Font size
Worksheetsenglish grade 4-5
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 7mins
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, (a)
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Wednesday , Thursday , (a)
Sau Friday là (a)
Sau Sunday là (a)
Chủ nhật là (a)
"Thứ ba" được viết thế nào?
(a)
"Thứ 5" được viết thế nào?
(a)
I / on Mondays / go / to school /
(a)
What / do / in the / you do / morning?
(a)
What / it / is / day / today / ?
(a)
(a)
(a)
(a)
What is she doing?
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Monday
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 3
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Wednesday
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Thứ 5
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
Sunday
Chủ nhật
Môn tiếng Anh
Môn tiếng Việt
Thứ 7
Thứ 7
Saturday
Sunday
English
Friday
Friday
Thứ 6
Thứ 7
Chủ nhật
Môn toán
Môn tiếng Anh
English
Vietnamese
Maths
subject
Vietnamese
Môn tiếng Việt
Môn toán
Môn học
Có
Môn toán
Maths
Subject
Have
Guitar
Subject
Môn học
Có
Đàn ghi-ta
Cuối tuần
Có
Have
Guitar
Weekend
Today
Guitar
Weekend
Today
Day
Weekend
Cuối tuần
Hôm nay
Thứ
Ngày
Hôm nay
Today
Day
Date
When
Day
Thứ
Khi nào
Làm
Thứ 2
Ngày
Date
When
Do
Tuesday
................ + thứ
On
At
In
From
Khi nào
When
Do
Tuesday
Wednesday
Do
Làm
Có
Thứ 5
Ngày
Thứ 2
(a)
Thứ 3
(a)
Thứ 4
(a)
Thứ 5
(a)
Thứ 6
(a)
Thứ 7
(a)
Chủ nhật
(a)
Môn tiếng Anh
(a)
Hôm nay
(a)
Tôi biết lái xe đạp
I can (a)
Tôi biết cưỡi ngựa
I can (a)
Tôi biết chơi quần vợt
I can (a)
Tôi biết chơi bóng đá
I can (a)
trượt ván
(a)
cô ấy có thể trượt ba-tin
he can skateboard
she can't skate
she can skate
I can't skate.
Tôi có thể đạp xe
Tôi không thể cưỡi ngựa.
Tôi không thể trượt pa-tanh.
What's he doing?
ride a bike
ride a horse
skate
I can ride a bike.
I can ride a horse.
I can skate.
can not =
can't
can n't
can'n
What is this? (quê nhà/ quê hương)
(a)
What is this? (xinh đẹp)
(a)
What is this?( yên ắng/ yên lặng)
(a)
What is this? ( hiện đại)
(a)
What is this?( đông đúc/ nhiều người)
(a)
What is this? ( địa chỉ)
(a)
What is this? ( căn hộ/ chung cư)
(a)
What is this? ( tầng/ sàn)
(a)
What is this? ( Đại lộ/ đường lớn)
(a)
What is this? ( làn đường)
(a)
What is this? ( tòa tháp)
(a)
What is this? ( thành phố)
(a)
What is this? ( làng)
(a)
What is this? ( núi)
(a)
