Font size
WorksheetsWeb-All
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Làm cách nào để comment trong HTML5?
<!……>
</…….>
<…….!>
</……/>
Mặc định của thuộc tính ‘type của phần tử<input>là gì?
Text
Numerals
Special Characters
Password
Thẻ nào dùng để tạo một đoạn văn?
Thẻ <p>
Thẻ <font>
Thẻ <hr>
Thẻ <br>
Thẻ <MARK> dùng để tô nền cho chữ. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
HTML là viết tắt của ...?
Hyperlinks and Text Markup Language
Hyper Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Tool Markup Language
Để ngắt dòng trong HTML bạn dùng thẻ nào?
<br />
<break>
</br>
<blank>
Đoạn mã nào sau đây thêm màu nền vào HTML?
<background>yellow</background>
<body bg="yellow">
<body style="background-color:yellow;">
<body style="background-color = yellow;">
Đoạn mã nào mở một link trên một tab mới của trình duyệt?
<a href="url" target="new">UTEHY<a>
<a href="url" target="_self">UTEHY<a>
<a href="url" target="_new">UTEHY<a>
<a href="url" target="_blank">UTEHY<a>
Để tạo một drop-down bạn chọn lệnh nào sau đây?
<combobox>
<select>
<input type="dropdown" />
<input type="list" />
www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
Một kí hiệu nào đó
Ký hiệu tên nước Việt Nam
Chữ viết tắt tiếng anh
Khác
Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
Gửi thư điện tử
Truy cập mạng LAN
Truy cập vào trang Web
Tất cả đều sai
CSS là gì?
CSS là ngôn ngữ stylesheet
CSS được thiết kế để tách biệt giữa cách trình bày và nội dung website
CSS là ngôn ngữ được sử dụng để tạo kiểu cho các tài liệu HTML
Tất cả các đáp án trên
Để đổi màu chữ, ta dùng thuộc tính nào trong CSS?
color
background-color
text-color
color-font
Thuộc tính flex- (a) : row quy định các đối tượng sẽ được sắp xếp theo chiều ngang và hiển thị từ trái qua phải
Thuộc tính nào dưới đây của flex box cho phép các items tự động xuống hàng hoặc vẫn luôn nằm trên cùng một hàng khi kích thước container thay đổi.
flex-wrap
flex-direction
flex
flex-flow
Thuộc tính nào có tác dụng tạo góc bo tròn trong CSS3
border[round]: 30px;
alpha-effect: round-corner;
corner-effect: round;
border-radius: 30px;
Để đổi font chữ ta dùng thuộc tính gì trong CSS?
font-style
font-weight
font-size
font-family
Css là viết tắt của gì:
Creative Style Sheets
Cascading Style Sheets
Colorful Style Spread
Computer Style Spread
Cú pháp CSS nào đúng?
{ body; color=black;}
body: color= black
body {color:black;}
(body color is black)
Css là viết tắt của gì:
Creative Style Sheets
Cascading Style Sheets
Colorful Style Spread
Computer Style Spread
Vị trí chính xác để chèn mã liên kết với CSS bên ngoài của bạn ở đâu trong tài liệu HTML?
In the <head> section
In the <body> section
At the very end of the document
At the very beginning of the document
Cú pháp CSS nào đúng?
{ body; color=black;}
body: color= black
body {color:black;}
(body color is black)
Những ký hiệu nào xoay quanh các thuộc tính cho mỗi CSS selector?
< >
[ ]
{ }
( )
Cái nào là selector cho một liên kết?
a { }
link { }
href { }
a href { }
Sự khác biệt giữa HTML và CSS là gì?
CSS is one type of HTML
HTML gives a webpage structure. CSS provides styling.
CSS structures a webpage. HTML strictly provides styling
There is no difference.
Selector nào trong CSS này?
p {color: red;}
p
color
red
John muốn tên cuốn sách của mình xuất hiện trong kết quả tìm kiếm của Google. Thông tin này nên ở đâu
được đặt trong trang web của anh ấy?
head
meta
body
nav
Một mã định danh cho phép nhiều phần tử trong tài liệu HTML được tạo kiểu theo cùng một cách
rgb() Colors
CSS Class
.spring
<h1>
Định dạng thích hợp cho quy tắc css để làm cho nền màu cam là gì? (Đọc kỹ tất cả các câu trả lời chỉ có 1 câu đúng)
background-color orange
background-color: orange
background-color orange;
background-color: orange;
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu của goal of style sheets?
To make it easy to code
To mix the development of the style with the content
To separate the development of the style with the content
So you'll learn more than one coding language
Trong số những điều sau, cái nào KHÔNG an toàn cho web đối với định dạng hình ảnh
png
jpg
gif
bmp
Tên của bộ chọn CSS để tạo kiểu cho phần tử có id tên là car là gì?
.car
$car
#car
>car
Cách nào sau đây là cách hợp lệ để tạo kiểu cho một phần tử cụ thể trên trang HTML? Chọn tất cả những gì phù hợp.
Use a class
Use an id
Use css combinators
Use an element selector
Cái nào sau đây là class selector?
.people
#world
:one
*ship
Các phần tử HTML là:
rectangular boxes
circles
imaginary
quadrants
Khu vực giữa content và border là gì?
padding
margin
height
width
Vùng ngoài cùng của CSS Box Model là gì?
margin
padding
border
width/height
Mô hình nào bao gồm margin, border, padding và content?
CSS Box model
CSS3 Flexbox Box model
CSS3 Grid Layout model
CSS Grid Template Layout Module
Padding...
pushes the content away from the border of the element
pushes the element away from other elements
Makes the element invisible
Make the element visible.
Tại sao bạn lại sử dụng bộ chọn id với các kiểu CSS của mình?
To apply a specific CSS style to one unique element
To define the relationship between an HTML document and the external CSS file to which it is linked
To apply a specific CSS style to a group of like elements
To specify an external CSS file's MIME type
Điều nào sau đây có thể được coi là lợi ích của Cascading Style Sheets (CSS)?
One simple change to the style sheet will change all associated elements across the site.
The formatting instructions in the style sheet are not inherited throughout the document, providing flexibility.
changes
You can use CSS in lieu of HTML to develop Web pages.
Đâu là mã HTML + Bootstrap cho 1 nút bấm màu vàng cam?
<button class="btn btn-warning">
<a href="#" class="btn btn-outline-warning">
<button class="btn-success">
<a href="#" class="btn-primary">
Hệ thống lưới (Grid) của Bootstrap chia chiều ngang hiển thị của đối tượng thành bao nhiêu phần bằng nhau?
4
8
12
Phụ thuộc vào kích thước màn hình
<div class=“row”>
<div class=“col-sm-6”>1</div>
<div class=“col-sm-6”>2</div>
</div>
Trong đoạn mã trên, kích thước màn hình nhỏ nhất để chia độ rộng màn hình thành 2 cột bằng nhau là?
Máy tính để bàn
Máy tính xách tay
Máy tính bảng
Điện thoại
Đối tượng modal của Bootstrap dùng để làm gì?
Hiển thị một thông báo
Tạo một bảng biểu tương thích
Tạo một menu
Dấu % có tác dụng gì?
Tính phần trăm
Chia lấy dư
Chia hết
Tất cả đáp án đều sai
Trong Javascript, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
if (biểu thức logic) ; câu_lệnh_1 ; else câu_lệnh_2 ;
if (biểu thức logic){ câu_lệnh_1}
else {câu_lệnh_2 ;}
if (biểu thức logic) câu_lệnh_1 ; else câu_lệnh_2 }
if (biểu thức logic) ; câu_lệnh_1 else câu_lệnh_2 ;
Kết quả của đoạn mã sau là gì?
let number = 10;
if (number % 2 == 0)
{console.log(number + " is even.");
}
else{ console.log(number + " is odd.");}
is even
is odd
odd
even
Kết quả trả về của đoạn mã sau là gì?
let number1 = 15;
let number2 = 16
var maxValue = number1 > number2 ? number1 : number2;
14
15
16
17
Trong ngôn ngữ lập trình Javascript thì đâu là cú pháp comment trên 1 dòng hợp lệ?
//
*/
\\
||
**
Cách nào sau đây là viết tắt của JQuery?
&
$
jq
không có cách nào
Câu lệnh nào sau đây xác định tài liệu được đã được tải?
$(document).ready(function(){})
$(document).loaded(function(){})
JQuery.ready(function(){})
JQuery.isLoaded(function(){})
........ chọn phần tử DOM theo id?
$('#id')
$('id')
$('.id')
$('*id')
Hàm nào sau đây để ẩn một phần tử?
hide()
hidden()
noShow()
display('none')
$(this) sẽ chỉ định ...
cửa sổ hiện tại
phần tử html hiện tại
phần tử html cha
phần tử html con
Phương thức JQuery nào để thêm/bớt lớp CSS khỏi phần tử đã chọn?
addClass()
removeClass()
toggleClass()
css()
$('div p').first() sẽ ....
trả về các phần tử p đầu tiên bên trong các phần từ div đầu tiên
trả về các phần tử p đầu tiên bên trong các phần từ div
trả về các phần tử div đầu tiên có phần từ p
trả về các phần tử p và div
$("div") sẽ ...
chọn tất cả phần tử div
chọn phần tử div đầu tiên
chọn phần tử div cuối cùng
xoá phần tử div
Mã jQuery chính xác để đặt màu nền của tất cả các phần tử p thành màu đỏ là gì?
$("p").layout("background-color","red");
$("p").css("background-color","red");
$("p").style("background-color","red");
$("p").manipulate("background-color","red");
Phương thức jQuery nào được sử dụng để loại bỏ các phần tử đã chọn
remove()
delete()
destroy()
detach()
