wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Edu viết số đo dạng STP 5

Total questions: 41

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Viết số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống

2 m 45 cm = ……………….m

(a)  

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

2 tấn 12 yến = ……………..tấn

(a)  

3.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

14 dm25 cm2 = …………………. dm2

(a)  

4.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân

a)

5/2

b)

19/10000

c)

8/100

d)

35/10

5.

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số thập phân 1723/1000 được viết dưới dạng thập phân

a)

172,3

b)

17,23

c)

1,723

d)

0,1723

6.

Câu 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

2 dm = …………………….m

(a)  

7.

Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

5 tấn 9 tạ = ………………. tấn

(a)  

8.

u 8: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Đổi 5 m2 8 dm2 = …………………. m2

(a)  

9.

Câu 9: Bạn hãy chọn câu trả lời đúng

Phân số thập phân 310/1000 được đọc là

a)

Ba mốt phần một trăm

b)

Ba mốt không phần nghìn

c)

Ba trăm mười phần nghìn

10.

Phân số thập phân 5316/1000 được viết thành số thập phân

a)

5,316

b)

53,16

c)

531,6

11.

Câu 11: Điề Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

5 km 34 m = …………………….km

(a)  

12.

Câu 12: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

13hg 5 g = ……………….hg

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

17hm2 8 dm2 = …………………. hm2

(a)  

14.

Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Phân số thập phân “năm trăm linh năm phần triệu” được viết là : ……………

(a)  

15.

Câu 15: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống

7km328m= ……………….km

Câu 16: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

5 tấn 2 yến = ………….….tấn

( Ghi đáp án ví dụ: 67,8 - 5,4)

(a)  

16.

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

472/ 100 = …………………

(nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

17.

Câu 18: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

(nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)

1km25hm2 = …………..km2

(a)  

18.

Câu 19: Phân số thập phân 15/100 được đọc là

a)

Mười năm phần trăm

b)

Mười lăm phần trăm

c)

Mười lăm phần mười

d)

Mười năm phần mười

19.

Câu 20: 9hm2 = 0,9km2

Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

1996/1000= ……………..

(nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

21.

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân

a)

17/30

b)

14/34

c)

11/25

d)

23/18

22.

(Ghi đáp án ví dụ: 1001/10 = 10,01; 1001/10000 = 1,001)

(a)  

23.

Câu 24: Đổi 5hm 4m = 5,4hm

Kết quả trên đúng hay sai?

Sai Đúng

Câu 25: Câu sau đúng hay sai?

15 tạ 6 kg = 15,06 tạ

Đúng Sai

Câu 26: 2178dam2 = 21,78hm2

Câu trên đúng hay sai?

Sai Đúng

(Ghi đáp án ví dụ: 25 - Đúng; 26 - Sai; 27 - Đúng )

(a)  

24.

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Một mảnh đất có diện tích là 0,03ha. Người ta dùng một phần đất trồng rau, phần còn lại làm lối đi. Diện tích phần lối đi là a (dam2). Biết rằng từ 0,03 dịch dấu phẩy sang phải một hàng ta được a. Vậy diện tích phần đất trồng rau là bao nhiêu mét vuông?

a)

270

b)

2700

c)

27

d)

27 000

25.

Câu 28: Đổi 14 km 5m = 14,15km

Kết quả trên đúng hay sai?

Sai Đúng

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu 30: Đổi 1 km 5m = 10,05 km

Kết quả trên đúng hay sai?

Sai Đúng

Câu 31:Câu sau đúng hay sai?

3 tấn 12 yến = 3,012 tấn

Đúng Sai

( Ghi đáp án: 30 - S; 31 - Đ)

(a)  

27.

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Viết phân số 50/20 thành phân số thập phân có mẫu số nhỏ nhất có thể là ……………

(a)  

28.

Câu 33: 8 m2 36 dm2 = 8,36 dm2

Câu trên là đúng hay sai ?

Đúng Sai

a)

Đ

b)

S

29.

Câu 36: Đổi 23 km 42m = 23,042 km

Kết quả trên là đúng hay sai ?

Đúng Sai

Câu 37: Câu sau đúng hay sai?

6 tấn 7 yến = 6,07 tấn

Sai Đúng

( Ghi đáp án: 36:Đ - 37:S)

(a)  

30.

Câu 38: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một gói bánh có khối lượng 375g, hỏi 5 gói bánh như vậy nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Khối lượng của 5 gói bánh như vậy là …………….kg

(a)  

31.

Câu 39: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một miếng bìa hình vuông có chu vi là 112cm. Vậy diện tích miếng bìa đó là …………..dm2

(a)  

32.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

7761/5000 m = (a)   m

33.

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Lớp 5A có 3/4 số học sinh là nam. Phân số thập phân chỉ số học sinh nữ so với số học sinh cả lớp là :

a)

25/100

b)

6/10

c)

75/100

d)

4/10

34.

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai tổ công nhân may được tổng cộng 1884 chiếc áo. Nếu tổ 1 may được thêm 228 chiếc áo nữa thì số áo tổ 1 may được gấp 3 lần số áo tổ 2 may được.

Gọi số áo tổ 2 may được là a, phân số a/200 được viết dưới dạng số thập phân là …….

a)

2,64

b)

20,64

c)

264

d)

2,604

35.

Câu 43: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Một bao phân bón có ghi khối lượng 25kg, hỏi 5 bao phân bón như vậy nặng bao nhiêu tạ?

Khối lượng của 5 bao phân bón là: ………………tạ

(a)  

36.

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hiện nay, anh hơn em 13 tuổi. Biết, sau bảy năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm ngoái tuổi anh gấp tuổi em bao nhiêu lần

a)

2,4

b)

3,6

c)

3,2

37.

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hình chữ nhật có chu vi là 33 dm, chiều dài gấp 10 lần chiều rộng

Nhận xét nào sau đây là đúng (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diện tích hình chữ nhật là 2,25m2

b)

Chiều dài của hình chữ nhật trên là 150 dm

c)

Diện tích hình chữ nhật là 22,5dm2

d)

Chiều rộng của hình chữ nhật trên là 15 cm

38.

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Người ta uốn sợi dây đồng thành hình chữ nhật có chiều dài bằng 42cm và bằng chiều rộng. Sợi dây đồng dài số mét là …………………….m

a)

1,41

b)

1,14

c)

1,014

39.

Câu 47: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Một ô tô chở 35 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Hỏi ô tô chở được bao nhiêu tấn gạo?

Trả lời: …………………..tấn gạo

a)

1750 tấn gạo

b)

17,5 tấn gạo

c)

1,75 tấn gạo

d)

17500 tấn gạo

40.

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Có bao nhiêu phân số thập phân có tử số là 3, lớn hơn 1/34 và nhỏ hơn 1/8 ?

Trả lời: …………….phân số

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

28,4 dam = . ..............dam .........m

a)

280 dam 4m

b)

28 dam 40m

c)

28 dam 4m

d)

280dam 40m