WorksheetsÔn tập nhóm chức chưa oxi
Total questions: 69
Worksheet time: 48mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế hydrogen trong nhóm -OH?
C2H5OH + Na
C2H5OH + CuO, to
C2H5OH + O2, to
C2H5OH (H2SO4 đặc, 1700C).
Alcohol tác dụng với CuO, t0 tạo ra aldehyde là
propane-2-ol
methanol
2-methyl propane-2-ol
3-methyl butane-2-ol
Khi đun nóng alcohol ethylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm là
C2H5OC2H5
CH3COOH
CH3CHO
C2H4
Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?
NaOH
Cu(OH)2
dung dịch Br2
Na
Alcohol nào sau đây không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene?
Alcohol methylic
Alcohol ethylic
Alcohol propylic
Alcohol isopropylic
Alcohol nào sau đây là thành phần chính của nước rửa tay sát khuẩn?
Alcohol methylic
Alcohol ethylic
Alcohol propylic
Alcohol isopropylic
Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?
Formaldehyde.
Acetone.
Acetaldehyde.
Butanone.
Tên gọi của aldehyde có công thức cấu tạo (CH3)2CHCHO là
3-methylpropanal.
butanal.
2-methylpropanal.
1-methylpropanal.
Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Tên thông thường của CH3CHO là
acetic aldehyde.
benzoic aldehyde.
propionic aldehyde.
formic aldehyde.
Thực hiện phản ứng sau:
CH3COCH2CH3 + 2[H] →X
Chọn các ý đúng.
X là: CH3CH(OH)CH2CH3
CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa
X là: CH3CH2OCH2CH3
CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên
Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?
Phản ứng với AgNO3/NH3.
Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).
Đốt cháy.
Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng gương là
propanal, acetone.
propanal, butanal, acetylene.
propanal, butanal.
propanal, acetone, butanal.
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
HCOOH.
CH3COCH3.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là
C2H5COOH
C2H5COONa
(C2H5COO)2Cu
CH3COONa
Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
CH3OCH3.
CH3COCH2CH3.
C2H5OH.
CH3CHO.
Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế.
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?
Nhóm OH–.
nhóm CN–.
Nguyên tử H+.
Nhóm hydrocarbon.
Xem video, chọn các ý đúng.
Chất kết tủa là CH3I.
Chất kết tủa là CHI3.
Kết tủa có màu vàng nhạt
Kết tủa có màu vàng nhạt, sau đó tan dần
Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:
CH3CHO + 3I2 + 4NaOH → HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O
CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH → CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O
Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm
C=O
CH3C=O
CHO
CH3–O–
Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
CH3COONa.
HCOONa.
Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?
CH3CHO và CH3COCH3.
CH3CHO và C2H5COCH3.
CH3OCH3 và C2H5COC2H5.
CH3CHO và C2H5COC2H5.
Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?
Sản xuất acetic acid.
Sản xuất keo dán.
Sản xuất sơn.
Bảo quản mẫu sinh vật.
Ba phương pháp nào sau đây điều chế được acetaldehyde?
Oxi hóa không hoàn toàn ethanol bằng CuO.
Oxi hóa không hoàn toàn ethylene.
Hydrate hóa acetylene.
Oxi hóa cumene.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Vào mùa dịch Covid-19, bạn có thể sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ cơ thể sau khi tiếp xúc với các đồ vật nơi công cộng, tiếp xúc nơi đông người ?
A.Rửa tay bằng xà phòng
B.Rửa tay bằng cồn
C.Rửa mũi bằng nước muối sinh lí
D.Cả 3 cách trên
Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây
Na, dung dịch Br2.
NaOH, Na
dung dịch Br2, Cu(OH)2
dung dịch Br2, Na.
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím.
dung dịch AgNO3.
Cu(OH)2.
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:
Quỳ tím hóa đỏ
Không có hiện tượng
Quỳ tím hoá xanh
Tạo ra kết tủa
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Dung dịch X chứa NaOH 0,2 M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Phenol 0,2 M. Tính thể tích dung dịch X?
20 ml
150 ml
0,5 lít
0,2 lít
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Carboxylic acid có tính chất hóa học như thế nào?
tính acid
Chỉ thể hiện tính khử
Chỉ có phản ứng ester hóa
phản ứng ester hóa
Để phân biệt các lọ mất nhãn riêng biệt đựng các dung dịch sau: axit axetic, axit fomic, etano, etanal. Lần lượt sử dụng các thuốc thử sau:
Na kim loại, dd AgNO3/NH3
Quỳ tìm, dd AgNO3/NH3
CaCO3/dd NaOH
Quỳ tím, CaCO3
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2nO2.
B. CnH2n+2O2.
C. CnH2n+1O2.
D. CnH2n-1O2.
Các hợp chất : CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng dần tính acid:
C2H5OH< CH3COOH< C6H5OH
C6H5OH< CH3COOH< C2H5OH
C2H5OH< C6H5OH< CH3COOH
CH3COOH<C6H5OH<C2H5OH
Em hãy chọn đúng công thức cấu tạo của
Chất nào sau đây hòa tan được đá vôi?
C2H5OH
CH3COOH
CH3OH
C2H5COOH
CH3COOH + ? --> CH3COONa + H2O + CO2
(a)
Vì sao rượu để lâu trong không khí có thể bị chua?
Do bay hơi nên loãng dần, xuất hiện vị chua
Do bị phân huỷ thành các chất có mùi chua
Do lẫn không khí có mùi chua
Do bị oxi hoá thành acetic acid có mùi chua
Phản ứng giữa acetic acid và ethanol được gọi là phản ứng ...
Đốt cháy
Trung hoà acid - base
Ester hoá
Phân huỷ
Acetic acid làm quỳ tím ...
Hoá xanh
Không đổi màu
Hoá hồng
Mất màu
Tính chất vật lÍ nào sau đây không phải của acetic acid ở điều kiện thường?
Chất lỏng
Không màu
Mùi chua
Không tan trong nước
Công thức cấu tạo của acetic acid là
Vì sao có thể khử mùi tanh của cá bằng giấm?
Acetic acid trong giấm sẽ phản ứng với các amine gây mùi tanh của cá
Acetic acid trong giấm sẽ rửa trôi các amine gây mùi tanh của cá
Acetic acid trong giấm sẽ giúp cá có mùi thơm át đi mùi tanh
Acetic acid trong giấm sẽ tạo ra khí giúp loại bỏ các amine gây mùi tanh
