, các hoá chất cần sử dụng là

a)

dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc

b)

dd NaNO3 và dd HCl

c)

Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc

d)

Tinh thể NaNO3 và dd HCl

44.

Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong CN

a)

N2->NO->NO2 ->HNO3

b)

N2->NO->N2O5 ->HNO3

c)

N2->NH3->NO>NO2->HNO3

d)

N2->NH3->NO>N2O5->HNO3

45.

Hoà tan hoàn toàn 5.4g Al bằng dd HNO3 dư, thu đc x mol NO2(là sp khử duy nhất). Giá trị của x

a)

0,2

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,25

46.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dd HNo3 loãng, dư, thu đc 4,48l khí NO (đktc, sp khử duy nhất). Giá trị của m

a)

8,10

b)

2,70

c)

5,40

d)

4,05

47.

Hoà toan 9,6g Cu vào 180ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M, kết thúc phản ứng thu đc V lít (đktc) khí ko màu duy nhất thoát ra, hoá nâu ngoài ko khí. Giá trị của V

a)

1,344

b)

4,032

c)

2,016

d)

1,008

48.

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng(dd Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

a)

0,78mol

b)

0,54mol

c)

0,50mol

d)

0,44mol

49.

Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3HNO3 48%, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

7,6

b)

6,9

c)

8,2

d)

7,9