Font size
WorksheetsVocab unit 1-4 lớp 8
Total questions: 111
Worksheet time: 2hrs 51mins
truyện tranh(n)
(a)
bộ đồ nghề thủ công(n)
(a)
cải thiện(v)
(a)
nhanh(v)
(a)
giai điệu
(a)
ảo(adj)
(a)
phụ thuộc vào (v)
(a)
có hại(adj)
(a)
tưởng tượng(v)
(a)
tác động đến(v)
(a)
tồn tại(v)
(a)
cấm(v)
(a)
cấu trúc câu của từ ''ban''(v)
(a)
mùa gặt(n)
(a)
chăn dắt(v)
(a)
ghen tị(adj)
(a)
xe trâu kéo (n)
(a)
chất lên (v)
(a)
chậm(adj)
(a)
màu sắc (adj)
(a)
thân thiện(adj)
(a)
khó/cứng(adj)
(a)
dũng cảm(adj)
(a)
buồn chán, tẻ nhạt(adj)
(a)
ko thuận tiện(adj)
(a)
bát ngát(adj)
(a)
bình yên(adj)
(a)
thuộc về du mục(adj)
(a)
ng du mục(n)
(a)
đồng cỏ
(a)
gia súc(n)
(a)
sản phẩm từ sữa(n)
(a)
lều của ng Gobi
(a)
nhiệt độ
(a)
rớt xuống(v)
(a)
dựng lên
(a)
dỡ xuống
(a)
vận chuyển(v)
(a)
bao quanh bởi
(a)
(thuộc)dân tộc (adj)
(a)
nhóm dân tộc(n)
(a)
dân tộc thiểu số
(a)
đa số
(a)
thiểu số
(a)
ruộng bậc thang
(a)
nhà sàn
(a)
di sản
(a)
chính,chủ yếu(adj)
(a)
pphần nhỏ, phụ(adj)
(a)
đơn giản(adj)
(a)
phức tạp
(a)
truyền thống (adj)
(a)
đã phát triển
(a)
quan trọng
(a)
cơ bản
(a)
ko quan trọng
(a)
đào (v)
(a)
kênh đào
(a)
mùa màng,cây trồng
(a)
đốt nương làm rẫy
(a)
gia súc
(a)
gia cầm
(a)
dệt vải
(a)
đồ trang sức
(a)
sàn nhà
(a)
cạnh liền cạnh
(a)
thờ cúng
(a)
tổ tiên
(a)
qua lại(adj)
(a)
đúng chính xác
(a)
chấp nhận
(a)
thế hệ
(a)
phong tục(n)
(a)
truyền thống (n)
(a)
chủ nam
(a)
chủ nữ
(a)
dao nĩa
(a)
răng nĩa
(a)
lòng bàn tay
(a)
khay
(a)
chiếu(n)
(a)
vòng đeo tay
(a)
thủ công(n)
(a)
đi chơi
(a)
tham gia
(a)
hoạt động thư giãn
(a)
thời gian nghỉ ngơi
(a)
hài lòng(adj)
(a)
kì lạ
(a)
đi chơi ngắm đồ bày ở store
(a)
xã hội hóa(v)
(a)
tổ ong
(a)
bầy (đàn)
(a)
đồng lúa
(a)
lm phiền
(a)
trang phục
(a)
đa dạng, khác nhau(adj)
(a)
sự đa dạng
(a)
tụ họp
(a)
săn bắt
(a)
đa văn hóa
(a)
công nnhận
(a)
đặc biệt(n)
(a)
phá vữo luật lệ
(a)
con cái
(a)
bắt buộc
(a)
truyền cho
(a)
phản ánh
(a)
cảm giác thân thuộc
(a)
quy tắc ăn uống trên bàn
(a)
sự thống nhất, đoàn kết
(a)
