wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 - KTGK I - 1 HP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là

a)

NaCl, NaClO, Cl2

b)

NaClO, H2, Cl2.  

c)

NaOH, H2, Cl2.

d)

NaCl, NaClO, H2

2.

Dung dịch NaOH phản ứng với dãy chất

a)

CaCO3, H2S. 

b)

KCl, Cu(NO3)2.

c)

CO2, K2SO4.  

d)

SO3, CuSO4.

3.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3

Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa nâu đỏ

b)

Có kết tủa màu xanh.

c)

Có kết tủa màu hồng

d)

Có kết tủa màu trắng.

4.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) qua dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra chất kết tủa màu trắng có khối lượng là (Ca=40, C=12, O=16)

a)

1g

b)

10g

c)

100g

d)

0,1g

5.

Phân bón kép là phân bón

a)

dành cho cây hai lá mầm.

b)

dành cho cây một lá mầm.

c)

Có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

d)

có chứa một nguyên tố dinh dưỡng

6.

Dung dịch có pH > 7 là

a)

BaCl2

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaOH

7.

Muối nào bị phân hủy bởi nhiệt?

       

a)

CaCO3

b)

KCl

c)

Na2SO4

d)

BaCl2

8.

Chất làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa hồng là

a)

HCl.

b)

KOH

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2

9.

 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với chất nào? (0,25đ)

       

a)

NaOH

b)

CuO

c)

CaCl2

d)

SO2

10.

Thí nghiệm nào sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch muối với nhau?

a)

BaCl2 + AgNO3

b)

Na2SO4 + AlCl3

c)

ZnSO4 + CuCl2

d)

BaCl2 + KNO3

11.

Nguyên tố dinh dưỡng mà phân lân cung cấp cho cây trồng là

a)

Nitơ.

b)

Photpho.

c)

Kali

d)

Natri

12.

Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?

a)

BaSO4 và HCl

b)

KOH và MgCO3

c)

Cu(OH)2 và CaCO3

d)

K2CO3 và BaCl2

13.

Những ứng dụng nào là của muối ăn?

a)

Làm thức ăn có giá trị, làm chất bảo quản thực phẩm, chế tạo thuốc nổ. 

b)

Làm thức ăn có giá trị, sản xuất xà phòng, chế tạo hợp kim.

c)

Làm phân bón cho cây trồng, chế tạo hợp kim, sản xuất xà phòng.

d)

chế tạo thuốc nổ, làm phân bón cho cây trồng, làm thức ăn có giá trị.

14.

Bazơ trong dãy nào bị nhiệt phân hủy?

a)

Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Cu(OH)2, Mg(OH)2

c)

KOH, NaOH, Ca(OH)2

d)

NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2

15.

Cách sắp xếp nào theo thứ tự: oxit, axit, bazơ, muối?

a)

Ca(OH)2, H2SO4,  Al2O3, NaCl

b)

NaCl, Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3

c)

Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl.  

d)

H2SO4, Ca(OH)2, Al2O3 , NaCl.

16.

Dung dịch kiềm không có những tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Làm quì tím chuyển sang màu xanh

b)

Tác dụng với axit

c)

Tác dụng với dung dịch oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ

17.

Nhóm gồm toàn bazo tan:

a)

Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

b)

NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

Ca(OH)2, KOH, Al(OH)3   

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2

18.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

BaO, CuO, SO3

b)

N2O5, K2O, CuO.

c)

SO3, CO2, BaO.

d)

BaO, N2O, FeO.

19.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?

a)

CaO, MgO  

b)

CO, Na2O   

c)

CO2, SO2

d)

P2O5, CuO

20.

Phản ứng giữa dung dịch H2SO4 và NaOH là phản ứng

a)

hóa hợp  

b)

trao đổi. 

c)

thế 

d)

phân hủy