wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOET 8 COMPATIVES AND SUPERATIVES

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là

(a)  

2.

Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là

(a)  

3.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

4.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

5.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

6.

winter is the______ season

a)

colder

b)

more cold

c)

the more cold

d)

coldest

7.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

8.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

1. beautiful

(a)  

9.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

2. hot

(a)  

10.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

3. crazy

(a)  

11.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

4. slowly

(a)  

12.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

5. few

(a)  

13.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

6. little

(a)  

14.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

7. bad

(a)  

15.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

8. good

(a)  

16.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

9. attractive

(a)  

17.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

10. big

(a)  

18.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

11, much/ many

(a)  

19.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

12, little

(a)  

20.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

13, old

(a)  

21.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

14, far

(a)  

22.

di cư

(a)  

23.

sự di cư

(a)  

24.

người di cư

(a)  

25.

người vừa câm vừa điếc

(a)  

26.

làm thí nghiệm

(a)  

27.

cuộc thí nghiệm

(a)  

28.

làm thí nghiệm

Không ghi từ loại (do + N)

(a)  

29.

truyền, phát

(a)  

30.

sự phát, sự truyền

(a)  

31.

nói

(a)  

32.

lời nói, cách nói

(a)  

33.

dẫn tới, đưa đến (điều gì đó) (thêm giới từ)

(a)  

34.

phát minh

(a)  

35.

phát minh; sự phát minh

(a)  

36.

nhà phát minh

(a)  

37.

giúp đỡ = help

(a)  

38.

nảy ra, nghĩ ra

Ko cần ghi từ loại

(a)  

39.

thiết bị; dụng cụ; máy móc

(a)  

40.

sự giới thiệu; lời giới thiệu

(a)  

41.

tin nhắn

(a)  

42.

sự trình bày, sự thể hiện

(a)  

43.

vô số, ko đếm xuể

(a)  

44.

cuộc triển lãm

(a)  

45.

thương nghiệp, sự buôn bán

(a)  

46.

bệnh nhân

(a)  

47.

sự phân phát, sự giao hàng

(a)  

48.

giao hàng

(a)  

49.

khách hàng

(a)  

50.

dịch vụ

(a)  

51.

liên lạc với ai (bằng đt)

(a)  

52.

đón, rước ai đó

Không cần ghi từ loại

(a)  

53.

vợt

(a)  

54.

khuyên nhủ

(a)  

55.

kỳ vọng

(a)  

56.

mùa gặt, mùa thu hoạch

(a)  

57.

xe trâu kéo

(a)  

58.

chất (đồ lên xe)

(a)  

59.

khám phá

(a)  

60.

ghen tỵ

(a)  

61.

du mục

(a)  

62.

yên bình

(a)  

63.

bất tiện

(a)  

64.

1 cách truyền thống (adv)

(a)  

65.

đúng đắn, đầy đủ, hoàn toàn

(a)  

66.

rộng lượng, hào phóng (adv)

(a)  

67.

náo động

(a)  

68.

náo động

(a)  

69.

ngửi

(a)  

70.

tính toán

(a)  

71.

phản ứng, tác đông lại

(a)  

72.

đông đúc, dày đặc

(a)  

73.

tiện nghi

(a)  

74.

cung cấp

(a)  

75.

lớn lên

(a)  

76.

thổi

(a)  

77.

gia súc

(a)  

78.

rơm

(a)  

79.

sào, cột

(a)  

80.

trải nghiệm, kinh nghiệm

(a)  

81.

đô thị hóa

(a)  

82.

đồng cỏ

(a)  

83.

tròn

(a)  

84.

dòng sông

(a)  

85.

ngửi

a)

smell

b)

listen

c)

taste

d)

look

86.

đông đúc, dày đặc

a)

densely

b)

popular

c)

discover

d)

pasture

87.

nông thôn

a)

densely

b)

rural

c)

culture

d)

farm

88.

cung cấp

a)

harvest

b)

harmony

c)

transport

d)

offer

89.

hoang dã

a)

rural

b)

wild

c)

drop

d)

bloom

90.

đông đúc

a)

disturb

b)

cattle

c)

crowded

d)

wild

91.

trải nghiệm, kinh nghiệm

a)

experience

b)

discover

c)

opportunity

d)

facility

92.

đô thị hóa

a)

Surround

b)

Urbanisation

c)

Racing motorist

d)

Remote area

93.

Chất (đồ lên xe)

a)

Load

b)

Laod

c)

Loade

d)

Laaod

94.

she practices playing the piano ________________ than I do.

a)

more regularly

b)

most regularly

c)

quite regularly

d)

as regularly

95.

Odd one out

a)

Cow

b)

Buffalo

c)

Farmer

d)

Chicken

96.

3. In the countryside, children learn to _____ the cattle when they are small.

a)

collect

b)

herd

c)

herding

d)

collecting

97.

What does "herd the buffalo mean?

a)

Chăn trâu

b)

Điều khiển xe trâu kéo

c)

Dắt xe trâu kéo

d)

Chăn bò

98.

What does "rice straw" mean?

a)

Rơm

b)

Hạt gạo

c)

Thóc

d)

Cơm

99.

What does "Herd the sheep" mean?

a)

chăn bò

b)

cưỡi trâu

c)

chăn cừu

100.

Generous is a (an) ___________ and it means ___________.

a)

noun/ hào phóng

b)

adjective/ lạc quan

c)

adjective/ hào phóng

101.

a)

collect water

b)

dry the rice

c)

feed the chicken

d)

collect the fruits

102.

a)

go fishing

b)

dry the rice

c)

feed the chicken

d)

fly a kite

103.

generous

a)

yên tĩnh

b)

hào phóng

c)

yên bình

d)

lạc quan

104.

optimistic

a)

yên tĩnh

b)

hào phóng

c)

yên bình

d)

lạc quan

105.

quiet

a)

yên tĩnh

b)

hào phóng

c)

yên bình

d)

lạc quan

106.

fresh

a)

tươi

b)

bất tiện

c)

điêu luyện

d)

ghen tị

107.

envious

a)

tươi

b)

bất tiện

c)

điêu luyện

d)

ghen tị

108.

brave

a)

rộng lớn

b)

ghen tị

c)

dũng cảm

d)

thú vị

109.

vast

a)

rộng lớn

b)

ghen tị

c)

dũng cảm

d)

thú vị