wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 11 giua kì 1

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

         

a)

cồn.

b)

muối ăn.

c)

giấm ăn.  

d)

xút.

2.

Sự điện li là

         

a)

sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

quá trình phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

quá trình oxi hoá - khử.

3.

Muối trung hòa là muối

   

a)

tạo bởi axit yếu và bazơ yếu

b)

tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .

c)

mà anion gốc axit không còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+.

d)

mà anion gốc axit vẫn còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+.

4.

Nước thải công nghiệp có pH khác nhau phụ thuộc từng loại công nghiệp. Nước thải có tính axit hoặc kiềm rất cao chẳng những làm cho nguồn nước không còn hữu dụng đối với các hoạt động giải trí như bơi lội, chèo thuyền mà còn làm ảnh hưởng đến hệ thủy sinh vật cũng như sức khỏe con người,.... Một loại nước thải công nghiệp có pH = 5. Nước thải đó có môi trường

         

a)

axit.

b)

lưỡng tính.

c)

bazơ.

d)

trung tính.

5.

Phương trinh ion thu gọn của phản ứng: HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2

         

a)

2Cl- + Ca2+   CaCl2.   

b)

2H- + CO32-  → H2O + CO2.

c)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + H2O + CO2.

d)

2Cl- + CaCO3  → CaCl2  + CO2.

6.

Cho dãy các chất: NaCl, (NH4)2SO4, ZnCl2, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

   

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

7.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các ion trong dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa.

b)

    

     các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất kết tủa, hoặc chất khí.

c)

các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan.

d)

các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.

8.

:  Cho các phản ứng:           

(1) Na2CO3(dd)+BaCl2(dd)     (2) (NH4)2CO3(dd)+Ba(NO3)2(dd) "  

(3) Ba(HCO3)2(dd)+K2CO3(dd)"   (4) BaCl2(dd)+MgCO3(r) "

Những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là

a)

(1), (2).  

b)

1), (2), (3).  

c)

(1), (4).   

d)

(1), (2), (3), (4).

9.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học nhưng hoạt động mạnh ở nhiệt độ cao là do

       

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.  

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.   

d)

phân tử nitơ không phân cực.

10.

Phản ứng hóa học nào dưới đây không xảy ra?

        

a)

FeS + 2HCl → H2S + FeCl2.  

b)

Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4.

c)

2HCl + Mg(OH)2 →MgCl2 + 2H2O. 

d)

FeS + 2KCl → K2S + FeCl2.

11.

Dung dịch NaCl dẫn được điện là

        

a)

phân tử NaCl di chuyển tự do.  

b)

các ion Na+, Cl- di chuyển tự do.

c)

các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do.

d)

phân tử NaCl dẫn được điện.

12.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

  

a)

NH4NO2

b)

HNO3

c)

không khí. 

d)

NH4NO3.

13.

Khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình chứa khí amoniac thì giấy quỳ

       

a)

chuyển sang màu đỏ.    

b)

chuyển sang màu xanh.

c)

không chuyển màu.

d)

mất màu. 

14.

:  Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là S2–+2H+ →H2S? 

     

a)

NaHSO4 + NaHS →Na2SO4 + H2S. 

b)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.

c)

2HCl + K2S → 2KCl + H2S. 

d)

BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.

15.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

         

a)

tổng hợp phân đạm.  

b)

làm môi trường trơ.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

16.

Khí cười có công thức hóa học là

a)

                      NO.                             

b)

NO2.

c)

N2O.   

d)

N2.

17.

:  Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3?

        

a)

Không có hiện tượng gì. 

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.

c)

 Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

18.

Chất nào sau đây làm khô khí NH3?

                                        

a)

H2SO4 đ

b)

CuO bột.

c)

NaOH rắn. 

d)

P2O5.  

19.

Nguyên tố nitơ có số oxi hóa +5 trong hợp chất nào sau đây?

         

a)

HNO3.  

b)

NH4Cl.

c)

NH3

d)

NO2.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

         

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.   

c)

C2H5OH.

d)

H2O.

21.

Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit? 

      

a)

KOH. 

b)

NaCl.  

c)

LiOH. 

d)

HCl.

22.

Phương trinh ion thu gọn của phản ứng HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl là

          

a)

CH3COONa + Cl-  → CH3COO+ NaCl.

b)

H- + CH3COO→ CH3COOH.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

H+ + Cl+ CH3COONa →  CH3COOH + Na+    + Cl-

23.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

  

a)

Mg. 

b)

Cu. 

c)

Fe. 

d)

Zn.

24.

Dung dịch X có pH =11 thì

      

a)

không làm đổi màu phenolphthalein.  

b)

làm quì tím hoá đỏ.

c)

[H+]=10 -11 M. 

d)

[H+]=10-3 M.

25.

Chọn câu nhận định sai trong các câu sau?

         

a)

Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính.

b)

Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng.

c)

Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ.

d)

Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit.  

26.

:  Ở điều kiện thường, amoniac là chất

    

a)

 lỏng không màu, mùi khai.  

b)

khí không màu, không mùi.

c)

 khí không màu, mùi khai.

d)

khí màu nâu, mùi xốc.

27.

Phương trình ion thu gọn cho biết

         

a)

những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

c)

nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất.

d)

không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li.

28.

Nhóm ion nào sau đây tồn tại trong cùng một dung dịch?

       

a)

Na+, OH-, HCO3-, Mg2+

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.  

d)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

29.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2  + O2 ->2NO

b)

N2  + 6Na

-> 2Na3N.  

c)

N2 + 3H2      ->    2NH3

d)

N2  + 2Al -> 2AlN. 

30.

:  Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng trao đổi ion?

         

a)

Là phản ứng giữa các ion.

b)

Sản phẩm tạo ra chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.

c)

Mỗi phương trình phân tử chỉ có một phương trình ion rút gọn.

d)

Có sự thay đổi số oxi hóa cuả các nguyên tố.

31.

:  Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

        

a)

C2H5OH .

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2 .

d)

 CH3COONa.

32.

Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử ?

         

a)

NH3  + H2 O  ↔  NH4+ +OH- .

b)

2NH3  + 3CuO -> N2 + 3Cu  + 3H2O.       

c)

NH3  + HCl  -> NH4Cl.  

d)

 2NH3  + H2SO4 -> (NH4)2SO4.

33.

Cho các chất: KCl rắn khan, nước nguyên chất, ancol etylic khan, CaCl2 nóng chảy, HBr hòa tan trong nước. Số chất dẫn điện là

       

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

34.

Chất nào sau đây là chất điện?     

a)

Axit sunfuric.  

b)

Nước nguyên chất.

c)

Glucozơ. 

d)

 Rượu etylic.

35.

Cho phản ứng sau:Fe(NO3)3 + X -> Y + KNO3 . Vậy X, Y lần lượt là

                            

a)

KBr, FeBr3

b)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

c)

KOH, Fe(OH)3

d)

KCl, FeCl3.  

36.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe2O3 với HNO3 đặc, đun nóng là

        

a)

Fe(NO3)2, H2O. 

b)

Fe(NO3)3, H2O.  

c)

Fe(NO3)3, NO, H2O. 

d)

Fe(NO3)3, NO2, H2O.

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3

      

a)

K2O, NO2 và O2.  

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.  

d)

KNO2 và O2.

38.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

        

a)

HF. 

b)

HCl.

c)

HBr.  

d)

HI.

39.

Theo A-rê-ni-ut, phát biểu nào sau đây đúng?

         

 

a)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

b)

         

         Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân t

c)

 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

d)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

40.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

    

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3        

b)

NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, t) tạo khí NO.  

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch  muối amoni

41.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

42.

Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra

43.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

  

a)

(NH4)3PO4   

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

44.

Phát biểu nào sau đây là sai về ứng dụng của amoniac?

         

a)

Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit nitric, phân đạm urê, amoni nitrat, amoni sunfat.

b)

Amoniac được dùng để chế tạo hiđrazin N2H4 làm nhiên liệu cho tên lửa.

c)

Amoniac có mùi khai khó chịu nên dùng để làm tỉnh người bị ngất khi họ bị ngạt nước.

d)

Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

45.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3 ?

  

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.  

b)

NH4Cl, NH4NO3,  NH4NO2

c)

NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.

d)

NH4NO3,  NH4HCO3, (NH4)2CO3.

46.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là                          

                        

a)

1s22s22p1   

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p63s23p2  

d)

1s22s22p3

47.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

   

a)

Mg, H2.  

b)

Mg, O2.  

c)

H2, O2.  

d)

Ca,O2.

48.

Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là sai?

        

a)

nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

b)

số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

49.

Dãy gồm các chất điện li mạnh là:

a)

H3PO4, HCl, Cu(OH)2, AlCl3, HClO.

b)

HNO3, KOH, HClO4, Ca(OH)2, KNO3.

c)

AlCl3, NaOH, Ba(HCO3)2, HClO4, H2SO3.

d)

NaNO3, AlCl3, CH3COOH, H2SO4, Ca(HCO3)2.

50.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?

a)

Fe(NO3)3   ->Fe3+  +  3NO3

b)

Na2SO4 -> Na2+  + SO42 –

c)

Al2(SO4) ->2Al3+  + 3SO42–

d)

K2CrO4  ->2K + CrO42 –

51.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

NaCl.

b)

C6H12O6 (glucozơ).      

c)

C12H22O11 (saccarozơ).

d)

C2H5OH (ancol etylic).

52.

Môi trường trung tính là môi trường trong đó

a)

[H+] = [OH-].

b)

[H+] < [OH-].

c)

[H+] > [OH-].  

d)

[H+].[OH-]=0.

53.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na2SO4 và BaCl2.

b)

HCl và CH3COONa.

c)

HCl và NaCl.

d)

HCl và Na2CO3

54.

Tính chất hóa học đặc trưng của N2

a)

tính khử và tính oxi hóa.     

b)

tính axit và tính bazơ.

c)

tính axit và tính oxi hóa.

d)

tính bazơ và tính khử.

55.

Về tính chất hoá học cơ bản, NH3 là chất

a)

có tính bazơ và tính khử yếu.   

b)

có tính axit và tính oxi hoá mạnh.

c)

có tính bazơ yếu và tính khử mạnh.   

d)

lưỡng tính và có tính khử yếu.

56.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.

d)

sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

57.

Cho 19,8 gam muối (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH. Thể tích khí NH3 thu được ở đktc là

a)

2,24 lít.     

b)

3,36 lít. 

c)

6,72 lít.    

d)

4,48 lít.

58.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất nào?

a)

Ag2O, NO2.  

b)

Ag2O, NO2, O2.

c)

Ag, NO2, O2.

d)

Ag2O, O2.

59.

Cho 3,12 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

a)

13,32 gam.

b)

9,78 gam.     

c)

20,08 gam. 

d)

19,24 gam.

60.

Cho m gam Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu, hoá nâu trong không khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối thu được là

a)

18,8 gam.       

b)

56,4 gam.   

c)

28,2 gam.

d)

21,6 gam.

61.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

62.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

63.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

nhiều tan trong nước của NH 3 .

b)

tính bazơ của NH 3 .

c)

Tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH 3 .

d)

tính khử của NH 3 .

64.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

65.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

66.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

67.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

68.

Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Hãy xác định giá trị x và y.

a)

0,02; 0,03

b)

0,04; 0,04

c)

0,02; 0,04

d)

0,04; 0,03

69.

Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al vào dung dịch HNO3 63% (đặc nóng) thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y.

giá trị của V(lit) và khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là       

a)

6,72 lít và 60gam

b)

2,24 lít và 60gam

c)

6,72 lít và 37,8gam

d)

4,48 lít và 60gam

70.

Hoà tan hoàn toàn 2,4gam Mg vào dung dịch HNO3 63% (đặc nóng) thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y.

giá trị của V(lit) và khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng (biết dùng dư 20% so với phản ứng)

a)

2,24lit và 40 gam

b)

4,48lit và 40 gam

c)

4,48lit và 25,2 gam

d)

4,48lit và 48 gam

71.

Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần cho vào 0,5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. (coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).

a)

10,5 LÍT

b)

5

c)

1

d)

0,5

72.

Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100ml hỗn hợp  gồm dd H2SO4 0,1M và dd HCl 0,2M. pH của dd thu được là

a)

1

b)

2

c)

1,5

d)

0,5