Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLevel 3: 1-120
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
arise
a)
Xuất hiện
b)
làm cho sợ
c)
mũ (áo)
d)
bóng bẩy, hào nhoáng
e)
sự uyển chuyển
2.
benefactor
a)
Nhà hảo tâm
b)
chiếm, giữ
c)
bộ xương
d)
Ống khói
e)
suốt đêm
3.
blacksmith
a)
Thợ rèn
b)
lòng căm ghét
c)
làm cho sợ
d)
chịu đựng, cam chịu
e)
to lớn
4.
charitable
a)
Nhân đức
b)
đồ ngụy trang
c)
xấu xa
d)
truyền hình, chương trình phát thanh
e)
dưới, bên dưới
5.
chimney
a)
Ống khói
b)
cướp biển
c)
nở hoa
d)
đồ ngụy trang
e)
thượng nghị sĩ
6.
compensate
a)
bồi thường
b)
tỉnh
c)
to lớn
d)
cây lúa mì
e)
Nhà hảo tâm
7.
encounter
a)
bắt gặp
b)
trong thời gian ngắn, sớm
c)
gối
d)
giảng đạo
e)
hỏng
8.
exceed
a)
vượt quá
b)
cảm giác mạnh
c)
không chú ý tới
d)
làm khỏe, làm tỉnh táo
e)
phòng để đồ, phòng kho
9.
forge
a)
rèn
b)
bản tin
c)
chùm
d)
xúc phạm
e)
khuỷu tay
10.
humble
a)
khiêm tốn
b)
duy trì
c)
khuỷu tay
d)
đánh lừa
e)
hẻm
11.
iron
a)
sắt
b)
xấu xa
c)
vết sẹo
d)
lông cừu
e)
trêu chọc, giễu cợt
12.
ladder
a)
cái thang
b)
người trông nom
c)
nguyền rủa
d)
dưới, bên dưới
e)
kém hơn
13.
modest
a)
giản dị
b)
xấu hổ
c)
đằng sau
d)
đồng xu
e)
khuấy, quấy
14.
occupy
a)
chiếm, giữ
b)
giản dị
c)
lòng căm ghét
d)
con sâu
e)
nhân loại
15.
penny
a)
đồng xu
b)
suy sụp, mục nát
c)
Thợ rèn
d)
đói kém
e)
xoăn, xoắn
16.
preach
a)
giảng đạo
b)
hỏng
c)
lều
d)
khuỷu tay
e)
thu được
17.
prosper
a)
thịnh vượng
b)
thu được
c)
làm khỏe, làm tỉnh táo
d)
xấu hổ, nhục nhã
e)
lông cừu
18.
province
a)
tỉnh
b)
tử hình
c)
xúc phạm
d)
món tráng miệng
e)
vết sẹo
19.
satisfaction
a)
sự thỏa mãn
b)
phòng để đồ, phòng kho
c)
nhiệm vụ
d)
xa xôi
e)
món tráng miệng
20.
sustain
a)
duy trì
b)
nhiệm vụ
c)
gọn nhẹ
d)
nhân loại
e)
nuôi nấng
21.
acquire
a)
thu được
b)
nhật/nguyệt thực
c)
trêu chọc, giễu cợt
d)
Nhà hảo tâm
e)
Thợ rèn
22.
awkward
a)
xấu hổ
b)
không chú ý tới
c)
thịnh vượng
d)
bắt gặp
e)
người định cư
23.
caretaker
a)
người trông nom
b)
bồi thường
c)
Xuất hiện
d)
cảm giác
e)
nhịp tim
24.
deceive
a)
đánh lừa
b)
hẻm
c)
sự uyển chuyển
d)
trong thời gian ngắn, sớm
e)
duy trì
25.
discourage
a)
làm nhụt chí
b)
chạm vào
c)
Nhân đức
d)
giản dị
e)
gối
26.
fake
a)
giả
b)
mũ (áo)
c)
con sâu
d)
phân hủy
e)
xấu hổ
27.
hatred
a)
lòng căm ghét
b)
nực cười
c)
phân hủy
d)
quận
e)
cái thang
28.
hut
a)
cái chòi
b)
đói kém
c)
chạm vào
d)
thu được
e)
giữ
29.
inferior
a)
kém hơn
b)
cây lúa mì
c)
nhúng
d)
thời gian rảnh
e)
làm phiền
30.
lodge
a)
lều
b)
gia vị
c)
cướp biển
d)
rìu
e)
suy sụp, mục nát
31.
neglect
a)
bỏ mặc
b)
lều
c)
kiên trì
d)
xúc phạm
e)
lòng căm ghét
32.
newcomer
a)
người mới đến
b)
vừa ý
c)
câu đố
d)
chạm vào
e)
hợp với khuôn phép
33.
offense
a)
xúc phạm
b)
xa xôi
c)
sọ
d)
hỏng
e)
cái chòi
34.
overlook
a)
không chú ý tới
b)
thịnh vượng
c)
vừa ý
d)
khiêm tốn
e)
đồng xu
35.
repay
a)
hoàn trả
b)
chặt, chẻ
c)
xấu hổ, nhục nhã
d)
đèn pin
e)
nguyền rủa
36.
ridiculous
a)
nực cười
b)
ngăn kéo
c)
đói kém
d)
cướp biển
e)
gia vị
37.
satisfactory
a)
vừa ý
b)
Nhân đức
c)
xa xôi
d)
Xuất hiện
e)
gọn nhẹ
38.
shepherd
a)
người chăn cừu
b)
sắt
c)
cảm giác
d)
thượng nghị sĩ
e)
Ống khói
39.
venture
a)
việc mạo hiểm
b)
cái thang
c)
bỏ mặc
d)
kiên trì
e)
làm nhụt chí
40.
wheat
a)
cây lúa mì
b)
người mới đến
c)
hoàn trả
d)
xuất bản phẩm
e)
đánh lừa
41.
alley
a)
hẻm
b)
nở hoa
c)
làm quen
d)
sọ
e)
truyền hình, chương trình phát thanh
42.
ax
a)
rìu
b)
người chăn cừu
c)
đồ ngụy trang
d)
làm cho sợ
e)
an ủi
43.
bunch
a)
chùm
b)
người định cư
c)
đánh lừa
d)
câu đố
e)
trong thời gian ngắn, sớm
44.
chore
a)
nhiệm vụ
b)
sự uyển chuyển
c)
Ống khói
d)
kém hơn
e)
quận
45.
decent
a)
hợp với khuôn phép
b)
quận
c)
làm phiền
d)
tử hình
e)
xấu xa
46.
disgrace
a)
xấu hổ, nhục nhã
b)
cảm giác
c)
tử hình
d)
chặt, chẻ
e)
xuất bản phẩm
47.
elbow
a)
khuỷu tay
b)
sự thỏa mãn
c)
sắt
d)
huýt sáo
e)
cây lúa mì
48.
grateful
a)
hân hạnh
b)
sọ
c)
món tráng miệng
d)
không chú ý tới
e)
xấu hổ, nhục nhã
49.
irritate
a)
làm phiền
b)
xoăn, xoắn
c)
bắt gặp
d)
hoàn trả
e)
vượt quá
50.
kid
a)
đánh lừa
b)
gối
c)
an ủi
d)
người chăn cừu
e)
bắt gặp
51.
loose
a)
lỏng lẻo
b)
xuất bản phẩm
c)
huýt sáo
d)
cây thông
e)
thời gian rảnh
52.
offend
a)
xúc phạm
b)
an ủi
c)
đánh lừa
d)
gia vị
e)
mũ (áo)
53.
overnight
a)
suốt đêm
b)
nuôi nấng
c)
hợp với khuôn phép
d)
bỏ mặc
e)
cướp biển
54.
persist
a)
kiên trì
b)
Ống khói
c)
thời gian rảnh
d)
việc mạo hiểm
e)
cảnh báo
55.
pine
a)
cây thông
b)
bóng bẩy, hào nhoáng
c)
lỏng lẻo
d)
tiên
e)
xa xôi
56.
scar
a)
vết sẹo
b)
bắt gặp
c)
người mình yêu, ngưỡng mộ
d)
vừa ý
e)
con sâu
57.
sensation
a)
cảm giác
b)
nhịp tim
c)
dưới, bên dưới
d)
nở hoa
e)
đói kém
58.
sled
a)
ván trượt tuyết
b)
đánh lừa
c)
chiếm, giữ
d)
nhật/nguyệt thực
e)
xúc phạm
59.
tease
a)
trêu chọc, giễu cợt
b)
việc mạo hiểm
c)
gia vị
d)
đằng sau
e)
bỏ mặc
60.
valentine
a)
người mình yêu, ngưỡng mộ
b)
rèn
c)
nhân loại
d)
hân hạnh
e)
đằng sau
61.
bloom
a)
nở hoa
b)
cây thông
c)
suốt đêm
d)
người trông nom
e)
lều
62.
compact
a)
gọn nhẹ
b)
hân hạnh
c)
nhật/nguyệt thực
d)
chiếm, giữ
e)
ván trượt tuyết
63.
curl
a)
xoăn, xoắn
b)
tiên
c)
hắt xì
d)
lòng căm ghét
e)
phân hủy
64.
decay
a)
suy sụp, mục nát
b)
người mình yêu, ngưỡng mộ
c)
người định cư
d)
nhiệm vụ
e)
nhật/nguyệt thực
65.
dessert
a)
món tráng miệng
b)
hoàn trả
c)
thượng nghị sĩ
d)
xấu hổ
e)
tỉnh
66.
dip
a)
nhúng
b)
xấu hổ, nhục nhã
c)
rìu
d)
rèn
e)
lỏng lẻo
67.
distant
a)
xa xôi
b)
dưới, bên dưới
c)
cái thang
d)
nhịp tim
e)
nực cười
68.
eclipse
a)
nhật/nguyệt thực
b)
làm quen
c)
giả
d)
nghĩa địa
e)
cảm giác
69.
fairy
a)
tiên
b)
cái chòi
c)
bồi thường
d)
hợp với khuôn phép
e)
bộ xương
70.
grace
a)
sự uyển chuyển
b)
suốt đêm
c)
cây lúa mì
d)
nuôi nấng
e)
sự thỏa mãn
71.
leisure
a)
thời gian rảnh
b)
giảng đạo
c)
duy trì
d)
cảnh báo
e)
câu đố
72.
mankind
a)
nhân loại
b)
câu đố
c)
cái chòi
d)
hẻm
e)
người chăn cừu
73.
passion
a)
đam mê
b)
giữ
c)
tiên
d)
lều
e)
chỗ nổi lên
74.
pillow
a)
gối
b)
lông cừu
c)
làm nhụt chí
d)
duy trì
e)
đèn pin
75.
pulse
a)
nhịp tim
b)
nhân loại
c)
hân hạnh
d)
bản tin
e)
rìu
76.
refresh
a)
làm khỏe, làm tỉnh táo
b)
cảnh báo
c)
người chăn cừu
d)
giữ
e)
thịnh vượng
77.
sneeze
a)
hắt xì
b)
làm khỏe, làm tỉnh táo
c)
giản dị
d)
làm phiền
e)
rèn
78.
spice
a)
gia vị
b)
ván trượt tuyết
c)
tỉnh
d)
xoăn, xoắn
e)
hoàn trả
79.
whistle
a)
huýt sáo
b)
làm phiền
c)
đèn pin
d)
lỏng lẻo
e)
vừa ý
80.
wool
a)
lông cừu
b)
bỏ mặc
c)
sự thỏa mãn
d)
cái thang
e)
đam mê
81.
acquaint
a)
làm quen
b)
đồng xu
c)
trong thời gian ngắn, sớm
d)
tỉnh
e)
sắt
82.
cemetery
a)
nghĩa địa
b)
con sâu
c)
rèn
d)
nhúng
e)
cảm giác mạnh
83.
curse
a)
nguyền rủa
b)
khiêm tốn
c)
nghĩa địa
d)
Thợ rèn
e)
nhiệm vụ
84.
disguise
a)
đồ ngụy trang
b)
thời gian rảnh
c)
nực cười
d)
cái chòi
e)
giảng đạo
85.
fancy
a)
bóng bẩy, hào nhoáng
b)
đằng sau
c)
ván trượt tuyết
d)
đam mê
e)
huýt sáo
86.
flashlight
a)
đèn pin
b)
đánh lừa
c)
bóng bẩy, hào nhoáng
d)
an ủi
e)
chùm
87.
hood
a)
mũ (áo)
b)
trêu chọc, giễu cợt
c)
khiêm tốn
d)
sự uyển chuyển
e)
nở hoa
88.
inhabitant
a)
người định cư
b)
to lớn
c)
đồng xu
d)
trêu chọc, giễu cợt
e)
làm cho sợ
89.
nourish
a)
nuôi nấng
b)
vượt quá
c)
người trông nom
d)
gối
e)
bản tin
90.
pirate
a)
cướp biển
b)
chùm
c)
nuôi nấng
d)
làm nhụt chí
e)
tiên
91.
publication
a)
xuất bản phẩm
b)
nhúng
c)
cảm giác mạnh
d)
người định cư
e)
chặt, chẻ
92.
riddle
a)
câu đố
b)
khuấy, quấy
c)
ngăn kéo
d)
Nhân đức
e)
Xuất hiện
93.
rot
a)
phân hủy
b)
đam mê
c)
chỗ nổi lên
d)
phòng để đồ, phòng kho
e)
giản dị
94.
scare
a)
làm cho sợ
b)
xúc phạm
c)
giảng đạo
d)
vết sẹo
e)
người trông nom
95.
shortly
a)
trong thời gian ngắn, sớm
b)
nghĩa địa
c)
hỏng
d)
suốt đêm
e)
bồi thường
96.
skeleton
a)
bộ xương
b)
Nhà hảo tâm
c)
thu được
d)
nực cười
e)
hắt xì
97.
spoil
a)
hỏng
b)
xúc phạm
c)
hẻm
d)
hắt xì
e)
sọ
98.
starve
a)
đói kém
b)
vết sẹo
c)
kém hơn
d)
chùm
e)
việc mạo hiểm
99.
thrill
a)
cảm giác mạnh
b)
hợp với khuôn phép
c)
xúc phạm
d)
mũ (áo)
e)
Nhân đức
100.
wicked
a)
xấu xa
b)
phân hủy
c)
cảnh báo
d)
giả
e)
xúc phạm
101.
alert
a)
cảnh báo
b)
lỏng lẻo
c)
người mới đến
d)
suy sụp, mục nát
e)
nhúng
102.
broadcast
a)
truyền hình, chương trình phát thanh
b)
huýt sáo
c)
giữ
d)
vượt quá
e)
đồ ngụy trang
103.
bulletin
a)
bản tin
b)
Thợ rèn
c)
truyền hình, chương trình phát thanh
d)
làm quen
e)
người mình yêu, ngưỡng mộ
104.
bump
a)
chỗ nổi lên
b)
kém hơn
c)
xuất bản phẩm
d)
ngăn kéo
e)
người mới đến
105.
chop
a)
chặt, chẻ
b)
nguyền rủa
c)
vượt quá
d)
sắt
e)
làm khỏe, làm tỉnh táo
106.
closet
a)
phòng để đồ, phòng kho
b)
kiên trì
c)
việc mạo hiểm
d)
người mới đến
e)
cây thông
107.
console
a)
an ủi
b)
bộ xương
c)
suy sụp, mục nát
d)
bồi thường
e)
chạm vào
108.
district
a)
quận
b)
chỗ nổi lên
c)
cây thông
d)
khuấy, quấy
e)
nghĩa địa
109.
drawer
a)
ngăn kéo
b)
khuỷu tay
c)
xoăn, xoắn
d)
ván trượt tuyết
e)
chiếm, giữ
110.
endure
a)
chịu đựng, cam chịu
b)
gọn nhẹ
c)
lông cừu
d)
thịnh vượng
e)
giả
111.
execute
a)
tử hình
b)
hắt xì
c)
phòng để đồ, phòng kho
d)
nguyền rủa
e)
chịu đựng, cam chịu
112.
grasp
a)
giữ
b)
Xuất hiện
c)
nhịp tim
d)
chỗ nổi lên
e)
đánh lừa
113.
rear
a)
đằng sau
b)
truyền hình, chương trình phát thanh
c)
khuấy, quấy
d)
sự thỏa mãn
e)
kiên trì
114.
senator
a)
thượng nghị sĩ
b)
chịu đựng, cam chịu
c)
chặt, chẻ
d)
người mình yêu, ngưỡng mộ
e)
hân hạnh
115.
skull
a)
sọ
b)
rìu
c)
xấu hổ
d)
cảm giác mạnh
e)
không chú ý tới
116.
stir
a)
khuấy, quấy
b)
giả
c)
bản tin
d)
to lớn
e)
khiêm tốn
117.
tap
a)
chạm vào
b)
làm nhụt chí
c)
quận
d)
bộ xương
e)
tử hình
118.
tremendous
a)
to lớn
b)
đèn pin
c)
đam mê
d)
xấu xa
e)
làm quen
119.
underneath
a)
dưới, bên dưới
b)
thượng nghị sĩ
c)
Nhà hảo tâm
d)
gọn nhẹ
e)
bóng bẩy, hào nhoáng
120.
worm
a)
con sâu
b)
món tráng miệng
c)
chịu đựng, cam chịu
d)
đánh lừa
e)
ngăn kéo
Reset
