wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD BY HTAM

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và bảo đảm thực hiện là khái niệm của nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chính sách.
b)
B. Chủ trương.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Quy định._x000D_
e)
None
2.
Câu 2: Nội dung của các văn bản quy phạm pháp luật không được trái với_x000D_
a)
A. Nghị định.
b)
B. Chính sách.
c)
C. Hiến pháp.
d)
D. Sắc lệnh._x000D_
e)
None
3.
Câu 3: Pháp luật làm cho mọi hoạt động của cá nhân, tổ chức diễn ra một cách_x000D_
a)
A. nghiêm túc.
b)
B. trật tự, ổn định.
c)
C. nguyên tắc.
d)
D. kỷ cương, an toàn._x000D_
e)
None
4.
Câu 4: Phương tiện quản lý xã hội hữu hiệu nhất là quản lý bằng?_x000D_
a)
A. Văn hoá, giáo dục, chính trị
b)
B. Kế hoạch phát triển kinh tế._x000D_
c)
C. Quân đội và chính quyền.
d)
D. Hiến pháp và pháp luật._x000D_
e)
None
5.
Câu 5: Đạo đức và pháp luật có mối quan hệ với nhau như thế nào?_x000D_
a)
A. Mâu thuẫn ._x000D_
b)
B. Khác nhau.
c)
C. Chặt chẽ.
d)
D. Tách biệt._x000D_
e)
None
6.
Câu 6: Điểm giống nhau giữa đạo đức và pháp luật là đều_x000D_
a)
A. điều chỉnh hành vi của con người.
b)
B. là quy tắc bắt buộc chung._x000D_
c)
C. dựa trên tính tự giác của con người._x000D_
d)
D. tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân._x000D_
e)
None
7.
Câu 7: Để chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước phải sử dụng biện pháp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Cưỡng chế.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Răn đe.
d)
D. Thuyết phục._x000D_
e)
None
8.
Câu 8: Bất kì ai trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định đều phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định là phản ánh đặc trưng nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
c)
C. Tính xác định về mặt nội dung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
e)
None
9.
Câu 9. Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là _x000D_
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. đề cao pháp luật. _x000D_
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật._x000D_
e)
None
10.
Câu 10. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là_x000D_
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật._x000D_
e)
None
11.
Câu 11. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức_x000D_
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật._x000D_
e)
None
12.
Câu 12. Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm là_x000D_
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. áp dụng pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật._x000D_
e)
None
13.
Câu 13. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định làm phát sinh các quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là_x000D_
a)
A. thẩm tra pháp luật.
b)
B. sửa đổi pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. điều phối pháp luật._x000D_
e)
None
14.
Câu 14. Người có đủ trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?_x000D_
a)
A. Sản xuất trái phép chất ma túy.
b)
B. Từ chối nhận di sản thừa kế._x000D_
c)
C. Định vị sai địa điểm giao hàng.
d)
D. Tham gia lễ hội truyền thống._x000D_
e)
None
15.
Câu 15. Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?_x000D_
a)
A. Chế tạo trái phép vũ khí quân dụng.
b)
B. Từ chối nhận bảo trợ xã hội._x000D_
c)
C. Tổ chức hoạt động khủng bố.
d)
D. Nuôi gia súc gây mất vệ sinh chung._x000D_
e)
None
16.
Câu 16. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự là vi phạm_x000D_
a)
A. hình sự.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. hành chính.
d)
D. dân sự._x000D_
e)
None
17.
Câu 17. Theo quy định của pháp luật, công dân dù ở địa vị nào khi vi phạm pháp luật đều phải_x000D_
a)
A. được bảo mật danh tính _x000D_
b)
B. Từ bỏ quyền thừa kế
c)
C. Chịu trách nhiệm pháp lý
d)
D. Thay thế người bảo trợ
e)
None
18.
Câu 18. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Hình sự.
b)
B. Kỉ luật. _x000D_
c)
C. Dân sự. _x000D_
d)
D. Hành chính._x000D_
e)
None
19.
Câu 19. Chủ thể vi phạm pháp luật sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác, cách chức, hạ bậc lương hoặc đuổi việc là vi phạm_x000D_
a)
A. hành chính.
b)
B. hình sự.
c)
C. dân sự.
d)
D. kỉ luật._x000D_
e)
None
20.
Câu 20. Công dân vi phạm pháp luật hành chính trong trường hợp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nghỉ việc không lí do.
b)
B. Hút thuốc lá nơi công cộng._x000D_
c)
C. Vận chuyển hàng quốc cấm.
d)
D. Giao hàng sai thời hạn._x000D_
e)
None
21.
Câu 21. Công dân sử dụng pháp luật khi chủ động_x000D_
a)
A. bảo lưu mọi nguồn thu nhập.
b)
B. san bằng quy mô dân số._x000D_
c)
C. thúc đẩy các loại cạnh tranh.
d)

D. đăng kí thử nghiệm vắc - xin.

22.
Câu 22. Người đủ năng lực trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật vi phạm pháp luật dân sự khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giao hàng sai nội dung của hợp đồng.
b)
B. Trì hoãn khai báo dịch tễ._x000D_
c)
C. Tổ chức sản xuất vũ khí quân dụng.
d)
D. Bắt giam nhân chứng vụ án._x000D_
e)
None
23.
Câu 23. Sau khi tốt nghiệp đại học, chị A dành toàn bộ thời gian trau dồi các kĩ năng mềm cho bản thân. Khi bài viết ngợi ca những thanh niên đã tình nguyện tham gia thử nghiệm vắc-xin phòng COVID - 19 của chị A đăng trên mạng xã hội được dư luận đánh giá cao, một tòa soạn đã mời chị làm cộng tác viên nhung chị từ chối. Chị A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật._x000D_
e)
None
24.
Câu 24. Anh N không chấp hành quy định của cơ quan chức năng về việc thực hiện các biện pháp giãn cách xã hội nên bị chủ tịch UBND xã ra quyết định xử phạt. Việc làm của Chủ tịch ủy ban xã là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Tuyên truyền pháp luật.
d)
D. Thực hiện quy chế._x000D_
e)
None
25.
Câu 25. Anh H là chi cục trưởng chi cục hải quan X đã yêu cầu anh L là giám đốc doanh nghiệp tư nhân Y phải chi 30 triệu đồng mới được làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa. Khi hai bên đang giao nhận tiền thì anh N công an huyện đã có mặt để bắt quả tang hành vi đưa hối lộ. Do trước đó từng mang ơn H đã giúp em gái mình làm kế toán tại hạt một chi cục hải quan trong địa bàn tỉnh nên anh N đành bỏ qua chuyện này. Những ai có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và kỷ luật?_x000D_
a)
A. Anh H và anh L.
b)
B. Anh H và anh N._x000D_
c)
C. Anh L và anh N.
d)
D. Anh L, anh N và anh H._x000D_
e)
None
26.
Câu 26. Trên đường chở chị G đi chơi bằng mô tô, do phóng nhanh vượt ẩu, anh A đã va chạm vào xe của anh B đang đi ngược đường một chiều nên hai bên to tiếng với nhau. Thấy vậy, anh H là người đi đường đã dùng điện thoại quay video. Phát hiện bị quay, chị G nhanh chóng giật lấy điện thoại rồi ném xuống đất. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?_x000D_
a)
A. Anh A, anh B và anh H.
b)
B. Anh A, anh B và chị G._x000D_
c)
C. Anh A, anh B.
d)
D. Anh A, chị G và anh H._x000D_
e)
None
27.
Câu 27: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về._x000D_
a)
A. trách nhiệm đạo đức. _x000D_
b)
B. trách nhiệm xã hội. _x000D_
c)
C. trách nhiệm chính trị. _x000D_
d)
D. trách nhiệm pháp lí._x000D_
e)
None
28.
Câu 28: Quy định về điểm ưu tiên cho thí sinh người dân tộc thiểu số trong tuyển sinh đại học là biểu hiện quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi_x000D_
a)
A. địa vị xã hội. _x000D_
b)
B. giới tính. _x000D_
c)
C. vùng miền. _x000D_
d)
D. dân tộc._x000D_
e)
None
29.
Câu 29: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện của công dân bình đẳng về_x000D_
a)
A. quyền và nghĩa vụ._x000D_
b)
B. quyền và trách nhiệm._x000D_
c)
C. nghĩa vụ và trach nhiệm._x000D_
d)
D. trách nhiệm và pháp lý._x000D_
e)
None
30.
Câu 30: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm_x000D_
a)
A. thẳng tay trừng trị người vi phạm pháp luật._x000D_
b)
B. buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật._x000D_
c)
C. cảnh cáo những người khác để họ không vi phạm phap luật._x000D_
d)
D. Thực hiện quyền công dân._x000D_
e)
None
31.
Câu 31: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân_x000D_
a)
A. đều có quyền như nhau._x000D_
b)
B. đều có nghĩa vụ như nhau._x000D_
c)
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau._x000D_
d)
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của phap luật._x000D_
e)
None
32.
Câu 32: Ngoài việc bình đẳng về hưởng quyền, công dân còn bình đẳng trong thực hiện_x000D_
a)
A. nghĩa vụ, _x000D_
b)
B. trách nhiệm. _x000D_
c)
C. công việc chung. _x000D_
d)
D. nhu cầu riêng._x000D_
e)
None
33.
Câu 33: Để bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật cần xử lí nghiêm minh những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của công dân. Nhận định này thể hiện nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Trách nhiệm của xã hội. _x000D_
b)
B. Trách nhiệm của Nhà nước._x000D_
c)
C. Nghĩa vụ của tổ chức. _x000D_
d)
D. Nghĩa vụ của công dân._x000D_
e)
None
34.
Câu 34: Bất kì cá nhân nào, nếu đáp ứng các quy định của pháp luật đều được hưởng_x000D_
a)
A. Lợi ích cơ nảm của công dân. _x000D_
b)
B. Các lợi ích của công dân._x000D_
c)
C. Quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh. _x000D_
d)
D. Quyền và nghĩa vụ trong lao động_x000D_
e)
None
35.
Câu 35: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. tôn trọng danh dự của nhau.
b)
B. áp đặt quan điểm cá nhân._x000D_
c)
C. che giấu hành vi bạo lực.
d)
D. chiếm hữu tài sản công cộng._x000D_
e)
None
36.
Câu 36: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. áp đặt mọi quan điểm riêng.
b)
B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng._x000D_
c)
C. sở hữu tài sản chung.
d)
D. lựa chọn hành vi bạo lực._x000D_
e)
None
37.
Câu 37: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
b)
B. che dấu hành vi bạo lực._x000D_
c)
C. kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo._x000D_
e)
None
38.
Câu 38: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. định đoạt tài sản công cộng.
b)
B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng_x000D_
c)
C. cùng nhau sử dụng bạo lực.
d)
D. cùng nhau lựa chọn nơi cư trú._x000D_
e)
None
39.
Câu 39: H đang học lớp 10, bố mẹ H bắt H bỏ học lấy chồng vì cho rằng con gái đằng nào cũng lấy chồng là xong học hành làm gì nhiều cho mất thời gian và tốn kém tiền của. Theo em bố mẹ H đã vi phạm nội dung nào dưới đây trong hôn nhân và gia đình?_x000D_
a)
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
b)
B. Bình đẳng giữa anh, chị, em._x000D_
c)
C. Bình đẳng giữa ông bà và cháu.
d)
D. Bình đẳng giữa vợ và chồng._x000D_
e)
None
40.
Câu 40: Anh T đã cho bà con trong khu dân cư nơi mình ở mượn lâu dài ngôi nhà anh được thừa kế riêng làm điểm sinh hoạt văn hóa dù vợ anh muốn cho thuê ngôi nhà đó để trang trải cuộc sống. Anh T không vi phạm quyền bình đẳng hôn nhân và gia đình trong quan hệ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thừa kế.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Nhân thân.
d)
D. Tài sản._x000D_
e)
None
41.
Câu 41: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng giữa người lao động và người sử dụng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đại diện.
b)
B. ủy nhiệm.
c)
C. Trung gian.
d)
D. Trực tiếp._x000D_
e)
None
42.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, để giao kết hợp đồng lao động các bên cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?_x000D_
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Dân chủ, công bằng, văn minh._x000D_
c)
C. Tích cực, chủ động, hội nhập.
d)
D. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm._x000D_
e)
None
43.
Câu 43: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về_x000D_
a)
A. quyền tự do lao động.
b)
B. công bằng trong lao động._x000D_
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. thực hiện quyền lao động._x000D_
e)
None
44.
Câu 44: Theo quy định của pháp luật, nội dung quyền bình đẳng trong lao động không thể hiện ở nội dung nào dưới đây? _x000D_
a)
A. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động._x000D_
b)
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động._x000D_
c)
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ._x000D_
d)
D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động._x000D_
e)
None
45.
Câu 45: Chị L mang thai đến tháng thứ 7 thì bị giám đốc công ty Z buộc thôi việc không có lí do chính đáng. Giám đốc công ty Z đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nghề nghiệp.
b)
B. Lao động._x000D_
c)
C. Bảo hiểm xã hội.
d)
D. Chăm sóc sức khỏe._x000D_
e)
None
46.
Câu 46: Dù hợp đồng giữa chị O và công ty Z còn thời hạn, nhưng sau khi nghỉ thai sản 6 tháng, chị O đi làm lại thì giám đốc thông báo đã tìm được người thay thế và chấm dứt hợp đồng lao động với chị. Chị O bị vi phạm nội dung nào của quyền bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Hợp đồng lao động.
b)
B. Tìm kiếm việc làm._x000D_
c)
C. Quyền lao động.
d)
D. Lao động nam và nữ._x000D_
e)
None
47.
Câu 47: Vợ chồng anh P và chị Q cùng làm việc trong công ty X. Do hai đứa con hay đau ốm nên anh P đã yêu cầu vợ nghỉ việc để chãm lo cho gia đình và con cái. Chị Q cho rằng trách nhiệm nuôi con là của cả vợ chồng và chị không muốn nghỉ việc. Thấy vậy, mẹ anh P là bà V, đã nhờ ông T là giám đốc công ty X, tìm cách sa thải chị Q vì những lý do không chính đáng. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao ðộng?_x000D_
a)
A. Bà V, anh P và chị Q.
b)
B. Ông T._x000D_
c)
C. Ông T, bà V và anh P.
d)
D. Anh P._x000D_
e)
None
48.
Câu 48: Giám đốc T có ý định chọn H làm con dâu của mình và ưu tiên cất nhắc H vào vị trí trưởng phòng. Khi biết H có bạn trai khác là K cùng cơ quan, ông rất tức giận và đã điều chuyển H và K sang làm bộ phận khác không phù hợp với chuyên môn. Không chấp nhận quyết định của giám đốc, H bỏ việc một tháng để đi du lịch. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Giám đốc T.
b)
B. H và K._x000D_
c)
C. Giám đốc T và H.
d)
D. H._x000D_
e)
None
49.
Câu 49: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ_x000D_
a)
A. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
b)
B. Chia đều lợi nhuận thường niên._x000D_
c)
C. Chủ động mở rộng thị trường
d)
D. đề xuất mức lương khởi điểm._x000D_
e)
None
50.
Câu 50: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ_x000D_
a)
A. Quản lí nhân sự trực tuyến
b)
B. Nộp thuế đúng thời hạn._x000D_
c)
C. Chấm dứt tình trạng thất nghiệp.
d)
D. lựa chọn nghề nghiệp phù hợp_x000D_
e)
None
51.
Câu 51: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ_x000D_
a)
A. tuyển dụng nhân sự trực tuyến.
b)
B. tuân thủ pháp luật về môi trường._x000D_
c)
C. San bằng tỉ lệ thất nghiệp.
d)
D. Xóa bỏ hiện tượng đầu cơ._x000D_
e)
None
52.
Câu 52: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ_x000D_
a)
A. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
b)
B. Tuyển dụng lao động trực tuyến_x000D_
c)
C. bài trừ quyền tự do tính ngưỡng.
d)
D. Theo thỏa thuận lao động tập thể._x000D_
e)
None
53.
Câu 53: Chị H đăng ký với cơ quan chức năng mở tiệm buôn bán mặt hàng điện tử. Do việc buôn bán khó khăn và lỗ vốn nên chị H đã cùng với chồng mình kê khai giấy tờ giả để trốn thuế. Chị H và chồng đã vi phạm về lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Dân số.
b)
B. Lao động.
c)
C. Môi trường.
d)
D. Kinh doanh._x000D_
e)
None
54.
Câu 54: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?_x000D_
a)
A. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu.
b)
B. Chủ động mở rộng quy mô._x000D_
c)
C. Tự do tuyển dụng chuyên gia.
d)
D. Thay đổi loại hình doanh nghiệp._x000D_
e)
None
55.
Câu 55: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chính trị.
b)
B. Đầu tư, phát triển.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Văn hóa, xã hội._x000D_
e)
None
56.
Câu 56: Ông A là người dân tộc thiểu số, ông B là người Kinh. Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Giáo dục._x000D_
e)
None
57.
Câu 57: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền_x000D_
a)
A. bình đẳng.
b)
B. tự do.
c)
C. và nghĩa vụ.
d)
D. phát triển._x000D_
e)
None
58.
Câu 58: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực_x000D_
a)
A. tự do tín ngưỡng.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hóa, giáo dục._x000D_
e)
None
59.
Câu 59: Anh P và chị H thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố mẹ anh P là ông Q và bà G đã không đồng ý và ra sức ngăn cản vì lí do chị H là người dân tộc thiểu số. Cho nên chị H đã nhờ cán bộ làm công tác mặt trận là ông U và bà T can thiệp để hai người được kết hôn. Sau khi ông U bà T thuyết phục không được, đã có những lời lẽ xúc phạm, lăng mạ đến ông Q bà G. Những ai dưới đây đã thực hiện chưa tốt nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc?_x000D_
a)
A. Mình ông Q.
b)
B. Ông Q và bà G._x000D_
c)
C. Ông U và bà T.
d)
D. Bố mẹ P và bố mẹ H._x000D_
e)
None
60.
Câu 60: Sau khi yêu nhau 2 năm, Anh H và chị K báo với gia đình việc kết hôn nhưng bố mẹ chị K chỉ đồng ý vì lý do anh H là người dân tộc thiểu số. Dù bị phản đối, nhưng cả hai người vẫn quyết định đến ủy ban nhân dân để đăng kí kết hôn. Tại đây anh D người có thẩm quyền sau khi xem xét các điều kiện kết hôn theo quy định đã cấp giấy chứng nhận kết hôn cho hai người.Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc?_x000D_
a)
A. Chị K và bố mẹ chị K.
b)
B. Chị K và anh H._x000D_
c)
C. Gia đình anh H và anh
d)
D. D. Bố mẹ chị K và anh D._x000D_
e)
None
61.
Câu 61: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?_x000D_
a)
A. Hoạt động tín ngưỡng.
b)
B. Hoạt động mê tín dị đoan._x000D_
c)
C. Hoạt động tôn giáo.
d)
D. Hoạt động công ích._x000D_
e)
None
62.
Câu 62: Chị N và anh M muốn kết hôn với nhau, nhưng bố chị N là anh K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu hiện_x000D_
a)
A. sự lạm dụng quyền hạn.
b)
B. sự phân biệt đối xử vì lý do tôn giáo._x000D_
c)
C. sự không thiện chí với tôn giáo khác.
d)
D. sự thiếu văn hóa._x000D_
e)
None
63.
Câu 63: Việc H’Hen Niê - một cô gái người dân tộc Ê đê đăng quang hoa hậu hoàn vũ Việt Nam năm 2018, đã có một bộ phận giới trẻ tỏ ra bất mãn và công kích vì H’Hen Niê là người  dân tộc thiểu số. Điều này thể hiện_x000D_
a)
A. quyền dân chủ của công dân._x000D_
b)
B. quyền tự do ngôn luận của công dân_x000D_
c)
C. sự bình đẳng trong thị hiếu và hưởng thụ văn hóa_x000D_
d)
D. sự phân biệt đối xử với các dân tộc thiểu số._x000D_
e)
None
64.
Câu 64: Bố chị T không cho Chị T kết hôn với anh A vì anh A là người theo đạo Thiên Chúa. Trong trường hợp này, bố chị T đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Tôn giáo.
d)
D. Văn hóa._x000D_
e)
None
65.

Câu 70: Anh B tự ý vào phòng chị N, hành vi này xâm phạm đến quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được đảm bảo bí mật đời tư của công dân.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.

d)

D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

66.

Câu 69 : Tự ý bắt giữ người là hành vi xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

b)

B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

c)

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

67.

Câu 68 : Bất kỳ ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp

a)

A. có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.

b)

B. phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

c)

C. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.

d)

D. bị nghi ngờ là người đã từng phạm tội.

68.

Câu 65 : Không ai bị bắt nếu không có

a)

A. sự phê chuẩn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

b)

B. sự chứng kiến của đại diện gia đình bị can bị cáo.

c)

C. sự phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ phạm tội quả tang

d)

D. sự đồng ý của chính quyền địa phương nơi cư trú.

69.

Câu 66 : Không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang. Đối với công dân đây là quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

c)

C. bất khả xâm phạm về chổ ở.

d)

D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

70.

Câu 67 : Giả mạo facebook người khác để đăng tin không đúng sự thật về họ là hành vi xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân?

a)

Quyền tự do ngôn luận

b)

Quyền sở hữu trí tuệ nhân tạo siêu nhân thông minh đa cấp vũ trụ con ốc sên ăn lá đu đủ

c)

Quyền đảm bảo an toàn về thư tín, điện thoại, điện tín

d)

Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.