wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english grade 4-5

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, (a)  

2.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Wednesday , Thursday , (a)  

3.

Sau Friday là (a)  

4.

Sau Sunday là (a)  

5.

Chủ nhật là (a)  

6.

"Thứ ba" được viết thế nào?

(a)  

7.

"Thứ 5" được viết thế nào?

(a)  

8.

I / on Mondays / go / to school /

(a)  

9.

What / do / in the / you do / morning?

(a)  

10.

What / it / is / day / today / ?

(a)  

11.



(a)  

12.



(a)  

13.



(a)  

14.

What is she doing?

(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.



(a)  

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.

Monday

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

25.

Thứ 3

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

26.

Wednesday

a)

Thứ 4

b)

Thứ 5

c)

Thứ 6

d)

Thứ 7

27.

Thứ 5

a)

Thursday

b)

Friday

c)

Saturday

d)

Sunday

28.

Sunday

a)

Chủ nhật

b)

Môn tiếng Anh

c)

Môn tiếng Việt

d)

Thứ 7

29.

Thứ 7

a)

Saturday

b)

Sunday

c)

English

d)

Friday

30.

Friday

a)

Thứ 6

b)

Thứ 7

c)

Chủ nhật

d)

Môn toán

31.

Môn tiếng Anh

a)

English

b)

Vietnamese

c)

Maths

d)

subject

32.

Vietnamese

a)

Môn tiếng Việt

b)

Môn toán

c)

Môn học

d)

33.

Môn toán

a)

Maths

b)

Subject

c)

Have

d)

Guitar

34.

Subject

a)

Môn học

b)

c)

Đàn ghi-ta

d)

Cuối tuần

35.

a)

Have

b)

Guitar

c)

Weekend

d)

Today

36.
a)

Guitar

b)

Weekend

c)

Today

d)

Day

37.

Weekend

a)

Cuối tuần

b)

Hôm nay

c)

Thứ

d)

Ngày

38.

Hôm nay

a)

Today

b)

Day

c)

Date

d)

When

39.

Day

a)

Thứ

b)

Khi nào

c)

Làm

d)

Thứ 2

40.

Ngày

a)

Date

b)

When

c)

Do

d)

Tuesday

41.

................ + thứ

a)

On

b)

At

c)

In

d)

From

42.

Khi nào

a)

When

b)

Do

c)

Tuesday

d)

Wednesday

43.

Do

a)

Làm

b)

c)

Thứ 5

d)

Ngày

44.

Thứ 2

(a)  

45.

Thứ 3

(a)  

46.

Thứ 4

(a)  

47.

Thứ 5

(a)  

48.

Thứ 6

(a)  

49.

Thứ 7

(a)  

50.

Chủ nhật

(a)  

51.

Môn tiếng Anh

(a)  

52.

Hôm nay

(a)  

53.

Tôi biết lái xe đạp

I can (a)  

54.

Tôi biết cưỡi ngựa

I can (a)  

55.

Tôi biết chơi quần vợt

I can (a)  

56.

Tôi biết chơi bóng đá

I can (a)  

57.

trượt ván

(a)  

58.

cô ấy có thể trượt ba-tin

a)

he can skateboard

b)

she can't skate

c)

she can skate

59.

I can't skate.

a)

Tôi có thể đạp xe

b)

Tôi không thể cưỡi ngựa.

c)

Tôi không thể trượt pa-tanh.

60.

What's he doing?

a)

ride a bike

b)

ride a horse

c)

skate

61.
a)

I can ride a bike.

b)

I can ride a horse.

c)

I can skate.

62.

can not =

a)

can't

b)

can n't

c)

can'n

63.

What is this? (quê nhà/ quê hương)

(a)  

64.

What is this? (xinh đẹp)

(a)  

65.

What is this?( yên ắng/ yên lặng)

(a)  

66.

What is this? ( hiện đại)

(a)  

67.

What is this?( đông đúc/ nhiều người)

(a)  

68.

What is this? ( địa chỉ)

(a)  

69.

What is this? ( căn hộ/ chung cư)

(a)  

70.

What is this? ( tầng/ sàn)

(a)  

71.

What is this? ( Đại lộ/ đường lớn)

(a)  

72.

What is this? ( làn đường)

(a)  

73.

What is this? ( tòa tháp)

(a)  

74.

What is this? ( thành phố)

(a)  

75.

What is this? ( làng)

(a)  

76.

What is this? ( núi)

(a)