Font size
WorksheetsChương 5
Total questions: 28
Worksheet time: 16mins
Cho công thức bảo trì : M=p(K*exp(c-d)), ý nghĩa của tham số p là gì ?
A. Đánh giá độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc dữ liệu
B. Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm
C. Công việc làm
D. Hằng số kinh nghiệm
Chỉ phát biểu sai, để đạt được độ đo PUM thấp:
A. Cải tiến quy trình
B. Giảm lỗi giá
C. Gia tăng số bản bán được
D. Giảm thời gian sửa lỗi
Trong độ đo hiệu quả khử lỗi DRE, số lỗi tiềm tàng là:
A. Tất cả đều sai
B. Số lỗi do khách hàng phát hiện
C. Toàn bộ lỗi được phát hiện sau đó
D. Toàn bộ lỗi chưa phát hiện
Theo chiến thuật kiểm nghiệm phổ biến, kiểm nghiệm tính năng tương quan với
A. Phân tích toàn bộ hệ thống
B. Thiết kế
C. Phân tích yêu cầu
D. Mã hóa
Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp đen:
A. Kiểm thử điều kiện (Condition testing)
B. Phân tích giá trị biên (boundary value analysis)
C. Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing)
D. Đoán lỗi (Error Guessing)
Integration testing là quá trình kiểm tra phần mềm.
A. Phương thức
B. Thủ tục
C. Các hàm và phương thức
D. Tích hợp
E. A, B
F. C, D
(a)
Phương pháp kiểm thử tích hợp nào đơn giản và dễ thực hiện đối với hệ thống nhỏ?
A. Top-down
B. Bottom-up
C. Bigbang
D. A, B
E. A, C
F. B, C
(a)
Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp trắng:
A. Kiểm thử điều kiện (Condition testing)
B. Kiểm thử dòng dữ liệu ( Data flow testing)
C. Kiểm thử vòng lặp (Loop testing)
D. Phân hoạch lớp tương đương (equivalent class partition)
Kỹ thuật gì nên dùng cho kiểm thử đơn vị:
A. Kỹ thuật hộp trắng
B. Kỹ thuật hộp đen
C. Cả hai kỹ thuật hộp đen và trắng
D. Kỹ thuật hồi quy (regression)
Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Làm cho hệ thống tốt hơn, nhanh hơn,nhỏ hơn, tài liệu đầy đủ hơn”:
A. Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)
B. Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)
C. Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)
D. Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)
Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Phát hiện sớm và sửa sai các khuyết điểm vừa mới phát hiện trước khi chúng trở thành các khuyết điểm chính”:
A. Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)
B. Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)
C. Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)
D. Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)
Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:
A. Dựa vào kiểm thử đường cơ bản
B. Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm
C. Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến
D. Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp
Kiểm thử luồng dữ liệu là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:
A. Dựa vào kiểm thử đường cơ bản
B. Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm
C. Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến
D. Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp
Kiểm thử lặp là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:
A. Dựa vào kiểm thử đường cơ bản
B. Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm
C. Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến
D. Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp
Kiểm thử được thực hiện bởi khách hàng hoặc chủ sản phẩm là?
A. Unit Testing
B. Performance Testing
C. Acceptance Testing
D. Automation Testing
E. Integration Testing
F. Tất cả các phương án trên
(a)
Kiểm thử Black-box cố gắng tìm ra những lỗi
A. Chức năng không đầy đủ hay không đúng
B. Những lỗi giao diện
C. Những lỗi thực thi
D. Tất cả mục trên
Lý do tốt nhất cho việc dùng nhóm kiểm tra phần mềm độc lập là:
A. Những người phát triển phần mềm không cần làm bất kỳ kiểm thử nào
B. Những người lạ sẽ kiểm phần mềm rất chặt
C. Những người kiểm thử không được dính dáng tới dự án cho đến khi kiểm
thử bắt đầu
D. Mâu thuẫn về quyền lợi giữa những người phát triển và những người kiểm thử sẽ giảm
Trong một dự án thành công sử dụng chiến lược:
A. Đưa ra những xem xét kỹ thuật hình thức ưu tiên trước khi kiểm thử
B. Chỉ rõ những yêu cầu trong theo một cách thức có thể định lượng
C. Quan tâm tới việc sử dụng những nhóm kiểm thử độc lập
D. Tất cả mục trên
Kiểm thử tích hợp Top-down có thuận lợi chính là:
A. Những module mức thấp không bao giờ cần kiểm thử
B. Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm
C. Không có những stub cần phải viết
D. Không có mục nào
Kiểm thử tích hợp bottom-up có những thuận lợi chính:
A. Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm
B. Không có những driver cần được viết
C. Không có những stub (nhánh) cần phải viết
D. Không đòi hỏi kiểm thử hồi quy (regression)
Hướng debug là gì?
A. Backtracking
B. Brute force
C. Sự loại trừ nguyên nhân
D. Tất cả các mục
Những kiểm tra chấp nhận thường được đưa ra bởi:
A. Người phát triển
B. Những người dùng cuối
C. Nhóm kiểm thử
D. Những kỹ sư hệ thống
Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:
A. Dựa vào kiểm thử đường cơ bản
B. Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm
C. Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những
D. Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp
Chiến lược kiểm thử nào mà việc kiểm thử bắt đầu với mô đun mức cao nhất và tiếp theo là các mô đun thấp hơn một mức ?
A. Chiến lược kiểm thử gây áp lực
B. Chiến lược kiểm thử trên xuống
C. Chiến lược kiểm thử gây áp lực
D. Chiến lược kiểm thử song song
Dạng kiểm thử nào dùng kỹ thuật hộp trắng (white box test):
A. Kiểm thử hồi quy (regression test)
B. Kiểm thử nghiệm thu (acceptance test)
C. Kiểm thử hệ thống (system test)
D. Tất cả đều đúng
Tiêu chuẩn "tính tin cậy" trong đánh giá phần mềm là gì?"
A. Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ
B. Phần mềm không gây nên các thiệt hại vật lý và kinh tế khi hệ thống thất bại
C. Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống
D. Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được
Theo Boris Beizer, thiết kế Testcase cần theo ràng buộc (constraint):
A. Theo một cách thức đầy đủ
B. Tất cả đều đúng
C. Nỗ lực và thời gian là tối thiểu
D. Nhằm khám phá lỗi
Loại kiểm thử nào được tiến hành bởi một nhóm nhỏ người sử dụng dưới sự hướng dẫn của người phát triển hệ thống?
A. Kiểm thử alpha
B. Kiểm thử beta
C. Kiểm thử thống kê
D. Kiểm thử khiếm khuyết
