WorksheetsMOET 8 COMPATIVES AND SUPERATIVES
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"
fresher
more fresh
more fresher
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
winter is the______ season
colder
more cold
the more cold
coldest
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
1. beautiful
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
2. hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
3. crazy
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
4. slowly
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
5. few
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
6. little
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
7. bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
8. good
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
9. attractive
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
10. big
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
11, much/ many
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
12, little
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
13, old
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
14, far
(a)
di cư
(a)
sự di cư
(a)
người di cư
(a)
người vừa câm vừa điếc
(a)
làm thí nghiệm
(a)
cuộc thí nghiệm
(a)
làm thí nghiệm
Không ghi từ loại (do + N)
(a)
truyền, phát
(a)
sự phát, sự truyền
(a)
nói
(a)
lời nói, cách nói
(a)
dẫn tới, đưa đến (điều gì đó) (thêm giới từ)
(a)
phát minh
(a)
phát minh; sự phát minh
(a)
nhà phát minh
(a)
giúp đỡ = help
(a)
nảy ra, nghĩ ra
Ko cần ghi từ loại
(a)
thiết bị; dụng cụ; máy móc
(a)
sự giới thiệu; lời giới thiệu
(a)
tin nhắn
(a)
sự trình bày, sự thể hiện
(a)
vô số, ko đếm xuể
(a)
cuộc triển lãm
(a)
thương nghiệp, sự buôn bán
(a)
bệnh nhân
(a)
sự phân phát, sự giao hàng
(a)
giao hàng
(a)
khách hàng
(a)
dịch vụ
(a)
liên lạc với ai (bằng đt)
(a)
đón, rước ai đó
Không cần ghi từ loại
(a)
vợt
(a)
khuyên nhủ
(a)
kỳ vọng
(a)
mùa gặt, mùa thu hoạch
(a)
xe trâu kéo
(a)
chất (đồ lên xe)
(a)
khám phá
(a)
ghen tỵ
(a)
du mục
(a)
yên bình
(a)
bất tiện
(a)
1 cách truyền thống (adv)
(a)
đúng đắn, đầy đủ, hoàn toàn
(a)
rộng lượng, hào phóng (adv)
(a)
náo động
(a)
náo động
(a)
ngửi
(a)
tính toán
(a)
phản ứng, tác đông lại
(a)
đông đúc, dày đặc
(a)
tiện nghi
(a)
cung cấp
(a)
lớn lên
(a)
thổi
(a)
gia súc
(a)
rơm
(a)
sào, cột
(a)
trải nghiệm, kinh nghiệm
(a)
đô thị hóa
(a)
đồng cỏ
(a)
tròn
(a)
dòng sông
(a)
ngửi
smell
listen
taste
look
đông đúc, dày đặc
densely
popular
discover
pasture
nông thôn
densely
rural
culture
farm
cung cấp
harvest
harmony
transport
offer
hoang dã
rural
wild
drop
bloom
đông đúc
disturb
cattle
crowded
wild
trải nghiệm, kinh nghiệm
experience
discover
opportunity
facility
đô thị hóa
Surround
Urbanisation
Racing motorist
Remote area
Chất (đồ lên xe)
Load
Laod
Loade
Laaod
she practices playing the piano ________________ than I do.
more regularly
most regularly
quite regularly
as regularly
Odd one out
Cow
Buffalo
Farmer
Chicken
3. In the countryside, children learn to _____ the cattle when they are small.
collect
herd
herding
collecting
What does "herd the buffalo mean?
Chăn trâu
Điều khiển xe trâu kéo
Dắt xe trâu kéo
Chăn bò
What does "rice straw" mean?
Rơm
Hạt gạo
Thóc
Cơm
What does "Herd the sheep" mean?
chăn bò
cưỡi trâu
chăn cừu
Generous is a (an) ___________ and it means ___________.
noun/ hào phóng
adjective/ lạc quan
adjective/ hào phóng
collect water
dry the rice
feed the chicken
collect the fruits
go fishing
dry the rice
feed the chicken
fly a kite
generous
yên tĩnh
hào phóng
yên bình
lạc quan
optimistic
yên tĩnh
hào phóng
yên bình
lạc quan
quiet
yên tĩnh
hào phóng
yên bình
lạc quan
fresh
tươi
bất tiện
điêu luyện
ghen tị
envious
tươi
bất tiện
điêu luyện
ghen tị
brave
rộng lớn
ghen tị
dũng cảm
thú vị
vast
rộng lớn
ghen tị
dũng cảm
thú vị
