wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

2.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

3.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tang quy mô sản lượng của nên kinh tê.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

4.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thô một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

b)

tổng thu nhập quốc nội ( GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đâu người.

5.

Cụm tư GN là một trong những chỉ tiêu thê hiện tôc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tông sản phâm quôc nội.

6.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tê với phát triên kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triền bên vững sẽ tác động trở lại đôi với tăng trưởng kinh tê theo chiêu hướng nào dưới đây?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động.

c)

Thúc đầy và tạo động lực.

d)

Cân bằng và không liên hệ.

7.

Cấu 7: Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triên kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.

b)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

d)

Phát triền kinh tế góp phần giảm bớt chệnh lệch vùng miền.

8.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

9.

Câu 9: Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triên kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

Chỉ số lao động, việc làm.

d)

Chỉ số phát triển con người.

10.

Câu 10: Việc quan tâm bố trị nguồn lực cho công tắc xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu ngân sách.

11.

Câu 11: Là sự thoa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ?

a)

thị trường chung.

b)

thỏả thuận thương mại ưu đãi.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

liện minh kin.

12.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành.

b)

tôn trọng độc lập chủ quyền.

c)

Tương đồng trình độ phát triển.

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo.

13.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Quy chế miễn thị thực.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Thị trường chung.

14.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập vê kinh tê và hội nhập về văn hóá

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

15.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

hiệp định thương mại tự do.

b)

thỏả thuận thương mại ưu đãi.

c)

thị trường chung.

d)

liên minh kinh tế.

16.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo.

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp.

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi.

d)

Thỏả thuận thương mại ưu đãi.

17.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

hiệp định chiến tranh.

b)

xác định mốc biên giới.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

tuần tra chung trên biến.

18.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

19.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung.

b)

liên minh kinh tê.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thoa thuận thương mại ưu đãi.

20.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Thương mại quộc tê, đâu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

thương mại qte , đầu tư qte ,dvu thu ngoại tệ

d)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.

21.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

22.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

23.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

24.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

tiền mặt đề chi tiêu hàng ngày.

c)

thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

lương hưu hành tháng.

25.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một•

a)

dịch vụ ngân hàng.

b)

dịch vụ tín dụng.

c)

dịch vụ tài chính.

d)

dịch vụ tiền tệ.

26.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

tính không hoàn lại.

b)

tính bắt buộc

c)

tính kinh doanh.

d)

tính rủi ro cao.

27.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

được hỗ trợ trọn đời.

b)

được hoàn trả đầy đủ.

c)

đổi vận may mắn.

d)

ổn định tài chính.

28.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiêm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.

b)

Bảo hiêm góp phân huy động vôn đê đâu tư phát triên kinh tề - xã hội.

c)

Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tự.

d)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.

29.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đông bảo hiêm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

30.

Đôi với người tham gia bảo hiêm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

a)

chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)

yêu cầu được bồi thường cho bản thân.

d)

xác định được phần thiệt hại của bản thân.

31.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

32.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiếu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiều.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

34.

hệ thống chinhd sách can thiệp của Nhà

nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mat thu nhap, bao dam on dinh, phat trien va cong bang xa hoi la noi dung cua khai niem nao doi day?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

35.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp ly.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

36.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

37.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

38.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

39.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

đối tượng thu nhập cao

b)

đối tượng có luonge hưu

c)

đối tượng là nam giới

d)

đối tượng yếu thế

40.

việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an dinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm

a)

chăm sóc sk khi ốm

b)

chăm sóc sk ban đầu

c)

chiếm hữu tài nguyên

d)

cho vay vốn ưu đãi để sản xuất

41.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triền hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách giải quyết việc làm

b)

chính sách dvu hỗ trợ cơ bản

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

chính sách bảo hiểm xã hội

42.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

chính sách trợ giúp xã hội

c)

chính sách bảo hiểm xã hội

d)

chính sách giải quyết việc làm

43.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội

c)

nâng cao chất lượng đời sống

d)

nâng cao vị thế cá nhân

44.

Đối với mỗi quốc gia chính sách ăn sinh xã hội có vai trò nhue thế nào đối với nhà nước

a)

thủ đoạn chính trị

b)

chính sách tiền tệ

c)

phương tiện điều hành

d)

công cụ quản lý

45.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đổi tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách hỗ trợ giáo dục

b)

chính sách hỗ trợ xã hội

c)

chính sách việc làm thu nhập

d)

chính sách giảm nghèo

46.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách giảm nghèo

b)

chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

chính sách bảo hiểm xã hội

d)

chính sách việc làm thu nhập

47.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

chính sách giáo dục

b)

chính sách dvu xã hội

c)

chính sách tài chính công

d)

chính sách việc làm

48.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

tạo bình đẳng trong xã hội

b)

giúp họ bớt tự ti mặc cảm

c)

tạo gánh nặng cho xã hội

d)

gia tăng kc giàu nghèo

49.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thể trong xã hội với hệ thông chính sách an sinh xã hội của nước ta?

a)

hỗ trợ về y tế và bảo hiểm

b)

ngăn cản họ tiếp cận dvu xã hội

c)

xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội

d)

trợ cấp kinh phí hàng tháng

50.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

xd mục tiêu kinh doanh

b)

xd chiến lược kinh doanh

c)

xd ý tưởng kinh doanh

d)

xd điều kiện thực hiện

51.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

xd đkien thực hiện

b)

xd ý tưởng kinh doanh

c)

xd chiến lược kinh doanh

d)

xd mục tiêu kinh doanh

52.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo

b)

tính sáng tạo

c)

tính phi lợi nhuận

d)

tính xã hội

53.

nội dung cơ bản của 1 bản kế hoạch ks gồm chuôic các bp cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đặt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất

b)

kế hoạch tài chỉnh

c)

chiến lược đàm phám

d)

chiến lược kinh doanh

54.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

nhân sự và đối thủ

b)

tài chính và nhân sự

c)

tài chính và lợi nhuận

d)

đối thủ và lợi nhuận

55.

Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

phân tích chiến lược

b)

phân tích mục tiêu

c)

phân tích sản phẩm

d)

phân tích ý tưởng

56.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

đối tác

b)

thị trường

c)

sản phẩm

d)

tài chính

57.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớm chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyêt định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điêu kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

sản phẩm

b)

thị trường

c)

tài chính

d)

khách hàng

58.

Nội dung nào dưới đây thê hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh

a)

mở rộng hđ quảng cáo trực tuyến

b)

dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch

c)

sảm phẩm phù hợp với nhu cầu ng tiêu dùng

d)

phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh

59.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

thị trường

b)

khách hàng

c)

nhân sự

d)

sản phẩm

60.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh

a)

xd chiến lược kd

b)

phân tích các đk kdoanh

c)

xđ mục tiêu kd

d)

đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

mở cửa hàng để bán

b)

thuê lao động bán hàng

c)

sử dụng mxh

d)

kdoanh cây cảnh

62.

Theo quy định của pháp luật, khi tiên hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

trách nhiệm kinh tế

b)

trách nhiệm pháp lý

c)

trách nhiệm kinh doanh

d)

trách nhiệm từ thiện

63.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp

a)

đạo đức

b)

nhân văn

c)

kinh tế

d)

pháp lý

64.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luộn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hinh thức nào dưới đây

a)

trách nhiệm pháp lý

b)

trách nhiệm đạp đức

c)

trách nhiệm kinh tế

d)

trách nhiệm nhân văn

65.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

trách nhiệm pháp lý

b)

trách nhiệm kinh doanh

c)

trách nhiệm nhân văn

d)

trách nhiệm từ thiện

66.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

trách nhiệm pháp lý

b)

trách nhiệm nhân văn

c)

trách nhiệm sản xuất

d)

trách nhiệm kinh tế

67.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

góp phần bảo vệ mỗi trường sống

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

68.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

từ chối bảo vệ ng tiêu dùng

b)

ủng hộ quỹ nhân đạo

c)

chấp hành việc bảo vệ môi trường sống

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

69.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

b)

kinh doanh đúng ngành nghề đki

c)

tham gia xây nhà tình nghĩa

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

70.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đôi với

a)

cá nhân

b)

gia đình

c)

xã hội

d)

địa phương

71.

Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyên lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

trách nhiệm nhân văn

b)

trách nhiệm từ thiện

c)

trách nhiệm pháp lý

d)

trách nhiệm kinh doanh

72.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

nhân văn

b)

đạo đức

c)

pháp lý

d)

kinh tế

73.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

kinh tế

b)

nhân văn

c)

đạo đức

d)

pháp lý

74.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

pháp lý

b)

đạo đức

c)

kinh tế

d)

nhân văn

75.

Nội dung nào đười đặc hứ hiện ý nghĩa của việc chực hiện trách nhệm xã hội của doanh nghiệ

đối với xã hội?

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

chung sức hỗ trợ công đồng vượt qua kk

d)

giảm chi phí tăng năng suất lao động trong sản xuất