Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm gây ra không phụ thuộc vào nào sau đây:

    A. Độ lớn điện tích gây điện trường.

    B. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điểm đặt điện tích gây điện trường.

    C. Hằng số điện môi của môi trường.

    D. Độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại đó sẽ thay đổi như thế nào ?

    A. Không đổi.                 B. Giảm 4 lần.                    C. Tăng 2 lần.                     D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3:  Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là :

    A. V/m                            B. N/m.                               C. V/m2                              D. V.m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4.vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

            A.  Hình 3.     B.  Hình 1. C.  Hình 4.      D.  Hình 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho:

    A. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

    B. Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

    C. Tác dụng lực điện của điện trường lên điện tích thử tại điểm đó.

    D. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện:

    A. Điểm kết thúc ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm

    B. Điểm xuất phát ở điện tich âm hoặc ở điện tích dương.

    C. Điển kết thúc ở vô cùng hoặc điện tích dương

    D. Điểm xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Tính chất cơ bản của điện trường là :

    A. Tác dụng lực lên điện tích khác nằm trong nó.

    B. Hút các điện tích khác nằm trong nó.

    C. Chỉ tương tác với cấc điện tích âm.

    D. Đẩy các điện tích khác nằm trong nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Điện trường là :

    A. Môi trường dẫn điện.

    B. Môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

    C. Môi trường chứa các điện tích.

    D. Môi trường không khí quanh điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

    A. Các đường sức không bao giờ cắt nhau

    B. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.

    C. Các đường sức của điện trường tĩnh là các đường cong không kín.

    D. Độ mau,thưa của đường sức cho biết độ mạnh,yếu của điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 11:  Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai?

    A.  Các đường sức điện của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

    B.  Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

    C.  Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín.

    D.  Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 12:  Các điện tích q1và q2  gây ra tại M các véc tơ cường độ điện trường vuông góc nhau và có độn lớn E­1 và E2 khi đó cường độ điện trường tổng hợp tại M có độ lớn:

    A.   EM= E1 - E2                                                         B.  EM =căn E1+E2           

    C.  EM= E1 +E2                                                           D. E=căn E1 bình + E2 bình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 13: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là :

    A. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    B. 2000 V/m hướng từ trái sang phải.

    C. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    D. 8000 V/m, hướng từ trái sang phải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 14: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại đó sẽ:

    A. Tăng 4 lần.                 B. Tăng 2 lần.                     C. Giảm 4 lần.                    D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 15:  Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9. 105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Giá trị của q là :

    A. - 36 μC                       B. +36 μC                           C. - 40 μC                           D. + 40 μC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 16: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

    A. 6000 V/m.                  B. 5000 V/m.                      C. 7000 V/m.                      D. 1000 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 17: Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB= 10cm. Gọi  và  lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB. Biết . Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng?

    A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.            B. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM= 5cm.

    C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM= 5cm                 D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 18: Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 nằm cố định tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trong chân không.Tại điểm M cách A 20cm, cách B 10 cm có véc tơ cường độ điện trường tổng hợp hướng về A,có độ lớn là 45000 V/m. Điện tích q2 có giá trị là :

    A. q2 = 2.10-8 C              B. q2 = -2.10-8 C                 C. q2 = 6.10-8 C                  D. q2 = - 6.10-8 C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 19:  Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng thì phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lấy g=10m/s2 .Độ lớn cường độ điện trường là:

    A.  2,5.106V/m               B.  3,5.106V/m                    C.  2,7.10 5 V/m                 D. 1,15.106V/m      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 20: Lần lượt đặt tại tại A các điện tích có độ lớn q, q +  , q +2  và  q +3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và . Hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 200 V/m.                    B. 300 V/m.                        C. 240 V/m.                        D. 280 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 21:  Lần lượt đặt tại tại A các điện tích q, q -  , q -2  và q -3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và .Biết q >3 >0, hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 45 V/m.                      B. 37 V/m.                          C. 41 V/m.                 

        D. 32 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D