WorksheetsIPA 2 U33
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa của từ " sight /saɪt/ " là
a)
cảnh vật
b)
động vật
c)
con vật
2.
Nghĩa của từ " soy /sɔɪ/ " là:
a)
đậu xanh
b)
đậu đen
c)
đậu nành
3.
Phiên âm của từ " shear " là
a)
/∫iə/: cắt, xén
b)
/∫ɪe/: cắt, xén
c)
/∫ɪə/: cắt, xén
4.
Phiên âm của từ " sure " là
a)
/∫ʊe/ : chắc chắn
b)
/∫uə/ : chắc chắn
c)
/∫ʊə/ : chắc chắn
5.
Nghĩa của từ " Visual " là
a)
thị giác
b)
khứu giác
c)
vị giác
6.
Nghĩa của từ " Mind /maɪnd/ " là
a)
suy tư
b)
đầu óc, suy nghĩ
c)
đầu tư, tư duy
7.
Phiên âm của từ " Hair " là
a)
/hee(r)/ : tóc
b)
/heə(rr)/ : tóc
c)
/heə(r)/ : tóc
8.
Phiên âm của từ " Stone " là
a)
/stəun/ : đá
b)
/stəʊns/ : đá
c)
/stəʊn/ : đá
9.
Điền từ còn thiếu vào câu sau:
The boy (a) sniffingly
10.
Dịch câu:
But my mother’s skirt was too short for me to grip.
(a)
100 %
