wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Economic Development: Concepts and Criteria

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo nội dung sau, chọn phát biểu sai về phát triển kinh tế: Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định; Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội; Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia; Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không cần căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế cần tăng trưởng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện căn bản để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là chỉ tiêu nào?

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế hiện đại?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thức đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được hiểu là nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả.

17.

Chỉ tiêu về giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

Thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hoá giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thời gian tới?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

20.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

21.

Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016–2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kim hãm.

d)

Động lực.

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

23.

Theo nội dung: "Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?" Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

24.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

25.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

26.

Ngoài việc cần có và sự tăng lên về thu nhập hay tăng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập của đối tượng yếu thế.

b)

Thu nhập trung bình của các quốc gia.

c)

Thu nhập trung bình của người dân.

d)

Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.

27.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Làm phát và thất nghiệp.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

Tiền bộ và công bằng xã hội.

28.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

29.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Chỉ số phát triển bền vững.

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.

c)

Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

d)

Mức tăng thu nhập của cá nhân trong một thời kỳ nhất định.

31.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

sự mất giá của đồng tiền nội địa.

c)

quá trình kiềm chế lạm phát.

d)

sự gia tăng mức sống người dân.

32.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Nâng cao năng suất lao động.

c)

Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.

33.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

Chỉ số phát triển con người.

34.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

khắc phục tình trạng đói nghèo

d)

giảm hiệu quả đầu tư.

35.

Khi có sự phát triển về kinh tế khiến cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm theo.

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi.

d)

Cân bằng.

36.

Theo một quan điểm về phát triển kinh tế của một quốc gia, nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất này phản ánh điều gì?

a)

Ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế.

b)

Lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.

c)

Đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.

d)

Phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế.

37.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia. GNI cho biết điều gì?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng thu nhập quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

38.

Một nước muốn đánh giá mức tăng trưởng kinh tế dựa vào đâu theo nội dung bài?

a)

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Mức tăng chi số phát triển con người.

d)

Chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.

39.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Chỉ số đổi nghèo dân cư.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

chỉ số lạm phát theo thời kỳ

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

40.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng về mọi mặt của nền kinh tế.

b)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

d)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch vùng miền.

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?

a)

Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.

b)

Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.

c)

Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiến tiến.

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.

42.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Một quốc gia muốn phát triển kinh tế thì cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Phát triển bền vững là sự bảo đảm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.

d)

Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

44.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ nhiều hơn lao động tham gia vào khu vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Vận tải.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

45.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

46.

Khái niệm nào mô tả việc một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới?

a)

Hội nhập kinh tế.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Nhiệm vụ kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

47.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở nào để thực hiện?

a)

Lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại.

b)

Lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng.

c)

Cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng.

d)

Cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung.

48.

Trong xu thế toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

Nhu cầu tối thiểu.

b)

Xu thế đặc thù của từng lĩnh vực.

c)

tất yếu khách quan.

d)

Quá trình đơn lẻ.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.

b)

Rút ngắn khoảng cách phát triển.

c)

Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài.

d)

Tạo ra các cơ hội việc làm.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở Việt Nam?

a)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.

c)

hạn chế tham gia thỏa thuận thương mại quốc tế

d)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.

51.

Hội nhập kinh tế quốc tế không được thực hiện theo cấp độ nào?

a)

Cấp độ toàn cầu.

b)

Cấp độ cá nhân.

c)

Cấp độ khu vực.

d)

Cấp độ song phương.

52.

Việt Nam tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào?

a)

1996.

b)

1997.

c)

1998.

d)

2000.

53.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau. Phương án nào đúng?

a)

Đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.

b)

Hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.

c)

Kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.

d)

Cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương.

54.

Về tài nguyên, yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Thu hút nguồn lực trong nước.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

55.

Tháng 01/2007, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức nào sau đây?

a)

WHO.

b)

WTO.

c)

UNICEF.

d)

WB.

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

57.

Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

Chỉ số lao động, việc làm.

d)

Chỉ số phát triển con người.

58.

Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu ngân sách.

59.

Chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.

b)

Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.

c)

Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.

60.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, hợp tác song phương là hợp tác được ký kết giữa bao nhiêu quốc gia?

a)

2 quốc gia.

b)

3 quốc gia.

c)

4 quốc gia.

d)

5 quốc gia.

61.

Để thành lập và tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), các quốc gia phải cam kết thực hiện điều gì?

a)

Từ chối giải quyết tranh chấp đầu tư.

b)

Thực hiện giải quyết trên lĩnh vực mới.

c)

Tuân thủ toàn bộ các quy định toàn diện của CPTPP.

d)

Tự do hoá toàn bộ các thoả ước cá nhân của mỗi bên.

62.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là gì?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hợp tác khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập địa phương.

63.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là gì?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hợp tác khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập địa phương.

64.

Hoạt động giao dịch giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là gì?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Thương mại nội địa.

d)

Giao dịch thuần tuý tài chính.

65.

Nguồn vốn di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là gì?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Dịch vụ ngoại tệ.

d)

Xuất nhập hàng hoá.

66.

Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu lao động... có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là gì?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Xuất, nhập hàng hoá.

67.

Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Cấp độ song phương.

b)

Cấp độ đa phương.

c)

Cấp độ khu vực.

d)

Cấp độ toàn cầu.

68.

Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.

b)

Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

c)

Giảm nguy cơ cạnh tranh.

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

69.

Hợp tác khu vực là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển. Khái niệm này đúng hay sai?

a)

Đúng, vì nhấn mạnh sự tương đồng và mục tiêu chung của khu vực.

b)

Sai, vì hợp tác khu vực chỉ dựa trên lợi ích cá nhân của từng quốc gia.

c)

Sai, vì hợp tác khu vực phải là toàn cầu mới có hiệu quả.

d)

Đúng, nhưng chỉ áp dụng cho các nước phát triển.

70.

Trong hợp đồng bảo hiểm, ai là người chịu rủi ro về tính mạng, sức khỏe, hoặc tài sản và được bảo vệ bởi doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Bên mua bảo hiểm

b)

Người được bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng

d)

Bên thứ ba

71.

Khái niệm nào mô tả khoản tiền mà bên mua bảo hiểm trả theo thỏa thuận trong hợp đồng để duy trì hiệu lực bảo hiểm?

a)

Phí bảo hiểm

b)

Tiền ký quỹ

c)

Tiền đặt cọc

d)

Lệ phí đăng ký

72.

Loại hình bảo hiểm nào nhằm mục tiêu kinh doanh, do các doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp trên thị trường để sinh lợi?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm thương mại

73.

Loại hình bảo hiểm nào thuộc hệ thống an sinh xã hội, do Nhà nước tổ chức, nhằm bảo đảm quyền lợi cơ bản cho người lao động?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm tài sản

d)

Bảo hiểm trách nhiệm

74.

Trong các phát biểu sau, đâu là vai trò trực tiếp của bảo hiểm đối với cá nhân và hộ gia đình?

a)

Giúp mở rộng thị trường và thu hút vốn đầu tư

b)

Giảm thiểu thiệt hại tài chính khi có rủi ro được bảo hiểm xảy ra

c)

Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư

d)

Hỗ trợ thanh toán và nhập khẩu hàng hóa

75.

Chọn phương án đúng: Người thụ hưởng trong bảo hiểm là

a)

Người chi trả phí bảo hiểm theo thỏa thuận

b)

Người nhận quyền lợi bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo hiểm

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm

76.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa người được bảo hiểm và bên mua bảo hiểm?

a)

Luôn là cùng một người trong mọi hợp đồng

b)

Có thể là hai chủ thể khác nhau tùy theo thỏa thuận

c)

Không được phép khác nhau theo quy định pháp luật

d)

Chỉ khác nhau trong bảo hiểm xã hội

77.

Ví dụ nào sau đây phù hợp nhất với bảo hiểm y tế (thuộc nhóm bảo hiểm xã hội)?

a)

Chi trả chi phí khám chữa bệnh theo phạm vi quyền lợi đã quy định

b)

Bồi thường thiệt hại xe ô tô do va chạm giao thông

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự nghề nghiệp cho luật sư

d)

Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho nhà xưởng

78.

Phát biểu nào thể hiện đúng đặc điểm chung của bảo hiểm thương mại?

a)

Phi lợi nhuận, tài trợ từ ngân sách nhà nước

b)

Tập trung vào quyền lợi an sinh cơ bản cho toàn dân

c)

Hoạt động theo nguyên tắc kinh doanh và cạnh tranh trên thị trường

d)

Chỉ áp dụng cho người lao động đang làm việc

79.

Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nhờ tham gia loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm thương mại

80.

Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?

a)

Góp phần chuyển giao rủi ro

b)

Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế

c)

Ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước

d)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh kinh tế?

a)

Là công cụ để Nhà nước điều tiết sản xuất và thị trường

b)

Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

c)

Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế – xã hội

d)

Góp phần ổn định ngân sách nhà nước

82.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh xã hội?

a)

Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người

b)

Điều tiết giá cả và nhu cầu

c)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người

d)

Góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm

83.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào để phục vụ cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng

b)

Các loại hình tín dụng đen

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

84.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

được trợ cấp thất nghiệp

b)

được bồi thường thiệt hại nghề nghiệp

c)

được bù đắp trách nhiệm

d)

được bồi thường thiệt hại

85.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm đối với người tham gia bảo hiểm là

a)

người cùng thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau

86.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

87.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp tai sản, ốm đau

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày

c)

thanh toán khám, chữa bệnh

d)

lương hưu hằng tháng

88.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm đề phòng trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

89.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo hiểm

d)

Phát triển kinh tế

90.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

91.

Theo nội dung về an sinh xã hội, mục tiêu chung của chính sách an sinh xã hội là gì?

a)

Giảm thuế cho doanh nghiệp lớn

b)

Giảm nghèo và hỗ trợ nhóm yếu thế trong xã hội

c)

Tăng chi tiêu quốc phòng

d)

Khuyến khích di cư lao động ra nước ngoài

92.

Chính sách trợ cấp an sinh xã hội thường nhắm đến nhóm đối tượng nào?

a)

Nhóm có thu nhập cao và ổn định

b)

Nhóm lao động xuất khẩu đã có bảo hiểm tư

c)

Nhóm dễ bị tổn thương như người nghèo, người già, người khuyết tật

d)

Chỉ nhóm công chức nhà nước

93.

Một vai trò quan trọng của an sinh xã hội đối với phát triển kinh tế - xã hội là gì?

a)

Khuyến khích đầu cơ tài chính

b)

Ổn định đời sống dân cư và tạo nền tảng cho phát triển bền vững

c)

Tăng lạm phát để kích cầu tiêu dùng

d)

Hạn chế tiếp cận dịch vụ công

94.

Trong các chương trình sau, chương trình nào thuộc dạng trợ giúp xã hội?

a)

Trợ cấp tiền mặt cho hộ nghèo

b)

Ưu đãi thuế cho công ty công nghệ

c)

Hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp xuất khẩu

d)

Miễn phí quảng cáo cho doanh nghiệp nhỏ

95.

Chính sách an sinh xã hội góp phần giảm rủi ro nào đối với cá nhân và hộ gia đình?

a)

Rủi ro thiên tai trong sản xuất nông nghiệp

b)

Rủi ro mất thu nhập do ốm đau, thất nghiệp, tuổi già

c)

Rủi ro biến động tỷ giá hối đoái

d)

Rủi ro cạnh tranh quốc tế

96.

Hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cơ bản cho người dân thuộc nhóm nào của an sinh xã hội?

a)

Chính sách giải quyết việc làm

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách tín dụng ưu đãi

97.

Trong giảm nghèo bền vững, biện pháp nào phù hợp với mục tiêu an sinh xã hội?

a)

Tăng học phí đại học đồng loạt

b)

Mở rộng bảo hiểm y tế cho người thu nhập thấp

c)

Cắt giảm trợ cấp người cao tuổi

d)

Tăng thuế tiêu dùng với hàng thiết yếu

98.

Chính sách an sinh xã hội góp phần gì trong việc giải quyết vấn đề việc làm?

a)

Tạo việc làm thông qua chương trình công ích và hỗ trợ đào tạo nghề

b)

Giảm số lượng doanh nghiệp

c)

Khuyến khích nghỉ việc tự nguyện

d)

Tăng giờ làm bắt buộc

99.

Đối tượng nào có thể nhận trợ cấp xã hội thường xuyên theo nguyên tắc an sinh xã hội?

a)

Hộ gia đình có thu nhập cao

b)

Người cao tuổi không nơi nương tựa

c)

Chủ doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Người nước ngoài tạm trú

100.

Trong các mục tiêu sau, mục tiêu nào KHÔNG thuộc an sinh xã hội?

a)

Bảo đảm mức sống tối thiểu cho người yếu thế

b)

Giảm bất bình đẳng xã hội

c)

Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Mở rộng tiếp cận dịch vụ y tế và giáo dục cơ bản

101.

Nhà nước thực hiện chính sách an sinh xã hội để đạt vai trò nào?

a)

Ổn định xã hội và củng cố niềm tin công dân

b)

Hạn chế cung cấp dịch vụ công

c)

Khuyến khích độc quyền thị trường

d)

Giảm minh bạch ngân sách

102.

Một ví dụ về hỗ trợ khẩn cấp trong an sinh xã hội là gì?

a)

Giảm lãi suất cho vay mua nhà cao cấp

b)

Cứu trợ thiên tai cho hộ gia đình bị ảnh hưởng nặng

c)

Miễn phí cấp phép kinh doanh

d)

Tổ chức hội chợ thương mại quốc tế

103.

An sinh xã hội liên quan thế nào đến chính sách bảo hiểm xã hội?

a)

Không có liên hệ nào

b)

Bảo hiểm xã hội là một cấu phần của hệ thống an sinh xã hội

c)

Chỉ dành cho khu vực tư nhân

d)

Chỉ áp dụng cho người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp

104.

Trong chính sách hỗ trợ nhóm yếu thế, nguyên tắc công bằng thể hiện như thế nào?

a)

Phân bổ nguồn lực dựa trên mức độ nhu cầu và rủi ro

b)

Ưu tiên cho người có quan hệ rộng

c)

Phân bổ theo thứ tự đăng ký sớm

d)

Chỉ cấp cho địa phương giàu

105.

Giảm nghèo đa chiều trong an sinh xã hội tập trung vào điều nào?

a)

Chỉ tăng thu nhập tiền mặt cho hộ nghèo

b)

Cải thiện tiếp cận y tế, giáo dục, nhà ở và dịch vụ cơ bản bên cạnh thu nhập

c)

Giảm số lượng hộ nghèo bằng cách thay đổi tiêu chí

d)

Tăng chi công để nâng điểm tín nhiệm quốc tế

106.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội, nội dung nào KHÔNG thể hiện mục tiêu hỗ trợ nâng cao mức sống thông qua dịch vụ y tế?

a)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp

c)

Hỗ trợ y học, học nghề

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng

107.

Nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống. Nội dung này thuộc loại chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục

b)

Chính sách hỗ trợ xã hội

c)

Chính sách việc làm, thu nhập

d)

Chính sách giảm nghèo

108.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế phản ánh nội dung chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách giảm nghèo

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách việc làm, thu nhập

109.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với cộng đồng?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố

c)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước

110.

Một chính sách an sinh xã hội hướng tới mục tiêu giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững cần ưu tiên giải pháp nào?

a)

Giải quyết việc làm ở nông thôn

b)

Xóa bỏ nhà tạm kém an toàn

c)

Cứu đói người dân khi gặp hạn

d)

Nâng cao thu nhập người dân

111.

Chính sách việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn

b)

Bảo vệ quyền phân loại hàng hóa

c)

Chỉ đạo lợi nhuận thương niên

d)

Làm trái thỏa ước lao động tập thể

112.

Nhà nước có biện pháp mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề. Biện pháp này góp phần thực hiện nội dung chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách giáo dục

b)

Chính sách dịch vụ xã hội

c)

Chính sách tài chính công

d)

Chính sách việc làm

113.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào thuộc nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội nhằm bảo đảm dân số và việc làm?

a)

Chính sách gia tăng dân số

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo

d)

Chính sách khoa học và công nghệ

114.

Một khu vực đã giảm tỷ lệ thất nghiệp sau khi phát triển khu công nghiệp. Kết quả này phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách giảm nghèo

c)

Chính sách việc làm

d)

Chính sách thu nhập

115.

Tỉnh M đã triển khai các chính sách giúp hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống. Nội dung này phù hợp nhất với loại chính sách nào trong an sinh xã hội?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

116.

Việc thực hiện chính sách an sinh xã hội nhằm thúc đẩy kinh tế thể hiện qua mục tiêu nào dưới đây?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Tăng thu nhập cho người dân

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống

117.

Khi triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo, mục tiêu kinh tế được nhấn mạnh là gì?

a)

Chỉ số tiền lương xã hội

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc dân

d)

Thu nhập theo đầu người

118.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội. Trụ cột còn lại nào sau đây thường đi kèm để bảo đảm mức sống?

a)

Chính sách việc làm

b)

Chính sách thu nhập

c)

Chính sách giáo dục

d)

Chính sách tài chính công

119.

Theo thông tin: Nhà nước có khoảng 20% dân số là các đối tượng yếu thế trong xã hội, gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người có vấn đề sức khỏe tâm thần, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, gia đình cần trợ giúp đột xuất hằng năm, người nhiễm HIV được phát hiện, nạn nhân bạo lực gia đình, cùng phụ nữ và trẻ em bị ngược đãi, mua bán, xâm hại hoặc lang thang kiếm sống. Câu hỏi: Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập

c)

Chính sách dịch vụ và xã hội cơ bản

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

120.

Dựa trên dữ liệu: gần 7 triệu người khuyết tật, khoảng 234.000 người nhiễm HIV được phát hiện, và khoảng 30.000 nạn nhân bị bạo lực, bạo hành trong gia đình hằng năm. Câu hỏi: Mục tiêu chính của an sinh xã hội đối với các nhóm này là gì?

a)

Tạo bình đẳng trong xã hội

b)

Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm

c)

Tạo gánh nặng cho xã hội

d)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

121.

Đọc thông tin: trong số các đối tượng dễ tổn thương có người cao tuổi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt. Câu hỏi: Hình thức hỗ trợ nào phù hợp nhất để giải quyết nhu cầu cấp bách khi gia đình gặp rủi ro đột xuất hằng năm?

a)

Trợ cấp thường xuyên qua bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Dịch vụ xã hội cơ bản như y tế và giáo dục miễn phí toàn phần

c)

Chính sách trợ giúp xã hội với hỗ trợ khẩn cấp, đột xuất

d)

Ưu đãi thuế thu nhập cá nhân cho hộ gia đình