wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì I hóa 9

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất chỉ gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, FeO

b)

CaO, MgO, Na2O

c)

CuO, CO2, CaO

d)

CO2, SO2, P2O5

2.

Cặp chất nào tác dụng với nhau, sản phẩm có chất khí?

a)

H2SO4 loãng và Fe

b)

H2SO4 và BaCl2

c)

H2SO4 và BaO

d)

H2SO4 và NaOH

3.

for sau chất lượng cặp:

(1) CaO, SO2CaO,\ SO_2

(2) HCl, H2SO4HCl,\ H_2SO_4

(3) NaOH, Ca(OH)2NaOH,\ Ca\left(OH\right)_2

(4) NaCl, BaSO4NaCl,\ BaSO_4

a)

1 là muối

2 is oxit

3 is axit

4 is bazo

b)

1 is axit

2 là muối

3 is oxit

4 is bazo

c)

1 is oxit

2 is axit

3 is bazo

4 là muối

d)

1 is oxit

2 là muối

3 is bazo

4 is axit

4.

Dãy chất chỉ gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, FeO

b)

CaO, MgO, Na2O

c)

CuO, CO2, CaO

d)

CO2, SO2, P2O5

5.

Dãy chất chỉ gồm các oxit axit?

a)

CO2, SO2, P2O5

b)

FeO, MgO, Na2O

c)

CO, ZnO, Al2O3

d)

MgO, ZnO, CO

6.

Dãy chất chỉ gồm các oxit lưỡng tính:

a)

CO2, SO2

b)

ZnO, Al2O3

c)

CO, NO

d)

MgO, ZnO

7.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

8.

Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ?

a)

NaOH

b)

ZnO

c)

HNO3

d)

KCl

9.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

10.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

11.

Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?

a)

H2SO4 và NaOH. 

b)

Na và HCl.

c)

CuSO4 và NaOH.

d)

Na2O và CO2.

12.

Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?

a)

MgO.

b)

Mg.

c)

Zn(OH)2

d)

AgNO3

13.

Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?

a)

CuO, Cu. 

b)

Cu(OH)2, Cu.

c)

CuO, Cu(OH)2.

d)

CuCl2, CuO.

14.

Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?

a)

Rót nhanh nước vào axit. 

b)

Rót nhanh axit vào nước.

c)

Rót từ từ nước vào axit

d)

Rót từ từ axit vào nước.    

15.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

NaOH và HCl.

b)

Zn và HCl.   

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

Na2CO3 và HCl.

16.

Cho phản ứng:  BaCO3  +  2X → H2O  + Y  + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4

b)

H2SO4 và BaO

c)

HCl và BaO

d)

HCl và BaCl2.

17.

Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl là

a)

dung dịch Na2CO3.

b)

phenolphtalein. 

c)

dung dịch Na2SO4.

d)

dung dịch NaOH.

18.

Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế SO2

a)

SiO2, Fe2O3, CO.

b)

S, FeS2, NaHSO3.

c)

BaSO3, CaCO3, KCl

d)

FeS, FeO, S.

19.

Những thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa khi trộn?

a)

Dung dịch NaOH với Oxit CO2

b)

Dung dịch HCl với oxit ZnO.

c)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4..

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch axit HCl.

20.

Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

màu hồng của dung dịch mất dần. 

b)

không có sự thay đổi màu của dung dịch.

c)

màu hồng dung dịch từ từ xuất hiện.

d)

màu xanh của dung dịch từ từ xuất hiện.

21.

Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với

a)

dung dịch KNO3.

b)

dung dịch HCl. 

c)

dung dịch N2O5.

d)

dung dịch H2SO4.     

22.

Các bazơ Mg(OH)2 và Zn(OH)2 đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch

a)

NaOH.  

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

K2CO3.

23.

Các cặp chất sau,cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a)

Cu(OH)2 và NaCl   

b)

NaCl và AgNO3  

c)

NaCl  và H2SO4

d)

KOH và Na2CO3

24.

Cặp chất nào tác dụng với nhau, sản phẩm có chất khí?

a)

H2SO4 loãng và Fe

b)

H2SO4 và BaCl2

c)

H2SO4 và BaO

d)

H2SO4 và NaOH

25.

Dãy kim loại nào không phản ứng với dung dịch muối CuSO4?

a)

Fe; Zn; Na

b)

Ba; Mg; Zn

c)

Cu; Ag; Au.

d)

Fe; Al; Pb.

26.

Tính chất hóa học của nhôm khác với sắt là

a)

Tác dụng với oxit axit

b)

Tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

c)

Tác dụng với nước

d)

Tác dụng với dung dịch kiềm

27.

Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

. BaSO4: NaOH; Cu(OH)2

b)

NaOH; KCl: Zn(OH)2

c)

Na2O; Ca(OH)2; H2O

d)

Ca(OH)2; BaCl2; Zn(OH)2

28.

Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:

a)

Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

b)

Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi

c)

Oxit là hợp chất của kim loại và oxi

d)

Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác

29.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?

a)

CaO

b)

Al2 O3

c)

MgO

d)

BaO

30.

Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong số các kim loại?

a)

Ag (bạc)

b)

Au (vàng)

c)

Al (nhôm)

d)

Cu (đồng)

31.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

W (vonfam)

b)

Cr (crom)

c)

Fe (sắt)

d)

Cu (đồng)

32.

Cấu tạo của bảng hệ thống tuần hoàn gồm:

a)

Ô nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Nhóm

d)

Ô nguyên tố, Chu kì, Nhóm

33.

Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:

a)

Là khí độc

b)

Làm giảm lượng mưa

c)

Tạo ra bụi

d)

Gây hiệu ứng nhà kính

34.

for sau chất lượng cặp:

(1) CaO, SO2CaO,\ SO_2

(2) HCl, H2SO4HCl,\ H_2SO_4

(3) NaOH, Ca(OH)2NaOH,\ Ca\left(OH\right)_2

(4) NaCl, BaSO4NaCl,\ BaSO_4

a)

1 là muối

2 is oxit

3 is axit

4 is bazo

b)

1 is axit

2 là muối

3 is oxit

4 is bazo

c)

1 is oxit

2 is axit

3 is bazo

4 là muối

d)

1 is oxit

2 là muối

3 is bazo

4 is axit

35.

Cho sau phân tử công thức: NaHCO3NaHCO_3 CTHH có tên là:

a)

Natri cacbonat

b)

Natri hidro cacbonat

c)

Natri sunfat

d)

natri cacbonic

36.

Nước tính há cảo là của axit

a)

H2SO4H_2SO_4 ăn dặm

b)

HCl

c)

H2SO4H_2SO_4 đặc

d)

H3PO4H_3PO_4

37.

PTHH nào sau đây có thể chuyển đổi từ: Oxit bazo \rightarrow Bazo

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow

b)

NaOH + HCl \rightarrow

c)

Zn+HClZn+HCl\rightarrow

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow

38.

PTHH nào sau đó có thể chuyển đổi: oxit axit \rightarrow axit

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow

b)

NaOH + HCl

c)

Zn + HCl

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow

39.

PTHH nào sau đây có thể chuyển đổi: Oxit bazo \rightarrow muối

a)

CO2+NaOHCO_2+NaOH \rightarrow

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow

c)

CuO + HCl \rightarrow

d)

ZnO + H2SO4H_2SO_{4\rightarrow}

40.

PTHH nào sau đây có thể chuyển đổi: Axit \rightarrow Salt

a)

CuO + HCl \rightarrow

b)

H2SO4+ZnOH_2SO_4+ZnO\rightarrow

c)

CO2+NaOHCO_2+NaOH\rightarrow

d)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow

41.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Salt \rightarrow Axit

a)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow

b)

Mg(OH)2+H2SO4Mg\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow

42.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Salt \rightarrow Bazo

a)

CuSO4+NaOHCuSO_4+NaOH\rightarrow

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow

43.

PTHH nào sau đây có thể chuyển đổi: bazo \rightarrow oxit bazo

a)

NaOH \rightarrow

b)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow

c)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2\rightarrow

44.

Chất lượng sau đây có thể dùng để phân tích natri sunfat ( Na2SO4Na_2SO_4 ) và dung dịch natri cacbonat ( Na2CO3Na_2CO_3 )

a)

BaCl2BaCl_2

b)

HCl

45.

NaOH+CuSO4NaOH+CuSO_4 có phản ứng xảy ra không?

a)

There

b)

Không

46.

HCl+CuSO4HCl+CuSO_4 Có phản ứng không?

a)

There

b)

Không

47.

NaOH+HClNaOH+HCl has do not?

a)

There

b)

Không

48.

NaOH+Ba(OH)2NaOH+Ba\left(OH\right)_2 has do not?

a)

There

b)

Không

49.

H2SO4+CuSO4H_2SO_4+CuSO_4 There are not

a)

There

b)

Không

50.

HCl+Ba(OH)2HCl+Ba\left(OH\right)_2 has do not?

a)

There

b)

Không

51.

H2SO4+Ba(OH)2H_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2 has do not?

a)

There

b)

Không

52.

CuSO4+H2SO4CuSO_4+H_2SO_4 has do not?

a)

There

b)

Không

53.

HCl+H2SO4HCl+H_2SO_4 has do not?

a)

There

b)

Không