wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS B1 unit 3 + 6

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

đánh, đánh bại

(a)  

2.

(v) tham gia, tham dự




(a)  

3.

chỉ ra, vạch ra


(a)  

4.


đọc to lên

(a)  

5.

xé ra




(a)  

6.

Tẩy, xóa




(a)  

7.

lật, dở




(a)  

8.

ghi lại




(a)  

9.

học thuộc lòng




(a)  

10.

ví dụ chẳng hạn




(a)  

11.

sự dũng cảm




(a)  

12.


tượng đài, đài tưởng niệm

(a)  

13.


(v) ám chỉ, nhắc đến




(a)  

14.

thành công trong việc gì





(a)  

15.

giúp đỡ ai việc gì




(a)  

16.


đối phó, đương đầu





(a)  

17.

tiếp tục với cái gì đó





(a)  

18.

nhầm lẫn cái gì với





(a)  

19.

có tài năng về cái gì





(a)  

20.

(adj.) có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan





(a)  

21.


(v) ám chỉ, nhắc đến

sự đơn giản, giản dị




(a)  

22.


v.làm đơn giản, đơn giản hoá





(a)  

23.

tài liệu tham khảo




(a)  

24.


n. /dɪ'vɪʒn/ sự chia, sự phân chia, sự phân loại

(a)  

25.

ủng hộ ai/ cái gì




(a)  

26.

(adj) chung chung, tổng quát




(a)  

27.

thực tế




(a)  

28.


n. /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận


(a)  

29.

trò chơi trên bàn cờ

(a)  

30.

(n) cuốn sách (của ai) về




(a)  

31.

người hâm mộ của


(a)  

32.

trò chơi đấu lại với ai đó, đối kháng

(a)  

33.

đội trưởng




(a)  

34.

trò chơi điện tử




(a)  

35.

tham gia




(a)  

36.

đuổi khỏi sân




(a)  

37.

ở giữa





(a)  

38.

chắc chắn

(a)  

39.


(v) xem lại, duyệt lại, xét lại

(a)  

40.

làm bài kiểm tra




(a)  

41.

tra cứu

(a)  

42.

gạch đi, xoá đi

(a)  

43.

v., n. /ri'pɔ:t/ báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình

(a)  

44.


(v) nhắc nhở, làm nhớ lại

(a)  

45.

(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng

(a)  

46.

(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,

(a)  

47.

có tiến bộ

(a)  

48.

sự hướng dẫn

(a)  

49.

mức độ, trình độ; bằng cấp; độ

(a)  

50.

(v) cân nhắc, xem xét

(a)  

51.

(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động, chủ đề hoặc vấn đề nào đó





(a)  

52.


cho vui

(a)  

53.

(v) thành công, đạt mục tiêu




(a)  

54.

thuộc điền kinh, khỏe mạnh




(a)  

55.

điền kinh, thể thao




(a)  

56.

(adj) ham chơi




(a)  

57.

nghe, lắng nghe





(a)  

58.

cảm thấy như, cảm thấy thích, cảm thấy muốn làm gì




(a)  

59.

phổ biến với, ưa chuộng với

(a)  

60.

giỏi về

(a)  

61.


say mê, ưa thích

(a)  

62.

điên cuồng vì cái gì, phát cuồng vì cái gì


(a)  

63.


chản nản với

(a)  

64.

thủy thủ




(a)  

65.

quan tâm đến

(a)  

66.

nữ anh hùng





(a)  

67.

rất dũng cảm(anh hùng)


(a)  

68.

người sưu tầm

(a)  

69.

bộ sưu tập




(a)  

70.

vận động viên




(a)  

71.

trên sân khấu

(a)  

72.

hành động

(a)  

73.

nam diễn viên




(a)  

74.

Bất hoạt, không hoạt động




(a)  

75.

năng động

(a)  

76.

hành động

(a)  

77.

trên CD/DVD/video

(a)  

78.

kịp giờ




(a)  

79.


trong một thời gian dài




(a)  

80.


Vặn lớn lên


(a)  

81.

từ chối, vặn nhỏ

(a)  

82.

bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)


(a)  

83.

từ bỏ




(a)  

84.


ăn ngoài

(a)  

85.

tiếp tục




(a)  

86.

thách thức, thử thách




(a)  

87.

nhà vô địch




(a)  

88.

gian lận





(a)  

89.

nhạc cổ điển





(a)  

90.


câu lạc bộ





(a)  

91.

cuộc thi

(a)  

92.


buổi hòa nhạc

(a)  

93.

đào tạo

(a)  

94.

đội

(a)  

95.

hỗ trợ, ủng hộ/ sự ủng hộ, sự hỗ trợ

(a)  

96.

ghi bàn/ điểm số

(a)  

97.

mạo hiểm, rủi ro

(a)  

98.


đánh bại/ sự đánh bại

(a)  

99.

nhịp điệu

(a)  

100.

thành viên

(a)  

101.


trọng tài

(a)  

102.

Làm cho thích thú (v); Sự thích thú (n)

(a)  

103.


niềm vui

(a)  

104.

phòng tập thể dục

(a)  

105.

tổ chức

(a)  

106.

chơi vui

(a)  

107.

nhóm

(a)  

108.

đối thủ

(a)  

109.

giải trí

(a)  

110.

nhạc dân gian

(a)  

111.

huấn luyện viên


(a)