Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10₫

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Năm phát minh ra lí thuyết từ trường mắc xoen

a)

1962

b)

1862

c)

1882

d)

1982

2.

Công suất định mức là ............ trên điện trở ...

a)

Công suất tiêu hao

b)

Công suất chịu đựng

c)

Tổn thất

d)

Hao phí

3.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có

a)

Điện trở nhiệt hệ số âm: t° tăng R tăng

b)

Hệ số dương: t° tăng R tăng

c)

Hệ số dương: t° tăng R giảm

d)

Hệ số âm: t° tăng R giảm

4.

Kí hiệu trên là của

a)

Điện trở nhiệt

b)

Quang điện trở

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp

d)

Điện trở cố định

5.

Công dụng điện trở

a)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp

b)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp

d)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp

6.

Kí hiệu trên là của

a)

Tụ điện tùy chỉnh

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện có điện dung thay đổi

d)

Tụ điên bán chỉnh

7.

Quang điện trở hoạt động khi

a)

Khi ánh sáng rọi R tăng

b)

Ko có ánh sáng R giảm

c)

Có ánh sáng R giảm

d)

Ko có ánh sáng R tăng

8.

Thông số linh kiện cuộn cảm nào ko phụ thuộc tần số

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở cuộn cảm tụ điện

d)

Điện trở

9.

Trị số điện trở cho biết

a)

Mức độ cản trở dòng điện

b)

Mức độ cản trở công suất

c)

Mức độ ngăn cách

d)

Mức độ cản trở cường độ dòng điện

10.

Ý nghĩa của trị số điện cảm cho biết

a)

Khả năng tích luỹ nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

b)

Mức độ tổn hao năng lượng trong cc khi dòng điện chạy qua

c)

Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cc

d)

Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cc

11.

Ý nghĩa của trị số điện dung cho biết

a)

Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cc

b)

Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cc

c)

Mức độ tổn hao năng lượng trong cc

d)

Tích lũy nhiệt lượng của cc

12.

Tụ hoá là tụ

a)

Phân cực

b)

Ko phân cực

c)

Trị số C thay đổi được

d)

Trị số C thay đổi theo tg

13.

Các tụ tụ giấy, gốm, nilon, dầu, hoá. Xét câu tạo chúng giống nhau

a)

Vật liệu làm lớp điện môi

b)

Vl làm lớp điện dung

c)

Vl làm lớp điện cực

d)

Vl làm lớp điện cảm

14.

Công dụng cuộn cảm

a)

Ngăn dòng 1 chiêu, dẫn dòng cao tần, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn cao tần, mắc điện trở tạo mạch cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều

d)

Ngăn cao tần, dẫn 1 chiều, lắp mạch cộng hưởng

15.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết

a)

Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường

b)

Mức độ cản trở dòng điện 1 chiều

c)

Mức độ cản trở dòng điện xoay chiều

d)

Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường

16.

Mắc song song 2 tụ điện trị số C

a)

C tăng

b)

C giảm

c)

C ko thay đổi

d)

C tăng theo chu kì

17.

Mắc song song 2 cuộn cảm, trị số L

a)

L giảm

b)

L tăng

c)

Giảm theo chu kì

d)

L ko đổi

18.

Loại tụ điện có thể biến đổi giá trị được điện dung là

a)

Tụ sứ

b)

Dầu

c)

Xoay

d)

Biếm trở

19.

Nếu là dòng điện một chiều thì Đc bằng bao nhiêu

a)

=0

b)

Vô cùng

c)

=a

d)

Ko xác định

20.

Thông số của lính kiện nào ko phụ thuộc f

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Cả 3

21.

Hệ số phẩm chất đặc trưng cho

a)

Tổn hao năng lượng

b)

Hao phí năng lượng

c)

Tổn hao nhiệt lượng

d)

Tổn hao nhiệt năng

22.

Linh kiện nào ngăn dòng xoay chiều, cho 1 chiều đi qua

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Điot

d)

Cuộn cảm

23.

Linh kiện nào ngăn 1 chiều cho xoáy chiều đi qua

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Điot

d)

Cuộn cảm

24.

Khi có ánh sáng tác động lên quang điện trở thì giá trị điện trở sẽ thay đổi thế nào

a)

R giảm

b)

R tăng

c)

R ko đổi

d)

Tùy

25.

Linh kiện bán dẫn gồm

a)

Tranzito, cc, triac, điac

b)

Tụ điện, điot, tranzito tirixto

c)

Điot, tranzito tirixto triac

d)

Điện trở, tụ điện, điot, tranzito

26.

Linh kiện thụ động gồm

a)

Tranzito cc triac điac

b)

Tụ điện điot tranzito tirixto

c)

Điện trở tụ điện cc

d)

Điện trở tụ điện điot tranzito

27.

Khi mắc nối tiếp 2 cc L1 L2, trị số điện thoại sẽ tăng hay giảm

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ko

d)

Tùy

28.

Để lọc tốt thì tụ điện có trị số điện dung

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Bằng trị số C phù hợp

d)

Vừa phải

29.

Khi ta mắc song song hai tụ điện trị số C

a)

C tăng

b)

C giảm

c)

C ko đổi

d)

C tăng theo chu kỳ

30.

Trong các nhận định sau, nhận định nào ko chính xác

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cc càng dễ

b)

Dd có tần số càng cao thì đi qua cc cành khó

c)

Cc ko có tác dụng ngăn dòng điện 1 chiều

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm

31.

Công dụng cuộn cảm

a)

Ngăn cao tần, dẫn 1 chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn 1 chiều, dẫn cao tần, lắp cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều qua cc

d)

Ngăn cao tần, mắc với điện trở thành mạch cộng hưởng

32.

Cuộn cảm được chia thành

a)

Cao trung âm tần

b)

Cao trung hạ tần

c)

Thượng trung âm tần

d)

Thượng trung hạ tần

33.

Câu nào sai

a)

Dung kháng cho biết mức cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện

c)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ càng dễ

d)

Tụ điện có khả năng phân chia điện áp ở mạch xoay chiều

34.

Điot ổn áp (điot zene) khác điot chỉnh lưu ở

a)

Bị đánh thủng mà ko hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo chiều A đến K

c)

Ko bị đánh thủng khi phân cực ngược

d)

Chịu được áp ngược cao hơn mà ko bị đánh thủng

35.

Kí hiệu trên là của

a)

Điot ổn áp

b)

Điot chỉnh lưu

c)

Tranzito

d)

Tirixto

36.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P-N, ba cực B C E

b)

3 lớp tiếp giáp P-N, 3 cực A K G

c)

1 lớp tiếp giáp P-N, có 2 cực A K

d)

3 lớp tiếp giáp P-N, 3 cực B C E

37.

Tranzito PNP, chỉ làm việc khi

a)

B E phân cực thuận, Uce <0

b)

B E phân cực thuận Uce>0

c)

B E phân cực ngược Uce<0

d)

B E phân cực ngược Uce>0

38.

Tirixto dẫn điện khi

a)

Uak>0 Ugk>0

b)

Uak<0 Ugk<0

c)

Uak>0 Ugk<0

d)

Uak<0 Ugk>0

39.

Khi tirixto đã thông thì nó làm việc như một điot tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi

a)

Uak <=0

b)

Ugk <= 0

c)

Uak>=0

d)

Ugk=0

40.

Đúng

a)

Triac có 3 cực A1 A2 và G, còn điac thì chỉ có hai cực là A1 và A2

b)

Triac có 3 cực: A K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là A, K

c)

Triac và điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

d)

Triac có hai cực là A1 A2, còn điac 3 cực A1 A2 và G

41.

Triac khác tirixto ở chỗ

a)

Có khả năng dẫn điện cả hai chiều

b)

Khi đã làm việc thì G ko còn tác dụng

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và ko cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Khả năng làm việc với điện áp vào các cực là tùy ý

42.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

2 hàng chân hoặc 1

b)

Hai hoặc ba hàng chân

c)

3 or 4

d)

4 or 5

43.
a)

Tirixto

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Điac

44.

Tirixto thường được dùng

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong trong các mạch xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

45.
a)

Tranzito loại NPN

b)

PNP

c)

NNP

d)

PPN

46.
a)

NPN

b)

PNP

c)

NNP

d)

PPN

47.

Điot, tirixto, triac, điac

a)

Công dụng

b)

Số điện cực

c)

Vật liệu chế tạo

d)

Nguyên lí làm việc

48.

Linh kiện điện tử có 3 lớp tiếp giáp P-N

a)

Dinixto

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Tirixto

49.

Công dụng của Diot

a)

Biến dòng AC thành dòng DC

b)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

50.

Tirixto có điện cực nào

a)

E B C

b)

A1 A2

c)

A1 A2 và cực G

d)

A K G

51.

Chiêù dòng điện qua PNP

a)

C sang E

b)

E sang C

c)

B sang E

d)

E sang B

52.

Chiều dòng điện chạy qua tranzito NPN là

a)

C sang E

b)

E sang C

c)

B sang E

d)

E sang B

53.

Cái nào có A1 A2 G

a)

Tranzito

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Triac

54.

Triac dẫn điện theo mấy chiều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Công dụng tranzito

a)

Khuếch đại, tạo sóng, tạo xung

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có đk

c)

Biến đổi trong mạch xoay chiều thành 1 chiều

d)

Dùng trong mạch điện tử xoay chiều bằng ánh sáng

56.

Tirixto có bnhiu lớp P N

a)

4 P 2 N

b)

4P 4N

c)

2P 4N

d)

2P 2N

57.

Triac có bnhiu lớp dẫn P N

a)

2P 4N

b)

4P 2N

c)

2P 2N

d)

4P 4N

58.

IC tương tự được dùng trong các thiết bị

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Thiết bị xung số

c)

Máy tính điện tử

d)

Xử lí thông tin

59.

IC số dùng trong

a)

Máy tính điện tử

b)

Khuếch đại thông tin

c)

Giải mã tivi màu

d)

Kĩ thuật thu phát sóng vô tuyến

60.

Sự khác nhau của Diot chỉnh lưu và điot chỉnh lưu có đk

a)

Có cực G kích mơt điot hay ko có

b)

Khả năng dẫn điện chiều nào

c)

Chỗ tiếp giáp lớn hay nhỏ

d)

Vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ

61.

Sự khác nhau điot tiếp mặt và điot tiếp điểm

a)

Chỗ tiếp giáp P-N lớn hay nhỏ

b)

Vật liệu chế tác lớn hay nhỏ

c)

Số điện cực lớn hay nhỏ

d)

Khả năng dẫn điện theo chiều nào

62.

Vì sao đèn LED có nhiều màu

a)

Cấu trúc năng lượng của các nguyên tử chất bán dẫn

b)

Trị số điện áp đặt lên 2 cực đèn

c)

Có thể phát tia hồng ngoại tử ngoại

d)

Vì khí trơ bên trong bóng đèn khác nhau

63.

Công dụng điot

a)

Tách sóng, trộn tần

b)

Ổn định dòng điện

c)

Chỉnh lưu tách sóng

d)

Chỉnh lưu ổn áp tách sóng trộn tần

64.

Ưu điểm chính của mạch chỉnh lưu dùng 4 điốt

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉnh lưu đc điện áp 2 nửa chu kì, dòng điện ngõ ra liên tục

c)

Biến áp ko cần yêu cầu đặc biệt, điot ko phải chịu áp ngược

d)

Cấu tạo đơn giản

65.

Triac dẫn điện khi

a)

Ua2>Ua1 và Ug>Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 > Ug

b)

Ua2>Ua1 và Ug=Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 = Ug

c)

Ua2>Ua1 và Ug<Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 < Ug

d)

Ua2<Ua1 và Ug>Ua1 hoặc Ua1 <Ua2 và Ua1 > Ug

66.

Vi mạch tổng hợp IC là

a)

Là vi mạch điện tử tích hợp đưojc chế tạo bằng công nghệ đặc biệt

b)

Sự tổ hợp các linh kiện khác nhau trên cùng 1 nền chất dẫn

c)

Là linh kiện dẫn đặc biệt

d)

All

67.

Vi mạch tổng hợp IC ........khuếch đại, tạo dao động, ổn áp

a)

Tương tự

b)

Số

c)

Vì mạch tổng hợp

d)

Tổng hợp

68.

Triac có thể coi như hai......ghép song song nhưng ngược chiều

a)

Tirixto

b)

Tranzito

c)

Diac

d)

Điot

69.

Chức năng mạch chỉnh lưu

a)

Biến xoay chiều thành 1 chiều

b)

Biến một chiều thành xoay chiều

c)

Ổn định xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

70.

Nào sai

a)

Mạch điện tương đương với nguồn 1 chiều có cực dương luôn nằm về phía anot của Diot chỉnh lưu

b)

Mạch đơn giản, dùng 1 diot

c)

Mạch điện chỉ làm việc trong nửa chu kì

d)

Dạngg có tần số gợn là 50hz, khó chọn lọc

71.

Nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng 2 điốt là

a)

Mỗi điot chịu áp ngược cao và biến áp nguồn yêu cầu đặc biệt

b)

Điện áp một chiều lấy ra có độ gợ sóng nhỏ

c)

Dạng sóng có tần số cao 100 Hz khó chọn lọc

d)

Luân phiên nhau làm việc nênn dangk sóng ở 2 điốt ko cùng biên độ

72.

Mạch chỉnh lưu cần bnhiu diot

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

73.

Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng hai điốt và mạch chỉnh lưu cầu

a)

Dạng sóng giống nhau, 100hz

b)

Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau

c)

Chịu áp ngược gấp đôi

d)

Dạng sóng đều có tần số gợn sóng nhỏ, dễ lọc

74.

Câu 122

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4