Font size
Worksheetstừ vựng unit 2 grade 8 global
Total questions: 110
Worksheet time: 41mins
Xe tải
(a)
Xoay quanh
(a)
Phản ứng
(a)
Khách tham quan
(a)
Chăm chỉ
(a)
Cẩn thận
(a)
Nặng nề
(a)
Hoàn thành
(a)
Lặng lẽ(adv)
(a)
Sớm(adv)
(a)
Thường xuyên(adv)
(a)
Nhỏ bé, rất it
(a)
Xe đạp
(a)
Cặp sách
(a)
Áo sơ mi
(a)
Toạ lạc
(a)
Cổ đại
(a)
Đặc biệt
(a)
Nhà thờ
(a)
Thả diều(n)
(a)
Chiếc phà
(a)
Ngắm cảnh
(a)
Con kênh
(a)
Hoà thuận
(a)
Nông thôn(adj)
(a)
Sự an toàn
(a)
Phong cảnh
(a)
Hào phóng
(a)
Leo
(a)
Sự bảo mật
(a)
Sưu tầm
(a)
Gia cầm
(a)
Bò
(a)
Rồng rắn lên mây
(a)
Tỉnh
(a)
Ở lại
(a)
Thú vị
(a)
Lành nghề, có tay nghề cao
(a)
Rộng lớn, bao la, mênh mông
(a)
Dỡ hàng
(a)
Kéo dài ra
(a)
Đặc sản
(a)
Đẹp, hấp dẫn
(a)
Cày(thửa ruộng)
(a)
Ruộng lúa
(a)
Vườn cây ăn quả
(a)
Vắt sữa(v)
(a)
Chất, chở
(a)
Đèn biển, hải đăng
(a)
Mến khách, hiếu khách
(a)
Chăn giữ vật nuôi
(a)
Vụ thu hoạch, gặt hái
(a)
Cho ăn
(a)
Chăn lợn
(a)
Phơi khô, sấy khô(v)
(a)
Trồng trọt
(a)
Trồng trọt
(a)
Vụ, mùa
(a)
Máy gặt đập liên hợp
(a)
Gia súc
(a)
Đánh được, câu được (cá)
(a)
Làn da rám nắng
(a)
1 cuộc sống lành mạnh hơn
(a)
Dường như
(a)
Di chuyển, chuyển động
(a)
Bao phủ
(a)
Ghen tị
(a)
Giống, như là (prep)
(a)
Những trò chơi truyền thống
(a)
Buổi tối
(a)
Quá khư đơn " take( dắt, lấy)"
(a)
Vào ngày đầu tiên của tôi
(a)
Quá khư đơn "make friends( kết bạn)"
(a)
Mùa thu hoạch
(a)
1 ngôi làng nhỏ
(a)
Dân làng
(a)
Trong khi
(a)
Tai nạn
(a)
Quá khứ đơn từ " arrive"
(a)
lái xe
(a)
Quá khứ đơn " sleep(ngủ)"
(a)
Rất
(a)
Hái quả
(a)
Rộng lớn(adj)
(a)
Khu vực
(a)
Kích cỡ
(a)
Số lượng
(a)
Sa mạc
(a)
Những công nhân
(a)
Nhà máy
(a)
Cần
(a)
Chào đón khách
(a)
11 quốc gia
(a)
Vui mừng
(a)
Một trong những
(a)
(Những) ngôi làng cổ xưa
(a)
Những khách du lịch
(a)
Trung tâm
(a)
Những ngôi nhà truyền thống
(a)
Những ngôi đền
(a)
Bên cạnh đó
(a)
Quan sát
(a)
Những người địa phương
(a)
Làm những món ăn đặc sản( không thêm -ing)
(a)
Tác giả
(a)
Yên bình
(a)
Nuôi( gia súc)
(a)
Đồng nghĩa từ " landscape(phong cảnh)"
(a)
Những mối quan hệ
(a)
Thoải mái
(a)
