WorksheetsCông nghệ 10₫
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Năm phát minh ra lí thuyết từ trường mắc xoen
1962
1862
1882
1982
Công suất định mức là ............ trên điện trở ...
Công suất tiêu hao
Công suất chịu đựng
Tổn thất
Hao phí
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có
Điện trở nhiệt hệ số âm: t° tăng R tăng
Hệ số dương: t° tăng R tăng
Hệ số dương: t° tăng R giảm
Hệ số âm: t° tăng R giảm
Kí hiệu trên là của
Điện trở nhiệt
Quang điện trở
Điện trở biến đổi theo điện áp
Điện trở cố định
Công dụng điện trở
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp
Kí hiệu trên là của
Tụ điện tùy chỉnh
Tụ điện có điện dung cố định
Tụ điện có điện dung thay đổi
Tụ điên bán chỉnh
Quang điện trở hoạt động khi
Khi ánh sáng rọi R tăng
Ko có ánh sáng R giảm
Có ánh sáng R giảm
Ko có ánh sáng R tăng
Thông số linh kiện cuộn cảm nào ko phụ thuộc tần số
Tụ điện
Cuộn cảm
Điện trở cuộn cảm tụ điện
Điện trở
Trị số điện trở cho biết
Mức độ cản trở dòng điện
Mức độ cản trở công suất
Mức độ ngăn cách
Mức độ cản trở cường độ dòng điện
Ý nghĩa của trị số điện cảm cho biết
Khả năng tích luỹ nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
Mức độ tổn hao năng lượng trong cc khi dòng điện chạy qua
Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cc
Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cc
Ý nghĩa của trị số điện dung cho biết
Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cc
Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cc
Mức độ tổn hao năng lượng trong cc
Tích lũy nhiệt lượng của cc
Tụ hoá là tụ
Phân cực
Ko phân cực
Trị số C thay đổi được
Trị số C thay đổi theo tg
Các tụ tụ giấy, gốm, nilon, dầu, hoá. Xét câu tạo chúng giống nhau
Vật liệu làm lớp điện môi
Vl làm lớp điện dung
Vl làm lớp điện cực
Vl làm lớp điện cảm
Công dụng cuộn cảm
Ngăn dòng 1 chiêu, dẫn dòng cao tần, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn cao tần, mắc điện trở tạo mạch cộng hưởng
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều
Ngăn cao tần, dẫn 1 chiều, lắp mạch cộng hưởng
Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết
Khả năng tích luỹ năng lượng điện trường
Mức độ cản trở dòng điện 1 chiều
Mức độ cản trở dòng điện xoay chiều
Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường
Mắc song song 2 tụ điện trị số C
C tăng
C giảm
C ko thay đổi
C tăng theo chu kì
Mắc song song 2 cuộn cảm, trị số L
L giảm
L tăng
Giảm theo chu kì
L ko đổi
Loại tụ điện có thể biến đổi giá trị được điện dung là
Tụ sứ
Dầu
Xoay
Biếm trở
Nếu là dòng điện một chiều thì Đc bằng bao nhiêu
=0
Vô cùng
=a
Ko xác định
Thông số của lính kiện nào ko phụ thuộc f
Điện trở
Tụ điện
Cuộn cảm
Cả 3
Hệ số phẩm chất đặc trưng cho
Tổn hao năng lượng
Hao phí năng lượng
Tổn hao nhiệt lượng
Tổn hao nhiệt năng
Linh kiện nào ngăn dòng xoay chiều, cho 1 chiều đi qua
Tụ điện
Điện trở
Điot
Cuộn cảm
Linh kiện nào ngăn 1 chiều cho xoáy chiều đi qua
Tụ điện
Điện trở
Điot
Cuộn cảm
Khi có ánh sáng tác động lên quang điện trở thì giá trị điện trở sẽ thay đổi thế nào
R giảm
R tăng
R ko đổi
Tùy
Linh kiện bán dẫn gồm
Tranzito, cc, triac, điac
Tụ điện, điot, tranzito tirixto
Điot, tranzito tirixto triac
Điện trở, tụ điện, điot, tranzito
Linh kiện thụ động gồm
Tranzito cc triac điac
Tụ điện điot tranzito tirixto
Điện trở tụ điện cc
Điện trở tụ điện điot tranzito
Khi mắc nối tiếp 2 cc L1 L2, trị số điện thoại sẽ tăng hay giảm
Giảm
Tăng
Ko
Tùy
Để lọc tốt thì tụ điện có trị số điện dung
Càng lớn càng tốt
Càng nhỏ càng tốt
Bằng trị số C phù hợp
Vừa phải
Khi ta mắc song song hai tụ điện trị số C
C tăng
C giảm
C ko đổi
C tăng theo chu kỳ
Trong các nhận định sau, nhận định nào ko chính xác
Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cc càng dễ
Dd có tần số càng cao thì đi qua cc cành khó
Cc ko có tác dụng ngăn dòng điện 1 chiều
Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm
Công dụng cuộn cảm
Ngăn cao tần, dẫn 1 chiều, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn 1 chiều, dẫn cao tần, lắp cộng hưởng
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều qua cc
Ngăn cao tần, mắc với điện trở thành mạch cộng hưởng
Cuộn cảm được chia thành
Cao trung âm tần
Cao trung hạ tần
Thượng trung âm tần
Thượng trung hạ tần
Câu nào sai
Dung kháng cho biết mức cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện
Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ càng dễ
Tụ điện có khả năng phân chia điện áp ở mạch xoay chiều
Điot ổn áp (điot zene) khác điot chỉnh lưu ở
Bị đánh thủng mà ko hỏng
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo chiều A đến K
Ko bị đánh thủng khi phân cực ngược
Chịu được áp ngược cao hơn mà ko bị đánh thủng
Kí hiệu trên là của
Điot ổn áp
Điot chỉnh lưu
Tranzito
Tirixto
Tranzito là linh kiện bán dẫn có
Hai lớp tiếp giáp P-N, ba cực B C E
3 lớp tiếp giáp P-N, 3 cực A K G
1 lớp tiếp giáp P-N, có 2 cực A K
3 lớp tiếp giáp P-N, 3 cực B C E
Tranzito PNP, chỉ làm việc khi
B E phân cực thuận, Uce <0
B E phân cực thuận Uce>0
B E phân cực ngược Uce<0
B E phân cực ngược Uce>0
Tirixto dẫn điện khi
Uak>0 Ugk>0
Uak<0 Ugk<0
Uak>0 Ugk<0
Uak<0 Ugk>0
Khi tirixto đã thông thì nó làm việc như một điot tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi
Uak <=0
Ugk <= 0
Uak>=0
Ugk=0
Đúng
Triac có 3 cực A1 A2 và G, còn điac thì chỉ có hai cực là A1 và A2
Triac có 3 cực: A K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là A, K
Triac và điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Triac có hai cực là A1 A2, còn điac 3 cực A1 A2 và G
Triac khác tirixto ở chỗ
Có khả năng dẫn điện cả hai chiều
Khi đã làm việc thì G ko còn tác dụng
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và ko cần cực G điều khiển lúc mở
Khả năng làm việc với điện áp vào các cực là tùy ý
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có
2 hàng chân hoặc 1
Hai hoặc ba hàng chân
3 or 4
4 or 5
Tirixto
Tranzito
Triac
Điac
Tirixto thường được dùng
Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Để điều khiển các thiết bị điện trong trong các mạch xoay chiều
Để ổn định điện áp một chiều
Tranzito loại NPN
PNP
NNP
PPN
NPN
PNP
NNP
PPN
Điot, tirixto, triac, điac
Công dụng
Số điện cực
Vật liệu chế tạo
Nguyên lí làm việc
Linh kiện điện tử có 3 lớp tiếp giáp P-N
Dinixto
Tranzito
Triac
Tirixto
Công dụng của Diot
Biến dòng AC thành dòng DC
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Dùng để điều khiển các thiết bị điện
Tirixto có điện cực nào
E B C
A1 A2
A1 A2 và cực G
A K G
Chiêù dòng điện qua PNP
C sang E
E sang C
B sang E
E sang B
Chiều dòng điện chạy qua tranzito NPN là
C sang E
E sang C
B sang E
E sang B
Cái nào có A1 A2 G
Tranzito
Điac
Tirixto
Triac
Triac dẫn điện theo mấy chiều
1
2
3
4
Công dụng tranzito
Khuếch đại, tạo sóng, tạo xung
Dùng trong mạch chỉnh lưu có đk
Biến đổi trong mạch xoay chiều thành 1 chiều
Dùng trong mạch điện tử xoay chiều bằng ánh sáng
Tirixto có bnhiu lớp P N
4 P 2 N
4P 4N
2P 4N
2P 2N
Triac có bnhiu lớp dẫn P N
2P 4N
4P 2N
2P 2N
4P 4N
IC tương tự được dùng trong các thiết bị
Khuếch đại tín hiệu
Thiết bị xung số
Máy tính điện tử
Xử lí thông tin
IC số dùng trong
Máy tính điện tử
Khuếch đại thông tin
Giải mã tivi màu
Kĩ thuật thu phát sóng vô tuyến
Sự khác nhau của Diot chỉnh lưu và điot chỉnh lưu có đk
Có cực G kích mơt điot hay ko có
Khả năng dẫn điện chiều nào
Chỗ tiếp giáp lớn hay nhỏ
Vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ
Sự khác nhau điot tiếp mặt và điot tiếp điểm
Chỗ tiếp giáp P-N lớn hay nhỏ
Vật liệu chế tác lớn hay nhỏ
Số điện cực lớn hay nhỏ
Khả năng dẫn điện theo chiều nào
Vì sao đèn LED có nhiều màu
Cấu trúc năng lượng của các nguyên tử chất bán dẫn
Trị số điện áp đặt lên 2 cực đèn
Có thể phát tia hồng ngoại tử ngoại
Vì khí trơ bên trong bóng đèn khác nhau
Công dụng điot
Tách sóng, trộn tần
Ổn định dòng điện
Chỉnh lưu tách sóng
Chỉnh lưu ổn áp tách sóng trộn tần
Ưu điểm chính của mạch chỉnh lưu dùng 4 điốt
Tất cả đều đúng
Chỉnh lưu đc điện áp 2 nửa chu kì, dòng điện ngõ ra liên tục
Biến áp ko cần yêu cầu đặc biệt, điot ko phải chịu áp ngược
Cấu tạo đơn giản
Triac dẫn điện khi
Ua2>Ua1 và Ug>Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 > Ug
Ua2>Ua1 và Ug=Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 = Ug
Ua2>Ua1 và Ug<Ua1 hoặc Ua1 > Ua2 và Ua1 < Ug
Ua2<Ua1 và Ug>Ua1 hoặc Ua1 <Ua2 và Ua1 > Ug
Vi mạch tổng hợp IC là
Là vi mạch điện tử tích hợp đưojc chế tạo bằng công nghệ đặc biệt
Sự tổ hợp các linh kiện khác nhau trên cùng 1 nền chất dẫn
Là linh kiện dẫn đặc biệt
All
Vi mạch tổng hợp IC ........khuếch đại, tạo dao động, ổn áp
Tương tự
Số
Vì mạch tổng hợp
Tổng hợp
Triac có thể coi như hai......ghép song song nhưng ngược chiều
Tirixto
Tranzito
Diac
Điot
Chức năng mạch chỉnh lưu
Biến xoay chiều thành 1 chiều
Biến một chiều thành xoay chiều
Ổn định xoay chiều
Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Nào sai
Mạch điện tương đương với nguồn 1 chiều có cực dương luôn nằm về phía anot của Diot chỉnh lưu
Mạch đơn giản, dùng 1 diot
Mạch điện chỉ làm việc trong nửa chu kì
Dạngg có tần số gợn là 50hz, khó chọn lọc
Nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng 2 điốt là
Mỗi điot chịu áp ngược cao và biến áp nguồn yêu cầu đặc biệt
Điện áp một chiều lấy ra có độ gợ sóng nhỏ
Dạng sóng có tần số cao 100 Hz khó chọn lọc
Luân phiên nhau làm việc nênn dangk sóng ở 2 điốt ko cùng biên độ
Mạch chỉnh lưu cần bnhiu diot
1
2
4
3
Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng hai điốt và mạch chỉnh lưu cầu
Dạng sóng giống nhau, 100hz
Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau
Chịu áp ngược gấp đôi
Dạng sóng đều có tần số gợn sóng nhỏ, dễ lọc
Câu 122
1
2
3
4
