WorksheetsGDCD 11 Giua ki I
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây
A. Thời gian lao động tập thể cần thiết
B. Thời gian lao động cá biệt cầnthiết
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Thời gian hao phí tập thể cần thiết
Câu 2: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với
A. thời gian lao động tập thể cần thiết
B. thời gian lao động cá biệt cần thiết
C. thời gian lao động xã hội cần thiết
D. thời gian hao phí tập thể cần thiết
Câu 3: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
C. Phân phối thành quả lao động.
B. Điều tiết sản xuất hàng hóa.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng
Câu 4: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Điều tiết lưu thông hàng hóa.
C. Phân phối thành quả lao động.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.
Câu 5: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất hàng hóa.
C. Phân phối thành quả lao động.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.
Câu 6: Trong quá trình sản xuất, thông qua sự biến động của giá cả thị trường, người kinh doanh chuyển từ nơi có lãi ít sang bán ở nơi có lãi nhiều là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất hàng hóa.
C. Phân phối thành quả lao động.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.
Câu 7: Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng
A. giống nhau.
B. khác nhau
C. thấp hơn.
D. cao hơn.
Câu 8: Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không ngừng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động để giá trị cá biệt của mình thấp hơn giá trị xã hội là đã vận dụng tốt tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
D. Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
Câu 9: Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không chú trọng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động dẫn đến giá trị cá biệt của mình cao hơn giá trị xã hội là đã vận dụng chưa tốt tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
D. Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
Câu 10: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình như thế nào so với giá trị xã hội của hàng hóa?
A. giống nhau.
B. khác nhau.
C. thấp hơn.
D. cao hơn.
Câu 11: Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
D. Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất.
Câu 12: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Thông tin cung cầu hàng hóa.
B. Tiết kiệm chi phí sản xuất.
C. Phân phối lại tư liệu sản xuất.
D. Thời gian lao động xã hội.
Câu 13: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Trả tiền mua chịu hàng
B. Mua vàng cất trữ.
C. Cải tiến kỹ thuật sản xuất.
D. Phân phối lại sức lao động.
Câu 14: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Đo lường giá trị hàng hóa.
B. Thước đo giá trị hàng hóa.
C. Thừa nhận giá trị hàng hóa.
D. Nâng cao tay nghề công nhân.
Câu 15: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?.
A. Trả nợ tiền vật liệu.
C. Thừa nhận giá trị sử dụng.
B. Nộp thuế sử dụng đất.
D. Hợp lý hóa sản xuất.
Câu 16: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Trao đổi hàng hóa.
C. Đổi mới quản lý sản xuất.
B. Kiểm tra mẫu mã hàng hóa.
D. Phân phối lại nguồn hàng.
Câu 17: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Làm môi giới trao đổi
C. Tăng năng suất lao động.
B. Cung cấp thông tin.
D. Thước đo giá trị hàng hóa.
Câu 18: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Thông tin cung cầu hàng hóa.
C. Phân phối lại tư liệu sản xuất.
B. Thông tin chủng loại hàng hóa.
D. Đổi tiền lấy đô la để đi du lịch.
Câu 19: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Trả tiền mua chịu hàng.
C. Kiểm tra chất lượng hàng hóa.
B. Trả nợ tiền vật liệu.
D. Phân phối lại sức lao động.
Câu 20: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Phân phối lại nguồn hàng.
C. Nộp tiền điện nước.
B. Nộp thuế sử dụng đất.
D. Thừa nhận giá trị hàng hóa.
Câu 21: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
A. giá trị trao đổi
C. giá trị hàng hóa
B. giá trị sử dụng của hàng hóa
D. thời gian lao động cá biệt
Câu 22: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
A. tổng thời gian lao động cộng đồng
B. tổng thời gian lao động tập thể.
D. tổng thời gian lao động cá nhân.
C. tổng thời gian lao động xã hội.
Câu 23: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 24: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.
C. Quy luật giá trị.
B. Quy luật tăng năng suất lao động.
D. Quy luật giá trị thặng dư.
Câu 25: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
A. Thời gian lao động của anh
B. B. Thời gian lao động thực tế
C. Thời gian lao động cá biệt.
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 26: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?
A. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.
B. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.
C. Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.
D. Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.
Câu 27: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 28: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 29: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. Người sản xuất ngày càng giàu có.
B. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
C. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
D. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Câu 30: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?
A. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật kinh tế
B. Quy luật cung cầu.
D. Quy luật giá trị
Câu 31: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A. Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.
Câu 32: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện
A. luôn xoay quanh giá trị.
C. luôn ăn khớp với giá trị.
B. luôn cao hơn giá trị.
D. luôn thấp hơn giá trị.
cau 33: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
vay vốn ưu đãi.
nâng cao năng suất lao động.
đào tạo gián điệp kinh tế
sản xuất một loại hàng hóa
Cau 34: : Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
nâng cao uy tín cá nhân.
cải tiến khoa học kĩ thuật.
đào tạo gián điệp kinh tế.
vay vốn ưu đãi.
Câu 35: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
Thời gian cần thiết
Thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 36: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Câu 37. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a.Đối tượng lao động.
b.Sức lao động.
c.Tăng trưởng kinh tế.
d.Phát triển kinh tế.
Đối tượng lao động.
Sức lao động.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Câu 38. Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng sản xuất.
Tư liệu lao động.
Môi trường tự nhiên.
Yếu tố khách quan.
Câu 39. Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Cung cấp thông tin.
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
Lũng đoạn thị trường.
Cơ sở tồn tại của xã hội.
Câu 40. Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?
Kết cấu hạ tầng
Đối tượng lao động.
Điều kiện thể chất.
Đội ngũ nhân công.
Câu 41. Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Sức lao động.
Công cụ lao động.
Câu 42 Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?
Đội ngũ công nhân.
Tư liệu sản xuất.
Tài nguyên thiên nhiên.
.Sức lao động.
Cau 43: Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?
Giá trị sử dụng.
Điều tiết tiêu dùng
Phương tiện thanh toán.
Đầu cơ tích trữ.
Câu 44. Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?
Thặng dư.
Sử dụng.
Cá biệt.
Xã hội.
Cau 45: Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?
Phương tiện lưu thông
Xóa bỏ cạnh tranh.
Cung cấp thông tin
Triệt tiêu độc quyền
Câu 46. Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
Điều tiết sản xuất.
Kích thích tiêu dùng.
Cung cấp thông tin.
Phương tiện cất trữ.
Câu 47. Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
Phân công lao động xã hội
Hao phí lao động cá biệt khác nhau.
Chuyên môn hóa sản xuất
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 48. Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?
Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
Duy trì hiện tượng lạm phát.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.
Câu 49: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
được xã hội thừa nhận
mua – bán trên thị trường
có giá trị sử dụng.
được đưa ra để bán trên thị trường.
Câu 50: Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm
tiền tệ.
hàng hóa.
lao động
thị trường.
Câu 51: Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
giá trị trên thị trường.
giá trị sử dụng.
giá trị.
giá trị trao đổi.
Câu 52: Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có
chất lượng
giá trị sử dụng
giá trị.
chức năng.
Câu 53: Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì hàng hóa đó phải
mua được.
ăn được
tiêu dùng được.
tiêu hủy được.
Câu 54: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
Quản lí sản xuất.
Phương tiện cất trữ.
Tiền tệ thế giới
Thước đo giá trị.
Câu 55: Trong nền kinh tế hàng hóa, sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
sản xuất và lưu thông hàng hoá.
lượng hàng hoá được sản xuất.
lượng vàng được dự trữ.
lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
Câu 56: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Phương tiện lưu thông. B. Thước đo giá trị.
C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán.
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Câu 57: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thông tin.
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
Điều tiết sản xuất.
Mã hóa.
Câu 58: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
chợ
sàn giao dịch.
thị trường
thị trường chứng khoán.
Câu 59: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thanh toán. B. Lưu thông. C. Thông tin. D. Đại diện.
Thanh toán
Lưu thông.
Thông tin
Đại diện
Câu 60: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
tiền tệ, người mua, người bán.
