wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UEF Quản trị học final

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

1. Thành viên nào sau đây trong tổ chức cần tập trung tối đa vào chuyên môn?

a)

Kế toán viên

b)

Trưởng phòng nhân sự.

c)

Giám đốc tài chính

d)

 Quản đốc phân xưởng

2.

2. Nhóm vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm?

a)

Vai trò doanh nhân, vai trò người thương thuyết, vai trò người phân phối tài nguyên, vai trò giải quyết xung đột

b)

Vai trò cung cấp thông tin hay phát ngôn, vai trò phổ biến tin và vai trò nhận, thu thập và thẩm định thông tin có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

c)

Vai trò cung cấp thông tin hay phát ngôn, vai trò phổ biến tin và vai trò người liên lạc, giao dịch

d)

Vai trò người đại diện tập thể, vai trò người liên lạc, giao dịch

3.

3. Hoạt động quản trị được thực hiện qua thông qua các chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo.

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát.

c)

Hoạch định, nhân sự, phối hợp, báo cáo.

d)

Hoạch định, chỉ huy, phối hợp, kiểm soát.

4.

4.  Kỹ năng tư duy quản trị ít quan trọng nhất đối với thành viên nào trong tổ chức?

a)

 Nhân viên bán hàng.

b)

Trưởng phòng Marketing.

c)

Giám đốc Kỹ thuật.

d)

Quản đốc phân xưởng.

5.

5. Nghệ thuật quản trị giúp cho các nhà quản trị:

a)

Những kỹ thuật để phân tích các vấn đề.

b)

Những kiến thức và tri thức để giải quyết vấn đề

c)

Suy nghĩ có hệ thống trước các vấn đề phát sinh.

d)

Linh hoạt vận dụng lý thuyết quản trị khi giải quyết vấn đề.

6.

6. Hiệu quả quản trị là:

a)

Đạt được mục tiêu với chi phí thấp nhất

b)

Làm được việc

c)

Làm việc đúng cách

d)

Tăng lợi nhuận công ty

7.

7. Giám đốc một công ty TNHH cần nhấn mạnh vào công việc nào trong các công việc sau:

a)

Lập kế hoạch làm việc chi tiết cho nhân viên cấp dưới.

b)

Viết báo cáo.

c)

Thiết kế sản phẩm.

d)

Giao việc cho nhân viên.

8.

8. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động tổ chức?

a)

Giải quyết xung đột như thế nào

b)

Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách chia lợi nhuận.

c)

Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục tiêu.

d)

Xác định rõ quyền hạn của nhóm

9.

9. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

10.

10. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố dưới đây, trừ:

a)

Thiết lập chiến lược thực hiện

b)

Kiểm soát các hoạt động của tổ chức

c)

Xây dựng hệ thống kế hoạch thực hiện

d)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

11.

11.  Môi trường bên trong của một tổ chức là môi trường :

a)

Đến từ các yếu tố bên ngoài và nội bộ và ảnh hưởng khách quan đến hoạt động của tổ chức

b)

Đến từ các yếu tố bên ngoài và ảnh hưởng khách quan đến hoạt động của tổ chức

c)

Đến từ các yếu tố nội bộ và ảnh hưởng trực tiếp đến tổ chức

d)

Đến từ các yếu tố bên ngoài và ảnh hưởng trực tiếp đến tổ chức

12.

12. Môi trường bên trong không có yếu tố nào sau đây?

a)

Quy định tiền lương tối thiểu của Chính phủ.

b)

 Cách thức trả lương của tổ chức

c)

 Cách thức phân bổ nguồn tài chính của tổ chức

d)

Khả năng huy động nguồn tài chính của tổ chức

13.

13. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường kinh doanh quốc tế:

a)

Tăng trưởng kinh tế của nước sở tại.

b)

Thu nhập của dân cư của nước sở tại. 

c)

Tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế của nước sở tại.

d)

Khả năng huy động nguồn tài chính của tổ chức tại của nước sở tại.

14.

14. Phải sử dụng mặt mạnh nào để khai thác tốt nhất cơ hội có được từ bên ngoài là sự phối hợp giữa:

a)

W + O

b)

S + T 

c)

W + T   

d)

S + O

15.

15. Trình độ chuyên môn của nhân viên là yếu tố thuộc :

a)

 Môi trường bên trong của một tổ chức

b)

Môi trường nội bộ và bên ngoài của một tổ chức

c)

Môi trường bên ngoài của một tổ chức

d)

Môi trường bên ngoài và bên trong của một tổ chức

16.

16. …….. là môi trường rộng, liên quan đến điều kiện chung trong phạm vi một quốc gia:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường bên trong

d)

Môi trường bên ngoài

17.

17. Sử dụng mặt mạnh để khai thác tốt nhất những cơ hội, lấp dần những yếu kém và giảm bớt những nguy cơ là sự phối hợp giữa:

a)

W+O

b)

S+O

c)

S+W+O+T

d)

S+T

18.

18. Yếu tố nào không thuộc môi trường xã hội

a)

Truyền thông văn hoá nước B

b)

Dân số ở tỉnh A

c)

Chế độ thưởng của công ty Z

d)

Thái độ đối với công việc của cư dân X

19.

19. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại tính kinh tế

b)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c)

Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

d)

Sản phẩm người cung cấp được khác biệt hoá thấp

20.

20. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường ngành của một doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em ?

a)

Sự cạnh tranh từ các công ty nước ngoài chuyên sản xuất đồ chơi trong nước

b)

Sự khan hiếm nhà cung cấp nguyên liệu sạch

c)

Sự cạnh tranh của các khu vui chơi giải trí.

d)

Sự ra đời luật Bảo vệ người tiêu dùng.

21.

21. Bước nào sau đây không nằm trong tiến trình cơ bản của hoạch định:

a)

Xác định mục tiêu.

b)

Xác định tình hình hiện tại của tổ chức

c)

 Phân tích bối cảnh hoạt động của tổ chức

d)

Lập và thực hiện hoạch định để hoàn thành công việc với hiệu quả cao

22.

22. Nghiên cứu thực trạng để định hướng cho tương lai, đó là nội dung của:

a)

Điều khiển

b)

Quản trị

c)

Ra quyết định

d)

Hoạch định

23.

23. Hoạch định nhằm:

a)

Giải quyết mâu thuẫn trong tổ chức

b)

Giúp các nhà quản trị xác định và lập kế hoạch thực hiện những mục tiêu.

c)

Điều khiển con người trong tổ chức

d)

 Động viên nhân viên nhiệt tình làm việc

24.

24. “Tiến trình nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại và những công việc phải làm trong tương lai để hoàn thành các mục tiêu đã định.”  là nội dung của khái niệm:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

25.

25. “Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

26.

26.  “Đề cập những vấn đề căn bản; rộng lớn ; ít chi tiết; cung cấp khung thời gian dài hạn và là hoạt động của nhà quản trị cao cấp.”, là nội dung của:

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Hoạch định tác nghiệp.

c)

Kế hoạch thường trực

d)

Kế hoạch đơn dụng.

27.

27. Phương pháp nào sau đây không là phương pháp dự báo trong hoạch định?

a)

Khảo sát thị trường.

b)

Phân tích chuỗi thời gian.

c)

 Kỹ thuật quyết định tập thể.

d)

Mô hình kinh tế lượng.

28.

28. Nhà quản trị cấp cao không thực hiện loại hoạch định nào?

a)

Chiến lược duy trì thị phần

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

c)

Cắt giảm chi phí sản xuất.

d)

Thủ tục hỗ trợ cán bộ công nhân viên có hoàn cảnh đặc biệt.

29.

29. Trong các mục tiêu sau đây, mục tiêu nào thể hiện tốt nhất các yêu cầu cần đạt được?

a)

“Tỷ số doanh lợi cần nâng cao trong thời gian tới”.

b)

“Tăng sản lượng lên 5% trong quý 3 năm tới”.

c)

 “Lợi nhuận tăng 10%”.

d)

“Tăng năng suất lao động để đạt hiệu quả”.

30.

30. Hãy cho biết mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất:

a)

Nâng cao mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5tr/ tháng vào năm 2019

b)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

c)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

d)

Tuyển thêm lao động

31.

31. “Dùng cho các hoạt động ít hoặc không được lặp lại trong tương lai.”, là nội dung của:

a)

Kế hoạch thường trực

b)

Kế hoạch đơn dụng

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

32.

32. Nếu nhà quản trị dùng biện pháp mua chuộc bằng quyền lợi thì:

a)

 Nhân viên sẽ làm việc với tinh thần hợp tác vì mục tiêu chung.

b)

Nhân viên sẽ làm việc với tinh thần thiếu nhiệt tình.

c)

Nhân viên sẽ làm việc với tinh thần tính toán.

d)

 Nhân viên sẽ làm việc với tinh thần nhẹ nhàng.

33.

33. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường có cơ cấu tổ chức theo mô hình:

a)

Sản phẩm

b)

Địa lý

c)

Ma trận

d)

Chức năng

34.

34. Mức độ phân quyền trong tổ chức giảm khi?

a)

Quy mô tổ chức lớn

b)

Quyết định ít quan trọng

c)

Thực hiện một nhiệm vụ quan trọng

d)

Những người quản trị cấp dưới tài giỏi

35.

35. Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân chia bộ phận nào dưới đây:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia theo trực tuyến

36.

36. Chức năng tổ chức là một tiến trình thiết lập bộ máy tổ chức quản trị bao gồm:

a)

Các khâu quản trị.

b)

Các cấp quản trị.

c)

Các quan hệ quyền hành trong quản trị

d)

Các cấp quản trị, phân công và quan hệ quyền hành trong quản trị.

37.

37. Nguyên tắc thống nhất chỉ huy nghĩa là :

a)

Mỗi cấp dưới chỉ chịu sự điều khiển của duy nhất một cấp trên.

b)

Cấp dưới chịu sự điều khiển của mọi cấp trên mình.

c)

Quyền lực chỉ tập trung vào một người.

d)

Nhà quản trị chọn cấp trên cho nhân viên.

38.

38. Nội dung nào không phải là nhược điểm của tầm hạn quản trị rộng:

a)

Tình trạng quá tải ở cấp trên dễ dẫn đến ách tắc các quyết định khi được thực hiện ở các cấp dưới .

b)

Cấp trên buộc phải phân quyền.

c)

Cần có các nhà quản trị giỏi.

d)

Có nguy cơ cấp trên không kiểm soát nổi.

39.

39. Mức độ chuyên môn hóa cao thể hiện trong kiểu cơ cấu tổ chức:

a)

Phân chia theo bộ phận khách hàng

b)

Phân chia bộ phận theo chức năng

c)

Phân chia theo ma trận

d)

Phân chia theo sản phẩm

40.

40. Khi cấp trên yêu cầu cấp dưới chịu trách nhiệm về một bộ phận nào đó của tổ chức, có nghĩa là:

a)

Cấp trên đã giao quyền rất nhiều.

b)

Cấp trên đã giao quyền rất ít.

c)

Cấp trên không giao quyền.

d)

Cấp trên đã giao quyền rất có giới hạn.

41.

41. "Chỉ có cấp cao nhất có trách nhiệm về lợi nhuận, giảm sự trao đổi, truyền thông giữa các bộ phận; tạo ra xung đột về thứ tự ưu tiên giữa các bộ phận; giảm sự phối hợp chức năng; có tính cục bộ riêng từng bộ phận; làm cho các nhà quản trị trở thành chuyên gia trong lĩnh vực hẹp, khó đào tạo thành nhà quản trị chung"- là nhược điểm của cơ cấu tổ chức

a)

Chức năng

b)

Ma trận

c)

Địa lý

d)

Sản phẩm

42.

42.  Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta có thể đọc được những thông tin dưới đây, trừ:

a)

Khả năng và kinh nghiệm của tất cả quản trị viên.

b)

Hệ thống thông tin và quyền hạn trong tổ chức

c)

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp

d)

Vấn đề Phân chia công việc

43.

43. Phong cách độc đoán có đặc điểm:

a)

Thu hút người lao động tham gia vào công tác quản trị.

b)

Thông tin 1 chiều từ trên xuống là chủ yếu.

c)

Tốn kém thời gian, tiền bạc

d)

Thông tin theo chiều ngang là chủ yếu.

44.

44. Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thể hiện mức độ sử dụng quyền hạn cao nhất của nhà lãnh đạo?

a)

Nhà quản trị ra quyết định và thông báo.

b)

Nhà quản trị nêu quyết định và thăm dò thái độ cấp dưới.

c)

Nhà quản trị xác lập giới hạn, yêu cầu nhóm ra quyết định.

d)

Nhà quản trị cho phép cấp dưới ra quyết định trong giới hạn.

45.

45. Phong cách dân chủ có ưu điểm:

a)

Khai thác được sáng kiến, kinh nghiệm của cấp dưới.

b)

Ít tốn kém thời gian, tiền bạc

c)

Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng kịp thời.

d)

Phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền.

46.

46. Theo A~. Maslow, những nhu cầu cơ bản gồm:

a)

 Nhu cầu ăn, uống, mặc, an ninh và những nhu cầu tồn tại khác

b)

Nhu cầu ăn, uống, ở, giao tiếp và những nhu cầu tồn tại khác

c)

Nhu cầu ăn, uống, mặc, ở và những nhu cầu tồn tại khác

d)

Nhu cầu về địa vị và những nhu cầu tồn tại khác

47.

47. Ai là tác giả của Thuyết hai bản chất (thuyết Bản chất con người):

a)

Herzberg

b)

Maslow

c)

Mc Gregor

d)

Likert

48.

48. Theo A.Maslow, tiền lương là nhân tố:

a)

Công bằng

b)

Cơ bản

c)

Duy trì

d)

Động viên

49.

49. Mong muốn có những ảnh hưởng đối với đồng nghiệp hoặc người khác thuộc nhóm nhu cầu nào dưới đây:

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu tôn trọng

c)

Nhu cầu tự khẳng định

d)

Nhu cầu vật chất

50.

50. Theo Herzberg, các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái?

a)

Cảm giác hoàn thành công việc, cơ hội được cấp trên nhận biết.

b)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

c)

Sự an tâm trong công việc và vị trí công tác

d)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái

51.

51. Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến bên trong doanh nghiệp, đó là họ mong muốn được thoả mãn nhu cầu?

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tự khẳng định

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu xã hội

52.

53. Kiểm soát về số giờ làm việc của nhân viên là:

a)

Tiêu chuẩn định tính

b)

Tiêu chuẩn do lường

c)

Tiêu chuẩn định lượng

d)

Cả A và B đều đúng

53.

54. "Trước khi quyết định sản suất sản phẩm mới để tung ra thị trường, xí nghiệp cần nghiên cứu thị trường để xác định khả năng thích ứng của sản phẩm, sau đó nếu kết quả cho thấy sản phẩm mới có tính khả thi mới quyết định sản xuất đại trà"

a)

Các câu trên dều sai

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát lường trước

d)

Kiểm soát sau khi thực hiện

54.

55. Phương pháp kiểm soát nào sau đây không phải là phương pháp truyền thống?

a)

Phương pháp dựa trên báo cáo và phân tích

b)

Phương pháp kiểm tra nguồn lực

c)

Phương pháp sơ đồ mạng

d)

Phương pháp dựa vào sơ đồ thống kê

55.

56. Loại hình kiểm tra được thực hiện sau khi hoạt động đã xảy ra… là nội dung của hình thức kiểm tra:

a)

Phản hồi sau công việc

b)

Lường trước trong công việc

c)

Hiện hành khi thực hiện công việc

d)

3 đáp án trên đều sai.

56.

57. Kiểm soát trong tổ chức thường tập trung vào các nội dung sau,trừ:

a)

Kiểm soát doanh thu.

b)

Kiểm soát năng suất lao động.

c)

Kiểm soát về nhân sự.

d)

Kiểm soát an ninh xã hội.

57.

58. Ai là người thực hiện công tác kiểm soát trong tổ chức:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

58.

59. Kiểm soát về năng suất lao động

a)

Kiểm soát nhân sự

b)

Kiểm soát sản xuất

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Kiểm soát về tình trạng thị trường