wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng + ngữ pháp bài 6

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

A:ひるごはんを (_)か。

B:ええ、(_)。

a)

たべません / たべましょう

b)

たべましょう / たべません

c)

のみません / のみましょう

d)

のみましょう / のみません

2.

たばこを(_)。

a)

すいます

b)

ききます

c)

みます

d)

かきます

3.
a)

ぎゅうにゅう

b)

ジュース

c)

ビール

d)

おさけ

4.

(_)をかきます。

a)

てがみ

b)

レポート

c)

テレビ

d)

かいだん

5.

ばんごはんをたべます。

(_)、しゅくだいをします。

a)

それから

b)

いつも

c)

ええ

d)

なに

6.

(_)でくだものをかいます。

a)

みせ

b)

えき

c)

うち

d)

にわ

7.

Chọn từ vựng theo thứ tự trong hình

a)

パン / さかな / にく / やさい

b)

にく / やさい / たまご / さかな

c)

さかな / たまご / やさい / パン

d)

パン / さかな / たまご / やさい

8.

(_)をのみます。

a)

みず

b)

おちゃ

c)

かさ

d)

かぎ

9.

Những nước nào dưới đây không thuộc Châu Âu

a)

メキシコ

b)

イギリス

c)

ドイツ

d)

スイス

e)

ブラジル

10.
a)

ビデオ

b)

CD

c)

しゃしん

d)

テレビ

11.

Cho các động từ sau:

1. とります   2. よみます

3. かいます   4. みます

Hãy ghép các từ vựng dưới đây vào động từ tương ứng

A. しゃしん     B. ほん

C. くるま     D. テレビ

a)

1A - 2B - 3C - 4D

b)

1A - 2C - 3D - 4B

c)

1B - 2A - 3D - 4C

d)

1D - 2C - 3B - 4A

12.

ともだち(_)あいます。

a)

b)

c)

d)

13.

(_)(_)します。

a)

サッカー / が

b)

サッカー / を

c)

テニス / が

d)

テニス / を

14.

A: あした(_)。

B: アメリカへいきます。

a)

なにをしますか

b)

どこへいきますか

c)

なんでいきますか

d)

いつしますか

15.

Hãy chọn cách đọc của chữ 何 lần lượt theo thứ tự trong câu sau:

A: きのう何をしましたか。

B: かいものをします。(かいもの = mua sắm)

A: 何じから何じまでしましたか。

B: 8じから9じまでです。

A: 何をかいましたか。

a)

なに / なん / なに / なん

b)

なん / なに / なん / なに

c)

なに / なに / なん / なん

d)

なに / なん / なん / なに

16.

ともだち(_)きょうしつ(_)8じ(_)しゅくだい(_)します。

a)

と / で / に / を

b)

を / に / で / が

c)

で / に / は / を

d)

を / で / に / が

17.

Trợ từ に có thể được thêm vào chỗ trống trong những câu nào dưới đây?

1. あさ6じ(_)おきます。

2. えき(_)あさごはんをたべます。

3. かぞく(_)あいます。

4. いっしょ(_)いきませんか。

a)

Chỉ 1 và 3

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 4

d)

Chỉ 2 và 3

18.

(_)やすみましょう。

a)

いっしょに

b)

ちょっと

c)

なに

d)

なんで

19.

A: せんしゅう とうきょうへいきましたよ。

B: (_)

a)

いいですね

b)

すみません

c)

いきましょう

d)

ありがとう

20.

きょうはにちようびです。

あっさて、7じごごとしょかんでざっしをよみます。

Trong câu trên, người kia sẽ làm gì, tại đâu và vào khi nào?

a)

Đọc tạp chí, tại lớp học, lúc 7h sáng Chủ nhật

b)

Đọc báo, tại lớp học, lúc 7h tối Thứ ba

c)

Đọc tạp chí, tại thư viện, lúc 7h tối Thứ ba

d)

Đọc báo, tại thư viện, lúc 7h tối Chủ nhật