wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11 hk1

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

lao động

b)

người lao động

c)

sức lao động

d)

làm việc

2.

một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

cơ sở tồn tại của xã hội

b)

tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

c)

giúp con người có việc làm

d)

thúc đẩy tăng trưởng kt

3.

sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

mọi hoạt động của xã hội

b)

số lượng hàng hóa trong xã hội

c)

thu nhập của người lao động

d)

việc làm của người lao động

4.

trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất

a)

kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

công cụ lao động

c)

hệ thống bình chứa của sản xuất

d)

cơ sở vật chất

5.

yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất

a)

đối tượng lao động

b)

sức lao động

c)

tư liệu lao động

d)

máy móc hiện đại

6.

quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây

a)

sức lao động, đối tượng lao động và lao động

b)

con người, lao động và máy móc

c)

lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

7.

hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

a)

người lao động

b)

tư liệu lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

nguyên liệu

8.

những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

đối tượng lao động

b)

tư liệu lao động

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

nguyên liệu

9.

phát triển kinh tế là

a)

sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm

b)

sự tăng trưởng về kt gắn với nâng cao chất lượng cs

c)

sự tăng trưởng kt bền vững

d)

sự tăng trưởng kt gắn với cơ cấu kt hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội

10.

hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của mình được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động

c)

tác động

d)

lao động

11.

sự tăng trưởng kt gắn liền với cơ cấu kt hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển kt

b)

tăng trưởng kt

c)

phát triển xã hội

d)

phát triển bền vững

12.

sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

phát triển kt

b)

tăng trưởng kt

c)

phát triển kt bền vững

d)

tăng trưởng kt bền vững

13.

hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động

c)

tác động

d)

lao động

14.

vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất,quyết định nhất trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

a)

vì sức lao động có tính sáng tạo

b)

vì sức lao động của mỗi người là ko giống nhau

c)

vì suy đến cùng, sức lao động của mỗi người là quan trọng nhất

d)

vì có sức lao động mới có đối tượng lao động và tư liệu lao động

15.

tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào

a)

cộng cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng

b)

công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa

c)

công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng

d)

tư liệu lao động và đối tượng lao động

16.

vì sao công cụ lao động là quan trọng nhất

a)

là căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kt

b)

là phù hợp với sự phát triển của KH công nghệ hiện đại

c)

vì công cụ lao động gắn phân công lao động và hợp tác quốc tế

d)

vì công cụ lao động có hiệu quả cao

17.

tư liệu lao động được phân thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

đối tượng lao động được phân thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động

b)

tư liệu lao động

c)

đối tượng ld của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất

d)

nguyên vật liệu nhân tạo

20.

kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

đối tượng ld đã trải qua tác động của ld

b)

tư liệu lao động

c)

đối tượng ld của các ngành giao thông vận tải

d)

yếu tố nhân tạo

21.

sản phẩm của ld có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

thị trường

d)

lao động

22.

hàng hóa có 2 thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

giá cả và giá trị sử dụng

d)

giá trị và giá trị sử dụng

23.

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là giá trị

a)

hàng hóa

b)

sử dụng của hàng hóa

c)

lao động

d)

sức lao động

24.

quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị cá biệt

d)

giá trị trao đổi

25.

2 hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

chúng có giá trị bằng nhau

d)

chúng đều là sp của lao động

26.

giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

mệnh giá

b)

giá niêm yết

c)

chỉ số hối đoái

d)

tỉ giá hối đoái

27.

khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

28.

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện cất trữ

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

29.

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

30.

ngta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

31.

khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

giảm phát

b)

thiểu phát

c)

lạm phát

d)

giá trị của tiền tăng lên

32.

lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kt tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch

b)

thị trường chứng khoán

c)

chợ

d)

thị trường

33.

các nhân tố cơ bản của thị trường

a)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả

b)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán

c)

tiền tệ, người mua, người bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

34.

thị trường cc những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào của thị trường

a)

thừa nhận

b)

thông tin

c)

điều tiết sản xuất

d)

mã hóa

35.

trên thị trường, các chủ thể kt tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

giá cả và số lượng hàng hóa

36.

thông tin của thị trường giúp người mua

a)

biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

mua được hàng hóa mình cần

c)

biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

d)

điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

37.

giá trị của hàng hóa là gì

a)

ld xh của người sản xuất hàng hóa

b)

ld của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

c)

ld xh của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

d)

ld của người sản xuất hàng hóa

38.

giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

c)

công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

39.

một trong những chức năng của thị trường là

a)

kiểm tra hàng hóa

b)

trao đổi hàng hóa

c)

chức năng thông tin

d)

đánh giá

40.

thị trường là nơi ktra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào của thị trường

a)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

thông tin

c)

điều tiết sản xuất

d)

mã hóa

41.

sản xuất và lưu thôgn hàng hóa phải dựa trên cơ sở tgian ld xh cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật thặng dư

c)

quy luật kinh tế

d)

quy luật sản xuất

42.

quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho tgian ld cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với tgian ld

a)

xã hội cần thiết

b)

cá nhân

c)

tập thể

d)

cộng đồng

43.

quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

tổng tgian ld xh

b)

tổng tgian ld cá nhân

c)

tổng tgian ld tập thể

d)

tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

44.

quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xh cần thiết của hàng hóa

d)

quan hệ cung cầu

45.

muốn cho gtri cá biệt của hàng hóa thấp hơn gtri xh của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

cải tiến KHKT

b)

đào tạo gián điệp kinh tế

c)

nâng cao uy tín cá nhân

d)

vay vốn ưu đãi

46.

việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị

a)

điều tiết sản xuất

b)

tỉ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

c)

tự phát từ quy luật giá trị

d)

điều tiết trong lưu thông

47.

nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của QLGT

a)

đổi mới nền kt

b)

thống nhất và mở cửa thị trường

c)

ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kt,xh

d)

điều tiết kinh tế

48.

giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện ntn

a)

luôn ăn khớp với giá trị

b)

luôn cao hơn giá trị

c)

luôn thấp hơn giá trị

d)

luôn xoay quanh giá trị

49.

QLGT quy định người sản xuất và lưu thôgn hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

a)

tgian ld xh cần thiết

b)

tgian ld xh cá biệt

c)

tgian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

d)

tgian cần thiết

50.

muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

vay vốn ưu đãi

b)

hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm

c)

sản xuất một loại hàng hóa

d)

nâng cao uy tín cá nhân

51.

sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sx này sang ngành sx khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của QLGT

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sx phát triển

52.

việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của QLGT

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sx hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sx phát triển

53.

người sx, kinnh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lđ, nâng cao tay nghề của người lđ, hợp lí hóa sx là tác động nào sau đây của QLGT

a)

điều tiết sx và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sx hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sx phát triển và năng suất lđ tăng lên

54.

những người có điều kiện sx thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lđ cá biệt thấp hơn hao phí lđ xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng. những người ko có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của QLGT

a)

điều tiết sx và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sx hàng hóa

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sx phát triển

55.

QLGT tồn tại ở nền sx nào dưới đây

a)

nền sx TBCN

b)

nền sx XHCN

c)

nền sx hàng hóa

d)

mọi nền sx

56.

QLGT điều tiết sx và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

giá cả thị trường

b)

số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

nhu cầu của người tiêu dùng

d)

nhu cầu của người sản xuất

57.

QLGT có mấy tác động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

một trong những mặt tích cực của QLGT

a)

người sx có thể sx nhiều loại hàng hóa

b)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

nngưỡi ngày càng giàu có

d)

kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lđ tăng

59.

điều tiết sx là

a)

phân phối lại chi phí sx giữa ngành này với ngành khác

b)

sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sx từ ngành này sang ngành khác

c)

điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

60.

công dân đã vận dụng QLGT như thế nào

a)

khuyến khích các thành phần kt phát triển

b)

phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận

c)

xây dựng và phát triển kt thị trường định hướng XHCN

d)

để mọi cá nhân tự do sx bất cứ mặt hàng nào

61.

sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kt trong sx, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những đk thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức

c)

đấu tranh

d)

tranh giành

62.

do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kt độc lập, tự do sx, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

tính chất của cạnh tranh

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

63.

cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sx và lưu thông hàng hóa

a)

một đòn bẩy kt

b)

cơ sở sx và lưu thông hàng hóa

c)

một động lực kt

d)

nền tảng của sx và lưu thông hàng hóa

64.

mục đích cuối cùng của cạnh tranh nhằm giành lấy

a)

lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

nguồn nhiên liệu

c)

ưu thế về khoa học và công nghệ

d)

thị trường tiêu thụ

65.

việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là .... của cạnh tranh

a)

tính chất

b)

mục đích

c)

quy luật

d)

chủ thể

66.

sự tồn tại nhìu chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kt độc lập, tự do sx, kinh doanh; có đk sx và lợi ích khác nhau là .... của cạnh tranh

a)

khái niệm

b)

nguyên nhân

c)

mục đích

d)

tính 2 mặt

67.

nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

sự tồn tại nhìu chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kt độc lập

b)

sự tồn tại 1 chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kt độc lập

c)

sự tồn tại của 1 số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kt độc lập

d)

sự tồn tại nhìu chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

68.

để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

a)

ban hành các chính sách xh

b)

giáo dục, răn đe, thuyết phục

c)

tổ chức thực hiện pháp luật

d)

giáo dục, pháp luật và các chính sách kt xh

69.

hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kt chính là mặt hạn chế của

a)

sx hàng hóa

b)

cạnh tranh

c)

lưu thông hàng hóa

d)

thị trường

70.

để giành giật khách hàng và lợi nhuận, 1 số người ko từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh

a)

nguyên nhân

b)

mặt tích cực

c)

mặt hạn chế

d)

mục đích

71.

kích thích lực lượng sx, khkt phát triển và năng suất lđ xh tăng lên là biểu hiện cảu nội dung nào của cạnh tranh

a)

nguyên nhân

b)

mặt tích cực

c)

mặt hạn chế

d)

mục đích

72.

khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào

a)

khi xh loài người xuất hiện

b)

khi con người biết lđ

c)

khi sx và lưu thông hàng hóa xuất hiện

d)

khi ngôn ngữ xuất hiện

73.

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

tồn tại nhìu chủ sở hữu

b)

điều kiện sx và lợi ích của mỗi đơn vị kt là khác nhau

c)

sự tồn tại nhìu chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kt độc lập, tự do sx, kinh doanh; có đk sx và lợi ích khác nhau

d)

nhìu người kinh doanh cùng 1 mặt hàng

74.

cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kt, thúc đẩy tăng trưởng kt, thực hiện chủ động hội nhập kt quốc tế là

a)

mặt tích cực của cạnh tranh

b)

mặt tiêu cực của cạnh tranh

c)

mặt hạn chế của cạnh tranh

d)

nội dung của cạnh tranh

75.

biểu hiện của sự cạnh tranh ko lành mạnh

a)

khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

hạ giá thành sản phẩm

c)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

d)

áp dụng KH-KT tiên ttiếntrong sx

76.

việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

khai báo ko đúng mặt hàng kinh doanh

c)

bỏ nhìu vốn để đầu tư sx

d)

bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sx

77.

vì quán cà phê của anh K khách ít trong khi quán đối diện của anh H khách lại rất đông. Anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Anh K đã

a)

cạnh tranh ko lành mạnh

b)

cạnh tranh lành mạnh

c)

chiêu thức trong kinh doanh

d)

cạnh tranh tiêu cực

78.

tính chất của cạnh tranh là

a)

giành giật khách hàng

b)

giành quyền lợi về mình

c)

thu được nhìu lợi nhuận

d)

ganh đua, đấu tranh

79.

mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực của cạnh tranh là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

tự do

c)

hợp lí

d)

công bằng

80.

việc sx và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào của cạnhtranh

a)

làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

phân hóa giàu - nghèo giữa những người sx

81.

cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

đang lưu thông trên thị trường

b)

hiện có trên thị trường và cbi đưa ra thị trường

c)

đã có mặt trên thị trường

d)

do các doanh nghiệp sx đưa ra thị trường

82.

khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong 1 thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

nhu cầu

d)

thị trường

83.

biểu hiện nào ko pải là cung

a)

cty sơn hàng tháng sx đc 3 triêu thùng sơn để đưa ra thị trường

b)

quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

đb sông Cửu Long cbi thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

rau sạch được các hộ gđ trồng để ăn, ko bán

84.

khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sx sẽ làm theo phương án nào

a)

thu hẹp sx

b)

mở rộng sx

c)

giữ nguyên quy mô sx

d)

tái cơ cấu sx

85.

giả sử cung về oto trên thị trường là 30000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

tăng mạnh

d)

ổn định

86.

vận dụng quan hệ cung - cầu để lí giải tại sao có tình trạng 'cháy vé' trong 1 buổi ca nhạc có nhìu ca sĩ nổi tiếng biểu diễn

a)

cung = cầu

b)

ccung>cầu

c)

cung < cầu

d)

cung, cầu rối loạn

87.

nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung ko đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì

a)

giá vật liệu xây dựng tăng

b)

giá vật liêu xây dựng giảm

c)

giá cả ổn định

d)

thị trường bão hòa

88.

người tiêu dùng khi mua hàng hóa

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

cung =< cầu

89.

khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ biến đổi theo chiều hướng nào

a)

cung tăng, cầu giảm

b)

cung giảm, cầu tăng

c)

cung tăng, cầu tăng

d)

cung giảm, cầu giảm

90.

khi giá cả hàng hóa giảm lên thì cung, cầu sẽ biến đổi theo chiều hướng nào

a)

cung tăng, cầu giảm

b)

cung giảm, cầu tăng

c)

cung tăng, cầu tăng

d)

cung giảm, cầu giảm

91.

người sx bị thiệt hại khi

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

cung =< cầu

92.

giả sử cầu về lượng bia là 12 triệu lít, cung là 15 triệu lít. số liệu trên phản ánh

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

cung =< cầu

93.

cung - cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

người sx

b)

giá cả

c)

hàng hóa

d)

tiền tệ

94.

phương án nào dưới đây là đúng

a)

giá cả tăng do cung < cầu

b)

giá cả tăng do cung > cầu

c)

giá cả tăng do cung = cầu

d)

giá cả tăng do cung =< cầu

95.

thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào

a)

nhà nước với doanh nghiệp

b)

người sx với người tiêu dùng

c)

người kinh doanh với nhà nước

d)

doanh nnghiệp với doanh nghiệp

96.

khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào của thj trường sẽ giảmtheo

a)

cạnh tranh

b)

giá trị

c)

giá trị sử dụng

d)

giá cả

97.

gđ H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sx, chị H thi lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng, Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gđ H có thêm lợi nhuận

a)

mẹ H

b)

bố H

c)

chị H

d)

mẹ H và chị H

98.

biểu hiện nào ko pải là cầu

a)

anh Nam mua 1 chiếc xe máy = hình thức trả góp

b)

bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500k

c)

bác Hùng có nhu cầu mua oto nhưng ko đủ tiền

d)

chị Mai cần mua 1 chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

99.

chủ thể nào cần vận dụng quan hệ cunng - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung - cầu trên thị trường tthông qua các giải pháp thích hợp

a)

người sx

b)

người tiêu dùng

c)

nhà nước

d)

nhân dân

100.

những chủ thể nào cần vận dụng cung - cầu

a)

nhà nước, người sx, người tiêu dùng

b)

nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp

c)

mọi tầng lớp nhân dân và các cty sx

d)

mọi doanh nghiệp sx kinh doanh

101.

quá trình chuyển đổi từ lđ thủ công là chính sang lđ dựa trên sự pt của công nghiệp cơ khí là

a)

công nghiệp hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

tự động hóa

102.

nội dung nào thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

do yêu cầu phải pt đất nước

b)

do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kt hiện đại

d)

do yêu cầu phải xây dựng nền kt

103.

quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu KH và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sx, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kt - xh là

a)

công nnghiệp hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

tự động hóa

104.

mục đích của công nghiệp hóa là

a)

tạo ra năng suất lđ cao hơn

b)

tạo ra một thị trường sôi động

c)

tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lđ

d)

xây dựng cơ cấu kt hiện đại

105.

ở nước ta công nghiệp hóa pải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

các nước trên tg đều thực hiện đồng thời 2 quá trình này

c)

nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

đó là nhu cầu của xh

106.

tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

một số mặt

b)

to lớn và toàn diện

c)

thiết thực và hiệu quả

d)

toàn diện

107.

yêu cầu pải tạo ra năng suất lđ cao hơn là 1 trong các nội dung của

a)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

108.

một trong những tác đông to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

xây dựng đc nền kt nhìu thành phần

b)

có điều kiện pt toàn diện

c)

các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

d)

tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kt-xh

109.

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với pt kt tri thức là nội dung cơ bản nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

pt mạnh mẽ lực lượng sx

b)

xây dựng một cơ cấu kt hợp lí, hiện đại và hiệu quả

c)

củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sx XHCN

d)

rút ngắn khoảng cách lạc hậu so vs các nước pt

110.

một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là

a)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH

b)

rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước pt

c)

pt mạnh mẽ lực lượng sx

d)

tạo ra năng suất lđ xh cao

111.

để xây dựng một cơ cấu kt hợp lí, hiện địa và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần lm gì

a)

chuyển dịch lao động

b)

chuyển dịch cơ cấu kt

c)

chuyển đổi mô hình sx

d)

chuyển đổi hình thức kinh doanh

112.

giáo dục và đào tạo có vai trò nào trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

quyết định

b)

quốc sách hàng đầu

c)

quan trọng

d)

cần thiết

113.

để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

pt kt thị trường

b)

pt kt tri thức

c)

pt thể chất cho người lđ

d)

tăng số lượng người lđ

114.

phương án nào xác định đúng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

a)

phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh ko lành mạnh

b)

tiếp thu và ứng dụng những thành tựu KH - công nghệ hiện đại vào sx

c)

sẵn sàng tham gia xây dựng CNXH

d)

coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sx hàng hóa

115.

trong cơ cấu kt thì cơ cấu nào là quan trọng nhất

a)

thành phần kt

b)

ngành kt

c)

vùng kt

d)

lĩnh vực kt

116.

do yêu cầu pải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nào

a)

tính tất yếu khách quan

b)

tính to lớn toàn diện

c)

ý nghĩa cảu công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

117.

do yêu cầu pải tạo ra năng suất lđ xh cao, đảm bảo cho sự tồn tại và pt của xh nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung

a)

tính tất yếu khách quan

b)

tính to lớn toàn diện

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

118.

do yêu cầu pải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kt, kỹ thuật và công nghệ giữa VN và thế giới nên nước ta ttiếnhanhfcông nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào

a)

tính tất yếu khách quan

b)

tính to lớn toàn diện

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

119.

một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

pt mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

b)

pt mạnh mẽ KHKT

c)

pt mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

pt mạnh mẽ lực lượng sx

120.

đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kt phải chuyển dịch cơ cấu lđ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với pt yếu tố nào

a)

kt nông nghiệp

b)

kt hiện đại

c)

kt tri thức

d)

kt thị trường