wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật dược

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào KHÔNG đúng về cây lớp Hành?

a)

Thân cây lớp Hành gồm 3 phần: Biểu bì, vỏ, trung trụ

b)

Tất cả thân cây lớp Hành đều có cấu tạo cấp 2

c)

Số lượng bó libe gỗ rất nhiều, sắp xếp từ 2 vòng trở lên hoặc không theo thứ tự

d)

Thân cây lớp Hành không có tần sinh gỗ ở giữa libe và gỗ nên các bó dẫn của cây lớp Hành được gọi là bó mạch kín

2.

Câu này sau đây KHÔNG đúng?

a)

Thân cây lớp Hành có nhiều bó dẫn kín sắp xếp lộn xộn, nhiều vòng

b)

Thân cây lớp Ngọc lan có thể là hậu thể gián đoạn liên tục

c)

Thường ở cây lớp Ngọc lan, tầng sinh gỗ hoạt động muộn hơn tầng sinh bần

d)

Libe trong tủy là libe cấp 1, nằm cách gỗ bởi một vài lớp mô mềm

3.

Chọn câu đúng:

a)

Cấu tạo gỗ 2 chiếm tâm chỉ gặp ở thân cây

b)

Cấu tạo cấp 2 ở rễ và thân lớp Ngọc lan do sự phát triển của tượng tầng và tầng sinh bần

c)

Thân rễ có đặc điểm giải phẫu của một rễ cây

d)

Cây gỗ lớn có chiều cao từ 15-25 cm

4.

Thân rễ KHÔNG CÓ đặc điểm?

a)

Có sự hóa mô mềm mạnh để làm nhiệm vụ dự trữ

b)

Mô dẫn và mô nâng đỡ phát triển mạnh

c)

Các lớp mô mềm vỏ ở bên ngoài hóa mô cứng hoặc bần

d)

Mọc nằm ngang dưới đất giống như rễ nhưng mang các lá biến đổi thành vảy khô

5.

Thân rất ngắn, rễ mọc ở dưới được phủ lên bởi lá biến đổi thành vảy dày gọi là?

a)

Thân rễ

b)

Thân hành

c)

Thân củ

d)

Thân địa sinh

6.

Để rễ hoặc thân có thể chuyển từ cấu tạo cấp 1 sang cấu tạo cấp 2, phải có sự hoạt động của?

a)

Mô phân sinh sơ cấp

b)

Mô phân sinh cấp 2

c)

Mô mềm vỏ

d)

Tầng lông hút

7.

Chọn câu KHÔNG đúng?

a)

Rễ cây có bó libe và bó gỗ xen kẽ

b)

Thân cây lớp hành có rất nhiều bó chồng kín

c)

Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 1 có nhiều mạch hậu mộc trong vùng tủy

d)

Thân cây lớp Ngọc lan cấp 1 có gỗ 1 phân hóa li tâm.

8.

Chọn câu SAI:

a)

Bần là mô che chở sơ cấp

b)

Tần sinh bần có vị trí không cố định trong vùng vỏ

c)

Bần là các lớp tế bào chết, vách tẩm chất bần, không thấm nước và khí, xếp thành dãy xuyên tâm

d)

Bần là mô che chở cho bao bọc cho phần già của cây (lớp Ngọc lan, ngành Hạt trần)

9.

Thân cỏ, rỗng ở lóng, đặc ở mấu còn được gọi là:

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân cây bụi

d)

Thân cây bụi nhỏ

10.

Chọn phát biểu SAI:

1. Tượng tầng có vị trí không cố định

2. Cấu tạo cấp 2 chỉ có ở lớp Ngọc Lan

3. Ở lớp Ngọc lan, rễ phát triển theo chiều ngang

4. Các tế bào của bần và lục bì xếp thành dãy xuyên tâm

5. Tượng tầng hoạt động cho ra libe 1 và gỗ 1

a)

1 và 5

b)

2 và 4

c)

1 và 3

d)

1 2 và 3

11.

Bẹ chìa là:

a)

Là hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống lá là nơi gắn vào thân

b)

Có hình trụ, mặt trên thường khuyết, nối giữa bẹ lá và phiến lá

c)

Là màng mỏng ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

d)

Là màng mỏng ôm lấy thân chỗ cuống lá đính vào thân

12.

Chọn câu SAI về rễ lớp hành:

a)

Ngoài cùng là bần

b)

Số lượng bó dẫn > 10

c)

Nội bì đai hình chữ U

d)

Gỗ 1 phân hóa hướng tâm

13.

Ở phía trong các bó gỗ là một khối mô mền gọi là:

a)

Ruột (tủy)

b)

Hệ thống dẫn

c)

Trụ bì

d)

Vỏ cấp 1

14.

Đặc điểm không thuộc lớp hành?

a)

Bó dẫn kín, mạch gỗ ít và to

b)

Bó dần xếp trên một vòng

c)

Mô nâng đỡ là mô cứng

d)

Khó phân biệt vỏ và trụ giữa

15.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của thân cây lớp Ngọc Lan:

a)

Trụ bì là lớp tế bào trong cùng của trung trụ

b)

Bó dẫn nằm phía dưới trụ bì

c)

Bó dẫn kiểu chồng

d)

Bó dẫn kiểu chồng kép

16.

Các thành phần của thân cây:

a)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, thân rễ

b)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành lá

c)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, vành, bạnh gốc

d)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, chồi bên, cành

17.

Thân phù to chứa chất dự trữ, bên ngoài có ít vảy mỏng khô bao bọc” là đặc điểm của?

a)

Thân hành vảy

b)

Thân hành

c)

Thân hành áo

d)

Thân hành đặc

18.

Đặc điểm của nội bì Caspary:

a)

Tế bào nội bì có chất gỗ dày lên ở 2 vách bên và lách trong

b)

Dưới tầng lông hút, 1 lớp tế bào tẩm chất bần

c)

Nhiều lớp tế bào, sắp xếp không thứ tự, vách tẩm chất bần

d)

Lớp tế bào nằm trong cùng vùng vỏ cấp 1

19.

Thân nào KHÔNG phải thân địa sinh?

a)

Thân rễ

b)

Thân hành

c)

Thân củ

d)

Thân rạ

20.

Đặc điểm không đúng của Lớp Ngọc lan?

a)

Vỏ mỏng hơn trung trụ

b)

Gồm các tế bào sống, vách bằng cellulose, xếp không thứ tự

c)

Nội bì đai Caspary

d)

Dưới biểu bì là mô cứng.

21.

Bó mạch của thân lớp Ngọc Lan?

a)

Bó mạch hở, xếp trên 1 vòng

b)

Bó mạnh kín, xếp lộn xộn trên nhiều vòng

22.

Bó mạch của thân lớp Hành?

a)

Bó mạch hở, xếp trên 1 vòng

b)

Bó mạnh kín, xếp lộn xộn trên nhiều vòng

23.

Mấu:

a)

Hình trụ nón, mặt cắt hình tròn, vuông (Họ Hoa môi), tam giác (Họ Cói), ngũ giác (Họ Bí), dẹt,…

b)

Nơi lá đính vào

c)

Ở nách lá, phát triển thành cành hay hoa

d)

Phần lồi ra ở gốc thân, tăng sự vững chắc cho cây

24.

Thân cột:

a)

Hình trụ, thẳng, không phân nhánh, mang bó lá ở ngọn

b)

Cây có TB già hóa gỗ, to, phân nhánh

c)

Thân rỗng ở lóng, đặc ở mấu

d)

Thân phồng to vì chứa nhiều chất dự trữ

25.

Biểu bì của thân cây lớp Ngọc Lan cấp 1:

a)

1 lớp TB, không diệp lục, mặt ngoài hóa cutin, có Lỗ khí, lông che chở, lông tiết

b)

1 hay nhiều lớp TB, xen kẽ nội bì, vách bằng cellulose hay hóa mô cứng

c)

Mỏng hơn trung trụ

d)

Gồm các tế bào sống, vách bằng cellulose, xếp không có thứ tự

26.

Có bao nhiêu kiểu lỗ khí

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

27.

Mô dày:

a)

TB sống, vách dày bằng cellulose

b)

TB chết, vách dày hóa gỗ

28.

Mô cứng:

a)

TB sống, vách dày bằng cellulose

b)

TB chết, vách dày hóa gỗ