Font size
Worksheetssử thi hk2
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Trên cơ sở của văn hoá Óc Eo, một quốc gia cổ đã được hình thành với tên gọi là vương quốc
A. Óc Eo.
B. Chăm-pa.
C. Phù Nam.
D. Lan Xang.
Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Đất đai canh tác giàu phù sa.
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?
A. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
B. Giáp biển, có nhiều hải cảng.
C. Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào?
A. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
C. Sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
D. Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ai Cập.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.
C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.
D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.
Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ VII TCN.
B. Đầu thế kỉ I.
C. Cuối thế kỉ II.
D. Đầu thế kỉ III.
Trong các thê kỉ III -V là thời kì quốc gia Phù Nam
A. hình thành.
B. rất phát triển.
C. suy yếu.
D. bị thôn tính.
Ở vương quốc Phù Nam, tầng lớp thống trị xã hội là
A. quý tộc, tu sĩ, thương nhân.
B. quý tộc, nô lệ, thương nhân.
C. nông dân, thương nhân, tu sĩ.
D. vua, quan lại, thợ thủ công.
: Tổ chức bộ máy nhà nước của quốc gia cổ Phù Nam mang tính chất gì?
A. Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
B. Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.
C. Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.
D. Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.
Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Phạn.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
Loại hình nhà ở chủ yếu của cư dân Phù Nam là
A. nhà sàn.
B. nhà đất.
C. nhà thuyền.
D. nhà bê tông.
Trang phục chủ yếu của người Phù Nam là
A. nam mặc quần, nữ áo váy quấn khăn.
B. nữ áo váy, nam đóng khố.
C. đàn ông mặc khố dài ở trần, nữ quấn vải thành váy.
D. nữ mặc áo dài, nam đóng khố.
Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là gì?
A. Xe bò.
B. Ngựa.
C. Voi.
D. Thuyền.
Điểm khác biệt về kinh tế của Văn minh Phù Nam so với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa là gì?
A. Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.
B. Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.
C. Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.
D. Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.
Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp cơ bản nào sau đây?
A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa, nuôi thủy hải sản.
B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.
D. Kinh tế vườn – ao – chuồng.
Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là gì?
A. Nông nghiệp trồng lúa và thủ công nghiệp.
B. Nông nghiệp trồng lúa và thương mại đường biển.
C. Thủ công nghiệp và buôn bán với nước ngoài.
D. Thủ công nghiệp và khai thác lâm thổ sản.
Sự giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa là gì?
A. Nghề nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.
B. Phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác lâm sản.
C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.
Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?
A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.
B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.
C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.
D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.
Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân cổ Phù Nam?
A. Hồi giáo.
B. Công giáo.
C. Nho giáo.
D. Ấn Độ giáo và Phật giáo.
Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là
A. thương cảng Hội An.
B. thương cảng Đà Nẵng.
C. thương cảng Vân Đồn.
D. thương cảng Óc Eo.
Óc Eo là tên gọi của
A. một tỉnh thuộc Nam Bộ.
B. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
C. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
D. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.
Địa danh nào dưới đây gắn liền với nền văn minh Phù- Nam?
A. Thành Cổ Loa.
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
C. Khu di tích văn hoá Óc Eo.
D. Tháp Phổ Minh.
Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là
A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.
B. tín ngưỡng thờ Chúa.
C. tín ngưỡng thờ Phật.
D. tín ngưỡng phồn thực.
Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?
A. Ấn Độ.
B. Đại Việt.
C. Trung Quốc.
D. Triều Tiên.
Điểm giống nhau về tôn giáo của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là
A. theo Ấn Độ giáo và Phật giáo.
B. có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết.
C. sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên.
D. có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển.
Sự khác biệt về tập tục chôn người mất của cư dân cổ Phù Nam so với Chăm –pa và Văn Lang-Âu Lạc là hình thức gì?
A. Hỏa táng.
B. Địa táng.
C. Thủy táng.
D. Điểu táng.
Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Phù Nam trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
B. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
C. Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.
D. Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.
Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
Văn minh Đại Việt là nền văn minh rực rỡ, tồn tại và phát triển vào thời kì nào?
A. Thời kì Bắc thuộc (179TCN – 938).
B. Thời kì phong kiến độc lập (thế kỉ X-XIX).
C. Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
Văn minh Đại Việt còn được gọi là
A. văn minh sông Hồng.
B. văn minh Việt cổ.
C. văn minh Thăng Long.
D. văn minh sông Mã.
Một trong những cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là
A. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
B. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nền văn minh Đại Việt?
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
B. Không tiếp thu văn minh phương Tây.
C. Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
D. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.
Giai đoạn sơ kỳ (từ thế kỉ X – XI), là giai đoạn nền văn minh Đại Việt:
A. Bước đầu được định hình.
B. Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
C. Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
D. Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Từ thế kỉ XI - XVI, nền văn minh Đại Việt
A. bước đầu được định hình.
B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
A. vua Bảo Đại thoái vị chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.
B. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
C. nhà Minh xâm lược và thiết lập ách đô hộ ở Đại Ngu.
D. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).
Sa màu (La Khê), lĩnh hoa (Bưởi), lượt (Phùng), lụa (Hà Đông) là những sản phẩm nổi tiếng của nghề nào?
A. Đúc đồng.
B. Điêu khắc gỗ.
C. Gốm sứ.
D. Dệt.
Bát Tràng (Hà Nội), Chu Đậu (Hải Dương) là những làng nghề truyền thống nổi tiếng với sản phẩm nào?
A. Đồ đồng.
B. Vẽ tranh dân gian.
C. Gốm sứ.
D. Dệt vải.
Thế kỉ XIX, quan xưởng nhà Nguyễn đã đóng được
A. máy bay.
B. tàu thủy chạy bằng hơi nước.
C. tàu hỏa chạy bằng hơi nước.
D. súng đại bác
Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là
A. Phố Hiến.
B. Hội An.
C. Thanh Hà.
D. Thăng Long.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã”?
A. thủ công nghiệp.
B. hướng biển.
C. thương nghiệp.
D. nông nghiệp lúa nước.
Nội dung nào không phải là chính sách khuyến khích nông nghiệp phát triển của nhà nước phong kiến Đại Việt?
A. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
B. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện thành tựu của thủ công nghiệp Đại Việt?
A. Các nghề thủ công cổ truyền tiếp tục duy trì và phát triển.
B. Xuất hiện nhiều ngành nghề mới.
C. Xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.
D. Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.
Thương nghiệp Việt Nam thời văn minh Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.
Để khuyến khích ngành nông nghiệp phát triển, các vị Vua phong kiến Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
A. Lễ cúng cơm mới.
B. Lễ cầu mùa.
C. Lễ tịch điền.
D. Lễ đâm trâu.
Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?
A. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Dân chủ đại nghị.
A. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Dân chủ đại nghị.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của văn minh Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Lê sơ.
D. Nhà Hồ.
Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt được ban hành dưới thời Lý là gì?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
Tên bộ luật tiến bộ nhất thời phong kiến được ban hành dưới triều Lê sơ?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?
A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.
B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện
C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.
D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).
Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?
A. Dân tộc và dân chủ.
B. Bình đẳng và văn minh.
C. Dân tộc và thân dân.
D. Dân chủ và bình đẳng.
Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?
A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.
B. Lý - Trần.
C. Lê sơ - Tây Sơn.
D. Tây Sơn - Nguyễn.
Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Công giáo.
“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.
Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của Phật giáo Việt Nam?
A. Coi trọng chữ Trung.
B. Coi trọng tu tâm.
C. Đề cao chữ Thiện.
D. Đề cao chữ Hiếu
Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?
A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.
B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.
C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.
D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.
Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?
A. Vua Lý Thái Tổ.
B. Vua Lý Nhân Tông.
C. Vua Trần Thái Tông.
D. Vua Trần Nhân Tông.
Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
A. Đề cao giáo dục, khoa cử.
B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Lê sơ.
D. Nhà Nguyễn.
Văn Miếu Quốc Tử Giám là gì?
A. Cố đô của Việt Nam.
B. Ngôi chùa có kiến trúc độc đáo ở Việt Nam.
C. Một ngôi trường có từ lâu đời.
D. Trường đại học đầu tiên của Việt Nam.
Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?
A. Văn học dân gian.
B. Văn học chữ Nôm.
C. Văn học chữ Phạn.
D. Văn học chữ Hán.
Các tác phẩm Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ), Nam quốc sơn hà (Khuyết danh), Hịch tướng sĩ (Trần Hưng Đạo), Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi)...là những thành tựu của dòng văn học nào?
A. Văn học dân gian.
B. Văn học chữ Hán.
C. Văn học chữ Nôm.
D. Văn học phương Tây.
Các tác phẩm Quốc âm thi tập (Nguyễn Trãi), Truyện Kiều (Nguyễn Du), Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu), Bánh trôi nước (Hồ Xuân Hương), Qua đèo Ngang (Bà Huyện Thanh Quan)…. là những thành tựu của dòng văn học nào?
A. Văn học dân gian.
B. Văn học chữ Hán.
C. Văn học chữ Nôm.
D. Văn học phương Tây.
Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?
A. Chữ Quốc ngữ.
B. Chữ Hán Việt.
C. Chữ Latinh.
D. Chữ Nôm.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Văn Miếu – Quốc Tử Giám?
A. Ở thủ đô Hà Nội.
B. Là ngôi trường chỉ nhận dạy nữ giới.
C. Ngôi trường được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.
D. Trường Nho học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.
Thời Lê sơ (thế kỉ XV) cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Khuyến khích nhân tài.
B. Vinh danh hiền tài.
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
D. Phát triển giáo dục
“Người thầy của muôn đời” là danh hiệu của ai trong lịch sử phong kiến Việt Nam?
A. Trần Nguyên Đán.
B. Chu Văn An.
C. Khổng Tử.
D. Nguyễn Trãi.
Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:
A. Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
B. Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
C. Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.
D. Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?
A. Sự suy thoái của Nho giáo.
B. Ý thức tự tôn dân tộc.
C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.
D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.
Từ chính sách giáo dục Nho học của văn minh Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?
A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội.
B. Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.
C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học.
D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện.
Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
A. Phan Huy Chú.
B. Ngô Sĩ Liên.
C. Lê Văn Hưu.
D. Lương Thế Vinh.
Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công
A. súng trường.
B. đại bác.
C. súng thần cơ.
D. tàu chiến.
Tập bản đồ địa lí tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là gì?
A. Dư địa chí.
B. Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.
C. Hồng Đức bản đồ.
D. Đại Nam nhất thống toàn đồ.
Ai là một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X – XIX?
A. Phan Huy Chú.
B. Đào Duy Từ.
C. Hoa Đà.
D. Hải Thượng Lãn Ông.
Cơ quan nào sau đây chuyên phụ trách ghi chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn?
A. Quốc sử quán.
B. Nội mệnh phủ.
C. Hàn lâm viện.
D. Ngự sử đài.
Tác giả của bộ “Đại Việt Sử kí toàn thư” là ai?
A. Lê Văn Hưu.
B. Ngô Sĩ Liên.
C. Lê Quý Đôn.
D. Phan Huy Chú.
Tên một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV-XVIII là gì?
A. Hải Thượng y tông tâm. lĩnh.
B. Hồng nghĩa giác tư y thư
C. Nam dược thần hiệu.
D. Y thư lượt sao.
Tác phẩm Lịch triều hiến chương loại chí do ai biên soạn?
A. Trịnh Hoài Đức
B. Phan Huy Ích
C. Phan Huy Chú
D. Ngô Cao Lăng
Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng của
A. bông hoa sen.
B. bông hoa cúc.
C. chiếc lá bồ đề.
D. bông hoa đại.
Công trình kiến trúc nổi tiếng Chùa Thiên Mụ được xây dựng ở đâu?
A. Đà Nẵng.
B. Hà Nội.
C. Huế.
D. Gia Định.
Nghệ thuật âm nhạc biểu diễn truyền thống của văn minh Đại Việt không có loại hình nào sau đây?
A. Múa rối nước.
B. Ca trù.
C. Kịch nói.
D. Chèo.
Lễ hội nào được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 Âm lịch hàng năm?
A. Hội Gióng.
B. Giỗ Tổ Hùng Vương.
C. Hội Dâu.
D. Tết Đoan Ngọ.
Nghệ thuật múa rối nước ở nước ta phát triển từ thời
A. Tiền Lê.
B. Lý.
C. Trần.
D. Lê Sơ.
Nghệ thuật điêu khắc của văn minh Đại Việt tiếp thu từ nước nào?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. Chăm - pa.
D. Trung Quốc và Chăm - pa.
Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc của văn minh Đại Việt là
A. kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.
B. chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long.
C. chịu ảnh hưởng của tôn giáo.
D. chịu ảnh hưởng của Phật giáo.
Công trình nào xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới?
A. Thành Gia Định.
B. Hoàng thành Thăng Long.
C. Thành nhà Hồ.
D. Chùa Một Cột.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt đều mang tính dân chủ.
Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.
B. Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
C. Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
D. Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 50 dân tộc.
B. 52 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 56 dân tộc.
Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
A. dân tộc Tày.
B. dân tộc Thái.
C. dân tộc Mường.
D. dân tộc Kinh
Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A. Dân số của các dân tộc.
B. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
A. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.
B. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.
C. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
D. chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
Căn cứ vào tiêu chí phân chia các dân tộc ở Việt Nam theo dân số, dân tộc Kinh thuộc nhóm:
A. Dân tộc thiểu số.
B. Dân tộc đa số.
C. Dân tộc vùng thấp.
D. Dân tộc vùng đồng bằng.
Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là
A. vừa tập trung vừa xen kẽ.
B. chỉ sinh sống ở đồng bằng.
C. chỉ sinh sống ở miền núi.
D. chủ yếu sinh sống ở hải đảo.
Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu di chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.
D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
B. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
A. dân tộc Tày.
B. dân tộc Thái.
C. dân tộc Mường.
D. dân tộc Kinh.
Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
A. xen canh.
B. luân canh.
C. du canh.
D. định canh.
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh là
A. trồng lúa nước.
B. trồng lúa mì.
C. trồng lúa mạch.
D. trồng lúa nương.
Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
A. thịt, cá.
B. rau, củ.
C. lúa, ngô.
D. cá, rau
Nét tương đồng trong bữa ăn của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là
A. cơm tẻ, rau, cá.
B. cơm nếp, rau, cá.
C. bánh mì, khoai tây.
D. cơm thập cẩm
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc trên đất nước ta là
A. nghề dệt và nghề đan.
B. nghề rèn đúc và nghề mộc.
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?
A. Kinh.
B. Thái.
C. Hoa.
D. Sán Dìu.
Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
A. nhà sàn.
B. nhà trệt.
C. nhà mái bằng.
D. nhà cấp bốn.
Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
A. Nhà sàn.
B. Nhà thuyền.
C. Nhà rông.
D. Nhà trệt.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?
A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.
B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.
C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.
D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.
Người Khơ-me và người Chăm cùng canh tác lúa nước ở đâu?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của dân tộc Kinh?
A. Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy hải sản.
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
Nhận định nào sau đây không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.
B. Phong phú về hoa văn trang trí.
C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.
D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa.
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả.
C. Phát triển đánh bắt thủy hải sản.
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả.
“Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu”. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A. Nông nghiệp.
B. Thủ công nghiệp.
C. Thương nghiệp.
D. Ngư nghiệp.
Điểm giống nhau trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở nước ta?
A. Trồng lúa nước ở ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy hải sản.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Nhận xét nào dưới đây đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.
C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.
D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.
Nội dung nào không đúng về sự thay đổi trong bữa ăn ngày nay của cộng đồng các dân tộc trên dất nước Việt Nam?
A. Chuyển từ ăn gạo tẻ sang gạo nếp.
B. Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.
C. Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.
D. Cách chế biến và thưởng thức mang đậm vùng miền.
Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là
A. tết Nguyên Tiêu.
B. tết Hàn Thực.
C. tết Nguyên Đán.
D. tết Trung Thu.
Lễ hội liên quan đến đền tháp là của tộc người thiểu số nào ở nước ta?
A. Người Thái.
B. Người Kinh.
C. Người Chăm.
D. Người Mường.
Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
A. từng làng, bản và tộc người.
B. nhiều làng, bản hay cả khu vực.
C. tập trung ở các đô thị lớn.
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Thờ anh hùng dân tộc.
C. Thờ Thần tài, Thổ địa.
D. Thờ Phật, thờ Thánh.
Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Thờ thánh Ala.
B. Thờ cúng tổ tiên.
C. Thờ anh hùng dân tộc.
D. Thờ cúng trời đất.
Tín ngưỡng nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
A. Thờ Phật.
B. Thờ anh hùng dân tộc.
C. Thờ ông Thành hoàng.
D. Thờ cúng tổ tiên.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?
A. Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.
B. Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.
C. Góp phần giữ gìn và lưu truyền bản sắc văn hóa qua các thế hệ.
D. Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng các dân tộc trên đất nước Việt Nam?
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian xen vào các khoảng trống thời vụ trong năm.
B. Lễ hội là một nét sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức) và phần hội (trò chơi dân gian).
