Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Test 5 ETS 2020

Total questions: 30

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu giả định (V giả định: request, recomment, ask...): S1 + Vgiả định + that + S2 + ?

a)

Vo

b)

Vs,es

c)

V quá khứ

2.

I recommend that Mai ___ early for the meeting.

a)

is

b)

was

c)

were

d)

be

3.

bằng cấp

a)

certificate

b)

qualification

4.

đồng nghiệp: colleague = partner = coworker = ?

(a)  

5.

nhân viên

a)

employee

b)

employer

c)

personnel

d)

personal

6.

đủ tư cách, điều kiện làm gì?

(a)  

7.

experience (v): trải qua = ?

a)

undergo

b)

meet

c)

oversee

d)

go through

8.

renovate (v): cải tiến

a)

upgrade

b)

update

9.

hire (v): tuyển, thuê = ?

(a)  

10.

di dời (thường liên quan đến công việc)

(a)  

11.

thực hiện, thi hành

(a)  

12.

hiệu suất (làm việc)

(a)  

13.

doanh nghiệp, công ty: company = business = ?

(a)  

14.

lời phàn nàn, khiếu nại?

(a)  

15.

tiếp quản (vị trí của ai đó)

(a)  

16.

sản xuất (v): produce = ?

(a)  

17.

nhà phân phối ?

(a)  

18.

tính từ: có tính kỷ lục (cao nhất)

(a)  

19.

thu nhập

a)

sales

b)

earning

c)

revenue

d)

profit

20.

sự kì vọng, mong đợi

(a)  

21.

attend (v): tham gia = ?

(a)  

22.

about = around: khoảng, xấp xỉ = ? (bắt đầu bằng a hoặc r)

(a)  

23.

cư dân

a)

resident

b)

citizen

c)

inhabitant

24.

Liên từ đứng đầu câu: ngoài ra, bên cạnh đó

(a)  

25.

local: ?

a)

thuộc về địa phương

b)

cư dân

26.

Unluckily = ?

(a)  

27.

một cách vô tình, ngẫu nhiên

a)

accidentally

b)

coincidentally

c)

intentionally

28.

chi phí: ?

a)

rate

b)

price

c)

expense

d)

extension

29.

nơi các sự kiện, buổi gặp gỡ thường được diễn ra

(a)  

30.

sự hoàn trả (thường là công tác phí)

(a)