wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十三课:您给我介绍介绍 Bài 13: Cô giới thiệu cho tôi với

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới"

tiếng trung là gì?

a)

我要买一个手机新。

Wǒ yāomǎi yīgè shǒujī xīn.

b)

我要买一个新手机。

Wǒ yāomǎi yīgè xīn shǒujī.

c)

我要买一新个手机。

Wǒ yāomǎi yī xīn gè shǒujī.

d)

我要买新一个手机。

Wǒ yāomǎi xīn yīgè shǒujī.

2.

她在给妈妈打电话。Tā zài gěi māmā dǎ diànhuà.

nghĩa là gì?

a)

Cô ấy đang gọi điện thoại cho chị.

b)

Cô ấy đang nhắn tin cho mẹ.

c)

Cô ấy đang gọi điện thoại cho mẹ.

d)

Cô ấy đang gọi điện thoại cho bà.

3.

你想买多少钱的?Nǐ xiǎng mǎi duōshǎo qián de?

nghĩa là gì? (chọn 1 đáp án đúng nhất)

a)

Bạn muốn mua cái bao nhiêu tiền?

b)

Bạn muốn mua cái áo bao nhiêu tiền?

c)

Bạn muốn mua cái quần bao nhiêu tiền?

d)

Bạn muốn mua cái điện thoại bao nhiêu tiền?

4.

这个手机质量好,但是价钱有点儿贵。

Zhè ge shǒujī zhìliàng hǎo, dànshì jiàqián yǒudiǎnr guì.

nghĩa là gì?

a)

Chiếc điện thoại này chất lượng tốt, giá tiền cũng rẻ.

b)

Chiếc điện thoại này chất lượng tốt, nhưng giá tiền chưa rẻ.

c)

Chiếc điện thoại này chất lượng tốt, giá tiền cũng ok

d)

Chiếc điện thoại này chất lượng tốt, nhưng giá tiền hơi đắt.

5.

"Tôi rất thích cái quần này, kiểu dáng rất đẹp"

tiếng trung là gì?

a)

我很喜欢这个裤子,样子很好看。

Wǒ hěn xǐhuān zhège kùzi, yàngzi hěn hǎokàn.

b)

我很喜欢这件衬衣,样子很好看。

Wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn chènyī, yàngzi hěn hǎokàn.

c)

我很喜欢这条裤子,样子很好看。

Wǒ hěn xǐhuān zhè tiáo kùzi, yàngzi hěn hǎokàn.

d)

我很喜欢这件裤子,样子很好看。

Wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn kùzi, yàngzi hěn hǎokàn.

6.

这双鞋有点小,有大一点儿的吗?

Zhè shuāng xié yǒudiǎn xiǎo, yǒu dà yīdiǎnr de ma?

nghĩa là gì?

a)

Đôi giày này hơi xấu, có đôi nào đẹp hơn không?

b)

Đôi giày này hơi nhỏ, có đôi nào đẹp hơn không?

c)

Đôi giày này hơi nhỏ, có đôi nào lớn hơn không?

d)

Đôi giày này hơi to, có đôi nào nhỏ hơn không?

7.

"Đôi giày này không lớn cũng không nhỏ, rất vừa vặn."

tiếng trung là gì? (2 đáp án đúng)

a)

这双鞋不大也不小,太合适的。

Zhè shuāng xié bù dà yě bù xiǎo, tài héshì de.

b)

这双鞋不大也不小,挺合适的。

Zhè shuāng xié bù dà yě bù xiǎo, tǐng héshì de.

c)

这双鞋不小也不大,挺合适的。

Zhè shuāng xié bù xiǎo yě bù dà, tǐng héshì de.

d)

这双不大也不小,挺合适的。

Zhè shuāng bù dà yě bù xiǎo, tǐng héshì de.

8.

"Tôi thích kiểu dáng của cái áo này, nhưng không thích màu này"

tiếng trung là gì?

a)

我喜欢这件衬衣的样子,但是不喜欢这种颜色。

Wǒ xǐhuān zhè jiàn chènyī de yàngzi, dànshì bù xǐhuān zhè zhǒng yánsè.

b)

我喜欢这件衬衣的样子,也喜欢这种颜色。

Wǒ xǐhuān zhè jiàn chènyī de yàngzi, yě xǐhuān zhè zhǒng yánsè.

c)

我喜欢这件衬衣的样子,但是不喜欢颜色。

Wǒ xǐhuān zhè jiàn chènyī de yàngzi, dànshì bù xǐhuān yánsè.

d)

我喜欢这件衬衣的样子,也不喜欢这种颜色。

Wǒ xǐhuān zhè jiàn chènyī de yàngzi, yě bù xǐhuān zhè zhǒng yánsè.

9.

没有别的颜色,只有这一种颜色。

Méiyǒu bié de yánsè, zhǐ yǒu zhè yī zhǒng yánsè.

nghĩa là gì?

a)

Không có kiểu khác, chỉ có kiểu này thôi.

b)

Không có màu khác, chỉ có màu này thôi.

c)

Không có màu đen khác, chỉ có màu này thôi.

10.

"Đắt quá, rẻ một chút nữa đi"

tiếng trung là gì?

a)

太贵了,一点儿便宜吧!

Tài guìle, yīdiǎnr piányi ba!

b)

太贵了,便宜一点儿吧!

Tài guìle, piányi yīdiǎnr ba!

c)

有点儿贵了,便宜一点儿吧!

Yǒudiǎn er guìle, piányi yīdiǎnr ba!

d)

很贵了,便宜一点儿吧!

Hěn guìle, piányi yīdiǎnr ba!