wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điều dưỡng cơ bản 2

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

1. Các đường đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể cho người bệnh hôn mê, ngoại trừ:

a)

Ăn bằng ống thông qua mũi/ miệng vào dạ dày

b)

Ăn bằng ống thông qua da vào dạ dày

c)

Nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch

d)

Ăn bằng đường miệng

2.

2. Cho ăn bằng đường miệng áp dụng trong trường hợp

a)

Người bệnh hôn mê

b)

Người bệnh bị loét thực quản

c)

Người bệnh viêm họng

d)

Người bệnh sau phẫu thuật u lưỡi

3.

3. Cho ăn bằng đường miệng không áp dụng trong trường hợp

a)

Người bệnh sau phẫu thuật ung thư thực quản

b)

Người bệnh sau mổ lấy thai

c)

Người bệnh viêm lợi

d)

Người bệnh polip mũi

4.

4. Cho ăn bằng ống thông qua mũi vào dạ dày áp dụng trong trường hợp, ngoại trừ:

a)

Trẻ sơ sinh phản xạ mút nuốt kém

b)

Người bệnh uốn ván nặng

c)

Người bệnh chấn thương hàm

d)

Người bệnh chảy máu cam

5.

5. Cho ăn bằng ống thông qua mũi/ miệng vào dạ dày không áp dụng trong trường hợp

a)

Người bệnh xuất huyết dạ dày

b)

Trẻ sơ sinh non yếu phản xạ mút nuốt kém

c)

Người bệnh chấn thương vùng hàm mặt

d)

Người bệnh uốn ván nặng

6.

6. Ống thông sử dụng để cho người bệnh ăn qua sonde mũi – dạ dày

a)

Levin

b)

Nelaton

c)

Foley

d)

Faucher

7.

7. Khi đang cho người bệnh Trần Thị M ăn sữa qua sonde mũi – dạ dày, người bệnh kêu đau bụng và buồn nôn. Việc làm đầu tiên của người điều dưỡng là

a)

Đặt người bệnh tư thế thích hợp

b)

Đo dấu hiệu sinh tồn

c)

Báo bác sỹ

d)

Bơm hết lượng thức ăn còn lại

8.

8. Ống thông dùng để hút dịch dạ dày:

a)

Ống levin

b)

Ống Eno

c)

Ống faucher

d)

Ống foley

e)

Tất cả đều đúng

9.

9. Cách đo chiều dài ống thông khi hút dịch dạ dày:

a)

Đỉnh mũi đến thùy tai, từ thùy tai đến mũi ức

b)

Đỉnh mũi đến rốn

c)

Đỉnh mũi đến thùy tai, thùy tai đến mũi ức + 10cm

d)

Đỉnh mũi đến mũi ức

10.

10. Kiểm tra ống thông có chắc chắn nằm trong dạ dày không bằng cách, ngoại trừ:

a)

Nhúng đầu ống thông vào cốc nước

b)

Hút xem có dịch dà dày không

c)

Nghe hơi vùng thượng vị

d)

Bảo bệnh nhân há miệng ra để nhìn

11.

11. Khi đang đặt ống thông cho ăn bệnh nhân có biểu hiện ho sặc sụa tím tái là do:

a)

Ống thông quá to

b)

Đưa nhầm ông thông vào đường thở

c)

Đưa ông thông quá nhanh

d)

Đây là phản ứng bình thường khi đặt sonde vào dạ dày

12.

12. Ống thông thường dùng để rửa dạ dày là:

a)

Ống Levin

b)

Ống Nelaton

c)

Ống Faucher

d)

Ống Foley

13.

13. Rửa dạ dày áp dụng trong trường hợp:

a)

Người bệnh bị ngộ độc quá 6 giờ

b)

Người bệnh bị táo bón lâu ngày

c)

Người bệnh bị ngộ độc acid hoặc base quá mạnh

d)

Trước khi phẫu thuật dạ dày

14.

14. Kết quả của việc bơm than hoạt vào dạ dày:

a)

Phân màu vàng

b)

Phân màu đen

c)

Phân màu xanh

d)

Phân có lẫn máu

15.

15. Khi đang đưa sonde bằng đường mũi/ miệng - dạ dày người bệnh ho sặc sụa. Hành động đầu tiên điều dưỡng cần làm là:

a)

Tiếp tục đưa đến vạch đánh dấu

b)

Rút sonde ra

c)

Báo bác sỹ

d)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

16.

16. Áp lực hút đờm dãi cho người lớn

a)

( -45 ) – ( -65 )mmHg

b)

( - 65 ) – ( -85 ) mmHg

c)

( - 85 ) – ( -110 ) mmHg

d)

( - 100 ) – ( - 120 ) mmHg

17.

17. Áp lực hút đờm dãi cho trẻ lớn

a)

( -45 ) – ( -65 )mmHg

b)

( - 65 ) – ( -85 ) mmHg

c)

( - 85 ) – ( -110 ) mmHg

d)

( - 100 ) – ( - 120 ) mmHg

18.

18. Cách đo chiều dài ống thông hút thông đường hô hấp trên:

a)

Đỉnh mũi đến mũi ức

b)

Đỉnh mũi đến thùy tai

c)

Đỉnh mũi đến thùy tai đến mũi ức

d)

Đỉnh mũi đến thùy tai đến mũi ức rồi cộng thêm 10cm

19.

19. Hút đờm trong trường hợp đờm đặc, quánh không hút ra được bằng cách

a)

Tăng áp lực hút

b)

Tăng áp lực hút và dùng ống hút to hơn

c)

Nhỏ Natribicacbonat 1,4% hoặc Natriclorid 0,9% qua ống NKQ, MKQ

d)

Cho người bệnh uống nhiều nước để làm loãng đờm

20.

20. Khi hút thông đường hô hấp dưới, mỗi động tác hút không quá:

a)

5 giây

b)

10 giây

c)

15 giây

d)

20 giây

21.

21. Trước khi rút ống thông Foley cần

a)

Tháo băng dính cố định ống thông

b)

Sát khuẩn phần ống thông ở ngoài

c)

Rút nước trong bóng chèn

d)

ổ hết nước tiểu trong túi nước tiểu

22.

22. Biến chứng hay gặp khi thông tiểu

a)

Sốc

b)

Ngất

c)

Thủng trực tràng

d)

Nhiễm khuẩn ngược dòng

23.

23. Dung dịch thường dùng để rửa bàng quang

a)

Dung dịch betadin

b)

Dung dịch cồn iod

c)

Nước muối sinh lý

d)

Dung dịch natribicacbonat

24.

24. Kẹp hệ thống dẫn lưu nước tiểu để phòng tránh

a)

Nhiễm khuẩn ngược dòng

b)

Bàng quang bé

c)

Tắc ống thông tiểu

d)

Không mắc sai sót trong việc theo dõi số lượng nước tiểu

25.

25. Mục đích thông tiểu, ngoại trừ:

a)

Để điều trị

b)

Chẩn đoán

c)

Lấy nước tiểu ra ngoài

d)

Giảm đau

26.

26. Dung dịch thường dùng để sát khuẩn bộ phận sinh dục khi thông tiểu là:

a)

Cồn 700

b)

Cồn 900

c)

Betadine

d)

. Thuốc tím

27.

27. Thông tiểu được áp dụng trong trường hợp, ngoại trừ:

a)

Bí tiểu

b)

Lấy nước tiểu làm xét nghiệm

c)

Tiểu tiện không tự chủ

d)

Nhiễm khuẩn niệu đạo

28.

28. Bệnh nhân Nguyễn Văn B, 30 tuổi có chỉ định thông tiểu. Đang tiến hành thông tiểu Điều dưỡng thấy người bệnh lo lắng, kêu đau. Là điều dưỡng anh chị sẽ làm gì

a)

Tiếp tục đặt thông tiểu

b)

Bảo người bệnh há miệng thở đều

c)

. Động viên người bệnh, bảo người bệnh há miệng thở đều

d)

Ngừng thông tiểu, báo bác sỹ

29.

30. Thứ tự sát khuẩn vị trí bộ phận sinh dục khi thông tiểu nữ:

a)

Môi lớn bên xa – môi lớn bên gần – môi bé bên xa – môi bé bên gần – lỗ niệu.

b)

. Môi lớn bên gần – môi bé bên xa – môi lớn bên xa - môi bé bên gần – lỗ niệu.

c)

Lỗ niệu - môi lớn bên xa – môi lớn bên gần – môi bé bên xa – môi bé bên gần.

d)

Lỗ niệu - môi bé bên gần – môi bé bên xa – môi lớn bên xa – môi lớn bên gần.

30.

31. Tư thế người bệnh nữ khi tiến hành thông tiểu

a)

Tư thế nằm ngửa thẳng

b)

Tư thế nghiêng trái

c)

Tư thế sản khoa

d)

Tư thế Fowler

31.

32. Ống thông sử dụng để dẫn lưu nước tiểu:

a)

Levin

b)

Nelaton

c)

Foley 2 nhánh

d)

Foley 3 nhánh

32.

33. Ống thông tốt nhất sử dụng để rửa bàng quang

a)

Nelaton

b)

Levin

c)

Foley 2 nhánh

d)

Foley 3 nhánh

33.

34. Người bệnh bí tiểu phải rút nước tiểu chậm và không quá bao nhiêu ml trong 1 lần rút:

a)

500ml

b)

750ml

c)

1000ml

d)

1500ml

34.

35. Số lượng nước thụt tháo cho người lớn

a)

. 500 – 2000ml

b)

500 – 1500ml

c)

< 500ml

d)

. > 500ml

35.

36. Tư thế người bệnh khi thụt tháo

a)

. Nằm nghiêng sang phải, sát mép giường, chân dưới duỗi, chân trên co

b)

Nằm nghiêng sang trái, sát mép giường, chân dưới co, chân trên duỗi

c)

Nằm nghiêng sang trái, sát mép giường, chân dưới duỗi, chân trên co

d)

ằm nghiêng sang phải, sát mép giường, chân dưới co, chân trên duỗi

36.

37. Thụt tháo được chỉ định trong những trường hợp sau: a.Táo bón lâu ngày. b.Trước khi đẻ c.Trước khi soi trực tràng d.Trước khi phẫu thuật ổ bụng

a)

a, b đúng

b)

c, d đúng

c)

a,b,c đúng

d)

a, b, c, d đúng

37.

38. Khi điều dưỡng đang tiến hành bước “đưa nước vào trong đại tràng” người bệnh kêu tức bụng. Điều dưỡng sẽ xử trí như thế nào?

a)

Khóa van lại

b)

Bảo người bệnh cố nhịn và cho nước chảy bình thường

c)

Rút canuyn ra

d)

Thay đổi tư thế người bệnh

38.

39. Khi điều dưỡng tiến hành " mở van - cho nước chảy vào trong đại tràng và theo dõi lượng dịch trong bốc" thì thấy nước trong bốc không giảm. Điều dưỡng sẽ xử trí như thế nào?

a)

Rút canuyn ra làm lại

b)

Rút lùi canuyn ra

c)

Cho thêm nước vào bốc

d)

Cho người bệnh nằm ngửa

39.

40. Chống chỉ định thụt tháo trong những trường hợp sau, ngoại trừ

a)

Bệnh thương hàn

b)

Viêm ruột

c)

Tổn thương hậu môn, trực tràng

d)

Trước khi thụt chất cản quang vào đại tràng để chụp khung đại tràng

40.

41. Cách đưa canuyn khi thụt tháo:

a)

Theo 1 thì: Chếch theo hướng rốn

b)

Theo 1 thì: Song song với cột sống

c)

Theo 2 thì: Thì 1 chếch theo hướng rốn, thì 2 song song với cột sống

d)

Theo 2 thì: Thì 1 song song với cột sống, thì 2 chếch theo hướng rốn

41.

42. Sau khi đưa nước vào đại tràng cần dặn dò người bệnh:

a)

Nhịn đi đại tiên khoảng 2 - 5 phút

b)

Nhịn đi đại tiện khoảng 5 – 10 phút

c)

Nhịn đi đại tiện khoảng 10 – 15 phút

d)

Đi đại tiện ngay

42.

43. Thở oxy là liệu pháp cung cấp cho bệnh nhân khí thở vào có nồng độ oxy:

a)

Lớn hơn 21%

b)

Nhỏ hơn 21%

c)

Lớn hơn 31%

d)

Nhỏ hơn 31%

43.

44. Lưu lượng oxy bằng phương pháp ống thông gọng kính là:

a)

1 - 3 l/p

b)

1 - 6 l/p

c)

3 – 6 l/p

d)

1 – 10 l/p

44.

45. Lưu lượng oxy bằng phương pháp mặt nạ là:

a)

1 - 3 l/p

b)

1 - 6 l/p

c)

3 – 6 l/p

d)

6 – 12 l/p

45.

. Dấu hiệu người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ:

a)

Vật vã , kích thích

b)

Khó thở

c)

PaO2: 85mmHg

d)

SpO2: 82%

46.

Dấu hiệu người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ:

a)

Vật vã , kích thích

b)

Khó thở

c)

PaO2: 50mmHg

d)

SpO2: 98%

47.

48. Phòng khô niêm nạc đường hô hấp khi cho người bệnh thở oxy bằng cách:

a)

A. Tăng lưu lượng oxy

b)

Cho oxy đi qua bình làm ẩm

c)

Thay đổi tư thế người bệnh

d)

Đảm bảo vệ sinh mũi miệng

48.

49. Nguyên tắc phòng chống cháy nổ khi cho người bệnh thở oxy, ngoại trừ:

a)

Treo bảng cấm lửa

b)

Vận chuyển bình oxy nhẹ nhàng

c)

Bình oxy để gần nơi đun nấu

d)

. Cấm hút thuốc trong phòng có sử dụng oxy

49.

50. Khi cho người bệnh thở oxy bằng ống thông gọng kính lưu lượng 3 lít/ phút, nồng độ oxy trong khí thở vào ( FiO2) là:

a)

21% - 30%

b)

30% - 33%

c)

33% - 40%

d)

40% - 45%

50.

Câu 52: Hô hấp nhân tạo thực hiện khi:

a)

Nạn nhân ngừng thở

b)

Nạn nhân vẫn còn thở

c)

Ngay sau khi bị điện giật

d)

Tất cả đều đúng

51.

Câu 53: Mục đích của cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp là:

a)

. Ngăn chặn sự thiếu oxy não và để duy trì sự thông khí và tuần hoàn 1 cách đầy đủ.

b)

Ngăn ngừa phù phổi cấp

c)

Ngăn ngừa suy tim và suy hô hấp

d)

Điều trị tâm phế mạn

52.

Câu 54: Vị trí ép tim ngoài lồng ngực

a)

. 1/3 trên xương ức

b)

1/3 dưới xương ức

c)

1/3 giữa xương ức

d)

Bên trái lồng ngực

53.

Câu 55: Trình tự thông tin cần thu thập trước một tình huống cần sơ cấp cứu trước viện:

a)

Lịch sử tai nạn, tình trạng nạn nhân, mức độ nguy hiêm của hiện trường.

b)

Mức độ nguy hiểm của hiện trường, tình trạng nạn nhân, lịch sử chấn thương

c)

Tình trạng nạn nhân, phương thức chấn thương, mức độ an toàn khi sơ cấp cứu

d)

Mức độ an toàn hiện trường, phương thức chấn thương, tình trạng nạn nhân

54.

Câu 56: Ngộ độc thuốc trừ sâu xuất hiện các hội chứng sau, ngoại trừ:

a)

Hội chứng Nicotin

b)

Hội chứng thần kinh

c)

Hội chứng Cocain

d)

Hội chứng Muscarin

55.

Câu 51: Nạn nhân bị điện giật, khi cắt nguồn điện có thể bị:

a)

Ngã gây chấn thương.

b)

Tai biến mạch máu não

c)

Thiếu máu

d)

Đa thương tích

56.

Câu 57: Mục đích của nhận định người bị nạn trước viện:

a)

Hồi phục hô hấp tuần tuần

b)

Nhận diện chính xác số lượng chấn thương

c)

Kiểm soát các vấn đề nguy hiểm đến tính mạng

d)

Các điểm chảy máu và gãy xương

57.

Câu 58: Triệu chứng ngộ độc thuốc ngủ an thần

a)

Thở nhanh, nông

b)

Mạch nhỏ, huyết áp tụt

c)

Kích thích

d)

Tăng trương lực cơ

58.

Câu 59: Biện pháp phòng ngừa lây nhiễm hiệu quả cho người sơ cấp cứu trước viện:

a)

Rửa tay

b)

Đi găng tay

c)

Mang phương tiện phòng hộ cá nhân

d)

Tuân thủ nguyên tắc vô khuẩn và kiểm soát nhiễm khuẩn

59.

Câu 60: Chất có công hiệu nhất để trung hòa đa số chất độc

a)

Natriclorua 0,9%

b)

Thuốc tím

c)

Sorbiton

d)

Than Hoạt

60.

Câu 61: CPR nên được thực hiện trên người bị nạn có đặc điểmKhông có mạch quay và mất ý thức

a)

Không có nhịp thở và chấn thương đầu

b)

Không có mạch quay và mất ý thức

c)

. Không có nhip thở và mạch dưới 50 l/phút

d)

Không có nhịp thở và không có mạch

61.

Câu 62 : Bạn phát hiện một nạn nhân đang kêu cứu ở giữa dòng nước đang chảy xiết ở dưới suối, bạn đưa nạn nhân lên bờ bằng cách

a)

Nhảy xuống cứu

b)

Gọi người tới cứu vì bạn không biết bơi

c)

Dùng sào đưa đến vị trí của người đang kêu cứu

d)

Gọi cấp cứu 115

62.

Câu 63: Việc làm đầu tiên khi sơ cứu nạn nhân đuối nước

a)

Loại trừ nước ra khỏi đường thở

b)

Loại trừ nước khỏi dạ dày nạn nhân

c)

Nhận định nạn nhân có ngừng tuần hoàn, hô hấp không

d)

Gọi cấp cứu 115.

63.

Câu 66 : Đặc điểm chảy máu động mạch

a)

Máu chảy nhiểu, rỉ rả trên bề mặt vết thương

b)

Máu chảy nhiều, nhanh theo nhịp đập của tim, màu đỏ sẫm

c)

Máu chảy nhiều, phụt thành tia

d)

Máu chảy nhiều, trào ra trên bề mặt vết thương

64.

Câu 64: Việc loại trừ nước ra khỏi đường thở nạn nhân là không cần thiết vì

a)

Làm chậm thời gian cấp cứu cấp cứu ngừng tim cho nạn nhân

b)

Thực tế là nước không vào đường thở nạn nhân

c)

Cần thiết phải loại trừ nước ra khỏi đường thở

d)

A, B đúng

65.

Câu 65: Thuốc giải độc triệu chứng của thuốc trừ sâu

a)

PAM

b)

VitaminB6

c)

Vitamin B1

d)

Atropin

66.

Câu 67 : Vết thương vùng mu bàn tay nên áp dụng kiểu băng:

a)

Băng chữ nhân

b)

Băng số 8

c)

Băng hồi quy

d)

Băng xoáy ốc

67.

Câu 68: Mục đích sơ cứu vết thương phần mềm, ngoại trừ:

a)

Cầm máu

b)

Ngăn ngừa nhiễm khuẩn

c)

Gây đau cho nạn nhân

d)

ránh các tổn thương thứ phát

68.

Câu 69 : Nguyên tắc khi tiến hành băng bó vết thương , ngoại trừ:

a)

Che kín vết thương

b)

Sát khuẩn vết thương

c)

Băng từ gốc chi đến ngọn chi

d)

Băng vừa chặt

69.

Câu 70: Cách sơ cứu tốt nhất đối với những vết thương bề mặt nhỏ, chỉ làm tổn thương những lớp bề mặt của da

a)

Chỉ cần rửa vết thương bằng nước sạch hoặc nước muối sinh lý.

b)

Băng ép

c)

Garo

d)

Rửa và sát khuẩn vết thương.

70.

Câu 71: Vị trí chặn đường đi của động mạch khi garo cầm máu ở khuỷu tay và cẳng tay là:

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch nách

c)

Động mạch bên trong nếp gấp khuỷu

d)

Động mạch quay

71.

Câu 72: Bà Nhàn bị ngã khi bước xuống cầu thang, đầu gối phải của bà bị chảy máu. Bạn sẽ sơ cứu cho bà Nhàn như thế nào?

a)

Sát trùng vết thương, đặt gạc lên vết thương và băng lại theo kiểu xoáy ốc

b)

Sát trùng vết thương , đặt gạc lên vết thương và băng lại theo kiếu số 8

c)

Sát trùng vết thương , đặt gạc lên vết thương và băng lại theo kiếu chữ nhân

d)

Sát trùng vết thương , đặt gạc lên vết thương và băng lại theo kiếu rắn

72.

Câu 73: Mô tả phù hợp cho bỏng độ 2 là:

a)

Đầu mút dây thần kinh bị kích thích, loại bỏng này thường lành sau 3 ngày.

b)

Các túi nước phỏng hình thành nếu bị vỡ sẽ để lộ ra cơ, xương và mạch máu.

c)

Là lớp biểu bì và một phần của lớp chân bì bị tổn thương, các túi phỏng nước hình thành

d)

Vết bỏng trắng nhợt hoặc xám lại, khô cứng và mất cảm giác (không đau), các đầu mút dây thần kinh bị phá huỷ.

73.

Câu 74: Mục đích sơ cứu bỏng trước viện:

a)

Dự đoán, tiên lượng tình trạng nạn nhân.

b)

Phục vụ cho mục đích chẩn đoán

c)

Hạn chế tối thiểu mức độ ô nhiễm tổn thương bỏng.

d)

Theo dõi diễn biến người bệnh

74.

29. Bệnh nhân Nguyễn Văn B, 30 tuổi có chỉ định thông tiểu. Đang tiến hành thông tiểu Điều dưỡng thấy người bệnh lo lắng, kêu đau. Là điều dưỡng anh chị sẽ làm gì

a)

Tiếp tục đặt thông tiểu

b)

Bảo người bệnh há miệng thở đều

c)

Động viên người bệnh, bảo người bệnh há miệng thở đều

d)

Ngừng thông tiểu, báo bác sỹ

75.

Câu 75: Nếu bỏng từ ...... trở lên đối với người lớn và từ 10% trở lên đối với trẻ nhỏ được coi là bỏng nặng và phải chuyển đến bệnh viện

a)

12%

b)

15%

c)

16%

d)

18%

76.

Câu 76: Khi nạn nhân bị bỏng vôi tôi ta rửa bằng:

a)

Nước lọc

b)

Nước muối sinh lý

c)

Nước bicacbonat

d)

Nước dấm chanh

77.

Câu 77: Nạn nhân Hồ Thị Lý, 20 tuổi đang làm thí nghiệm hóa học tại phòng thực tập ở trường thì không may bị đổ axit H2S04 vào bàn tay. Anh/ chị sẽ làm gì để sơ cứu cho nạn nhân trong tình huống này:

a)

Sử dụng nước có pha dấm để rửa tay cho nạn nhân.

b)

Sử dụng nước có pha chanh để rửa tay cho nạn nhân

c)

Sử dụng nước có pha bicacbonat để rửa tay cho nạn nhân.

d)

Sử dụng nước oxy già để rửa tay cho nạn nhân.

78.

Câu 78 : Mục đích của sơ cứu gãy xương, NGOẠI TRỪ

a)

Làm giảm đau cho nạn nhân khi vận chuyển

b)

Tránh các tổn thương thứ phát

c)

Phòng và chống sốc cho nạn nhân

d)

Cầm máu cho nạn nhân

79.

Câu 79: Nạn nhân B bị tai nạn giao thông. Sau tai nạn nạn nhân có biểu hiện sung nề bầm tím cẳng tay trái, đau, tay trái ngắn hơn tay phải, hạn chế vận động. Theo anh/ chị dấu hiệu đặc hiệu gãy xương trong trường hợp trên

a)

Sưng nề bầm tím

b)

Đau

c)

Tay trái ngắn hơn tay phải

d)

Hạn chế vận động

80.

Câu 80 : Triệu chứng không đặc hiệu của gãy xương

a)

Trục của chi gãy bị lệch, vẹo so với bình thường.

b)

Giảm hoặc mất vận động.

c)

Có tiếng lạo xạo xương gãy

d)

Cử động bất thường

81.

Câu 81: Nạn nhân C sau tai nạn lao động ngã giàn giáo có biểu hiện gãy kín xương đùi phải. Theo anh/ chị biến chứng nguy hiểm nhất có thể xảy ra ở nạn nhân trên

a)

Liệt dây thần kinh

b)

Rách cơ, đứt dây thần kinh

c)

Sốc chấn thương

d)

: Gãy xương kín thành gãy xương hở

82.

Câu 82 : Tư thế nạn nhân khi cố định gãy xương đùi kín

a)

Nằm co chân.

b)

Nằm duỗi thẳng 2 chân

c)

Nằm thẳng, bàn chân vuông góc với cẳng chân.

d)

Nằm 1 chân co chân duỗi

83.

Câu 83: Có mấy nhóm rắn độc chính tại Việt nam

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Câu 844: Cách sơ cứu rắn độc cắn không đúng

a)

Sát trùng vết rắn cắn

b)

Chích, nặn máu

c)

Bất động vùng rắn cắn

d)

Cởi bỏ quần áo trang sức có thể gây chèn ép

e)

Hồi sức và xử trí các triệu chứng

85.

Câu 85: Triệu chứng gợi ý chẩn đoán sốc phản vệ, ngọai trừ

a)

Mày đay, phù mạch nhanh

b)

Khó thở, tức ngực, thở rít

c)

Tụt huyết áp hoặc ngất

d)

Hôn mê

86.

Câu 86: Bệnh nhân Nguyễn Văn A 35 tuổi bị viêm phế quản và đang uống thuốc theo đơn của bác sỹ tại 01 phòng khám tư nhân. Khoảng 20h00 ngày 01/8/2018 bệnh nhân được người nhà đưa đến trạm y tế xã với biểu hiện ngứa ở vùng mặt, sau đó lan ra toàn thân, Bệnh nhân chưa xử trí gì ở nhà trước khi vào trạm y tế xã. (Bn kể đã uống 02 viên Cefalexin 500mg và 03 loại thuốc khác lúc 19h30 cùng ngày theo đơn của bác sỹ). Hiện tại: Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, trên da nổi nhiều nốt mày đay rải rác toàn thân. 19 Khám: - Mạch: 75 lần/phút, Huyết áp: 110/70mmHg, Nhiệt độ: 37°C, tim phổi bình thường, các cơ quan khác chưa phát hiện gì đặc biệt. - Tiền sử: Bệnh nhân hay bị dị ứng thức ăn (cua, đồ biển). Phân độ phản vệ trong tình huống

a)

Phản vệ độ 1

b)

Phản vệ độ 2

c)

Phản vệ độ 3

d)

Phản vệ độ 4

87.

Câu 87: Ông Nguyễn Văn B được chẩn đoán là sốt virus và được y sĩ A điều trị tại nhà. Sau 01 tuần ông B đã hết sốt nhưng người mệt mỏi và ăn kém. Vợ ông B có nhờ y sĩ C truyền cho ông B 01 chai vitaplex (500ml) cho mau khỏe. Lúc 16h00, y sĩ C cắm truyền cho ông B xong thì phải quay về nhà đón con đi học. Khoảng 16h30 ông B xuất hiện khó thở nhiều, tinh thần hoảng loạn, vợ ông B liền gọi điện ngay cho y sĩ C đến cấp cứu. 02 phút sau y sỹ C đến nơi thì thấy ông B môi tím, da lạnh, mạch nhanh nhỏ khó bắt. Khám: Mạch: 120 lần/phút; Nhiệt độ: 38°C; Huyết áp 85/60mmHg. Phân độ phản vệ trong tình huống:

a)

Phản vệ độ 1

b)

Phản vệ độ 2

c)

Phản vệ độ 3

d)

. Phản vệ độ 4

88.

Câu 88: Ông Nguyễn Văn B được chẩn đoán là sốt virus và được y sĩ A điều trị tại nhà. Sau 01 tuần ông B đã hết sốt nhưng người mệt mỏi và ăn kém. Vợ ông B có nhờ y sĩ C truyền cho ông B 01 chai vitaplex (500ml) cho mau khỏe. Lúc 16h00, y sĩ C cắm truyền cho ông B xong thì phải quay về nhà đón con đi học. Khoảng 16h30 ông B xuất hiện khó thở nhiều, tinh thần hoảng loạn, vợ ông B liền gọi điện ngay cho y sĩ C 20 đến cấp cứu. 02 phút sau y sỹ C đến nơi thì thấy ông B môi tím, da lạnh, mạch nhanh nhỏ khó bắt. Khám: Mạch: 120 lần/phút; Nhiệt độ: 38°C; Huyết áp 85/60mmHg. Cách xử trí đúng:

a)

Tiêm 1 ống adrenalin 1mg theo đường tiêm dưới da, theo dõi tại nhà

b)

Tiêm 1 ống adrenalin 1mg theo đường tiêm bắp, theo dõi tại nhà

c)

Tiêm 1 ống adrenalin 1mg theo đường tiêm bắp, sau đó vận chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế

d)

Vận chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế

89.

Câu 89. Diện tích bỏng ở ngực bụng là:

a)

18%

b)

14%

c)

9%

d)

1

90.

Câu 90: Xử trí đầu tiên khi thấ bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ khi đang tiêm thuốc:

a)

Tiêm adrenalin

b)

Ngừng tiêm ngay lập tức

c)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

91.

Câu 1: Khi theo dõi bệnh nhân chọc dịch não tủy, các biến chứng sau có thể xảy ra, Ngoại trừ

a)

Nhiễm trùng

b)

Đau vùng chọc

c)

Xuất huyết não

d)

Dịch não tủy vẫn còn chảy ra chỗ chọc

92.

Câu 2: Ống thông sử dụng để cho người bệnh ăn qua sonde mũi – dạ dày:

a)

Levin

b)

Nelaton

c)

Foley

d)

Faucher

93.

Câu 3: Khi đang cho người bệnh Trần Thị M ăn sữa qua sonde mũi – dạ dày, người bệnh kêu đau bụng và buồn nôn. Việc làm đầu tiên của người điều dưỡng là

a)

Đặt người bệnh tư thế thích hợp

b)

Đo dấu hiệu sinh tồn

c)

Báo bác sỹ

d)

Bơm hết lượng thức ăn còn lại

94.

Câu 4: Khi đang hút dịch dạ dày cho người bệnh Nguyễn Văn M 32 tuổi, điều dưỡng thấy có máu chảy ra ống thông. Hành động đầu tiên của người điều dưỡng nên làm là:

a)

Báo bác sỹ

b)

Đo dấu hiệu sinh tồn

c)

Rút ống thông ra

d)

Tiêm thuốc cầm máu

95.

Câu 5: Khi đang đặt ống thông mũi – dạ dày cho người bệnh Phan Thị H, người bệnh có biểu hiện ho, sặc tím tái. Người điều dưỡng cần làm gì?

a)

Chờ người bệnh hết ho rồi đẩy tiếp ống thông

b)

Rút ống thông ra ngay

c)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

d)

Đo dấu hiệu sinh tồn

96.

Câu 6: Rửa dạ dày áp dụng trong trường hợp:

a)

Người bệnh bị ngộ độc quá 6 giờ

b)

Người bệnh bị táo bón lâu ngày

c)

Người bệnh bị ngộ độc acid hoặc base quá mạnh

d)

Trước khi phẫu thuật dạ dày

97.

Câu 7: Tai biến hút thông đường hô hấp trên, ngoại trừ:

a)

Kích thích gây nôn, nguy cơ sặc vào phổi.

b)

Co thắt thanh quản

c)

Thiếu oxy, giảm oxy máu

d)

Tổn thương niêm mạc

98.

Câu 8: BN Nam 50 tuổi, thở oxy qua ống nội khí quản, có dấu hiệu tím tái, khò khè trong đường thở. Thực hiện KT hút đờm cho BN Nam Chọn áp lực hút đờm phù hợp cho BN Nam là:

a)

Âm 50- âm 60 mmHg

b)

Âm 70-âm 90 mmHg

c)

Âm 80-âm 100 mmHg

d)

Âm 100-âm 120 mmHg

99.

Câu 9: Khi hút thấy đờm BN Nam đặc quánh, có thể bơm không quá 2ml dung dịch gì để làm loãng đờm

a)

Natrclorua 10%

b)

NaHCO3 1,4%

c)

Glucose 5%

d)

Betadin 10%

100.

Câu 10: Lưu lượng oxy bằng phương pháp gọng kính là

a)

1 – 3 l/p

b)

3 – 6 l/p

c)

1 – 6 l/p

d)

1 – 10 l/p

101.

Câu 11: Lưu lượng oxy bằng phương pháp mặt nạ là:

a)

1 – 6 l/p

b)

6 – 10 l/p

c)

6 – 12 l/p

d)

6 – 8 l/p

102.

Câu 12: Thở oxy bằng mặt nạ áp dụng cho người bệnh:

a)

Suy tim

b)

Hen phế quản

c)

Tổn thương mũi hầu

d)

Mất máu cấp

103.

Câu 13: Liệu pháp oxy là

a)

Liệu pháp oxy là biện pháp cung cấp khí thở cho bệnh nhân có nồng độ oxy lớn hơn 21%.

b)

Liệu pháp oxy là biện pháp cung cấp khí thở cho bệnh nhân

c)

Liệu pháp oxy là biện pháp cung cấp khí thở cho bệnh nhân có nồng độ oxy nhỏ hơn 21%.

d)

Liệu pháp oxy là biện pháp cung cấp khí thở cho bệnh nhân có nồng độ oxy là 21%.

104.

Câu 14: Sau khi thở oxy 3h , bệnh nhân thấy nhức đầu, chóng mặt, ho, đau sau xương ức buồn nôn và nôn. Theo em, bệnh nhân đã xảy ra tai biến gì

a)

Ngộ độc oxy

b)

Giảm thông khí do oxy

c)

Xẹp phổi

d)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

105.

Câu 15: Loại gãy xương có nguy cơ sốc cao nhất:

a)

Gãy xương cánh tay

b)

Gãy xương cẳng chân

c)

Gãy xương đùi

d)

Gãy xương cẳng tay

106.

Câu 16: Đối với vết thương khâu bị nhiễm trùng cos nhiều dịch, mủ tại vết thương không thoát ra ngoài được, khi thay băng rửa vết thương phải

a)

Rửa vết thương

b)

Sát khuẩn rộng

c)

Cắt chỉ cách quãng

d)

Băng lại

107.

Câu 17: Tai biến thường gặp nhất của thông tiểu là

a)

Nhiễm khuẩn ngược dòng

b)

Chảy máu

c)

Thủng trực tràng

d)

Sốc

108.

Câu 18 . Khi sơ cứu bất động gãy xương cẳng tay hành động không đúng là:

a)

Đặt nạn nhân nằm hay ngồi ở tư thế thuận lợi

b)

Bộc lộ chi bị tổn thương

c)

Quan sát và đánh giá tình trạng của chi bị tổn thương

d)

Bất động tư thế cơ năng cẳng tay thẳng so với cánh tay

109.

Câu 19: Bệnh nhân Nguyễn Văn B, 30 tuổi có chỉ định thông tiểu. Đang tiến hành thông tiểu Điều dưỡng thấy người bệnh lo lắng, kêu đau. Là điều dưỡng anh chị sẽ làm gì

a)

Tiếp tục đặt thông tiểu

b)

Bảo người bệnh há miệng thở đều

c)

Động viên người bệnh, bảo người bệnh há miệng thở đều

d)

Ngừng thông tiểu, báo bác sỹ

110.

Câu 20. Trong trường lưu ống thông, đề tránh hiện tượng bàng quang bé cần

a)

Kẹp đường ống dẫn nước tiểu chảy ra cứ sau khoảng 1h mở một lần

b)

Kẹp đường ống dẫn nước tiểu chảy ra cứ sau khoảng 2h mở một lần

c)

Kẹp đường ống dẫn nước tiểu chảy ra cứ sau khoảng 3h mở một lần

d)

Kẹp đường ống dẫn nước tiểu chảy ra cứ sau khoảng 4h mở một lần

111.

Câu 21. Mục đích rửa bàng quang, NGOẠI TRỪ:

a)

Làm sạch bàng quang

b)

Điều trị

c)

Tránh hình thành cục máu đông

d)

Dẫn lưu nước tiểu.

112.

Câu 22. Bệnh nhân C bị viêm dạ dày. Bệnh nhân có chỉ định đặt sonde dạ dày. Trong trường hợp này bệnh nhân có chỉ định đặt sonde dạ dày nhằm mục đích

a)

Hút dịch dạ dày làm xét nghiệm

b)

hút dịch dạ dày làm giảm đau cho người bệnh

c)

Cho bệnh nhân ăn qua sonde dạ dày

d)

A,B đúng

113.

Câu 23. Khi đang đặt ông thông bệnh nhân có biểu hiện ho sặc sụa tím tái là do:

a)

Ống thông quá to

b)

Đưa nhầm ông thông vào đường thở

c)

Đưa ông thông quá nhanh

d)

Đây là phản ứng bình thường khi đặt sonde vào dạ dày

114.

Câu 24: Khi nói về thụt tháo chi tiết nào sau đây đúng

a)

Khi thụt tháo, bốc treo càng cao thì nước vào càng nhiều và vào sâu trong ruột

b)

Khi thụt tháo canul đưa vào hậu môn khoảng 7,5- 10cm

c)

Khi đưa canul vào hậu môn để thụt tháo bảo bệnh nhân nín thở để giảm đau.

d)

Treo bốc cách mặt giường 60 - 80 cm.

115.

Câu 25: Tư thế của bệnh nhân khi thụt tháo:

a)

Nằm nghiêng bên phải, đầu gối bên trái co lại

b)

Nằm ngữa, 2 chân co.

c)

Nằm nghiêng bên trái, đầu gối bên phải co lại

d)

Nằm sấp

116.

Câu 26: Nạn nhân Đỗ Văn Đ, 50 tuổi bị chấn thương cột sống sau ngã từ trên cao xuống; khi vận chuyển tốt nhất cho nạn nhân nằm:

a)

Cáng đệm mút

b)

Cáng bạt

c)

Cáng ván cứng

d)

Cáng lò xo

117.

Câu 27: Mô tả phù hợp cho bỏng độ 1 là

a)

Là lớp biểu bì và một phần của lớp chân bì bị tổn thương, các túi phỏng nước hình thành.

b)

Khi khỏi để lại sẹo sâu

c)

Khi khỏi để lại sẹo sâu và nhăm nhúm

d)

Lớp ngoài cùng của da bị tổn thương, nơi bị bỏng đỏ ửng lên và đau rát

118.

Câu 28: Diện tích bỏng ở đầu mặt cổ là:

a)

18%

b)

14%

c)

9%

d)

1%

119.

Câu 29. Nguyên tắc sơ cứu bỏng, ngoại trừ:

a)

Đảm bảo các bước trong xử trí cấp cứu nạn nhân

b)

Nhanh chóng loại trừ các tác nhân gây bỏng ra khỏi cơ thể nếu còn

c)

Hạn chế tối thiểu mức độ nhiễm bẩn cho vết bỏng.

d)

Ngâm rửa vùng bỏng bằng nước càng sớm càng tốt

120.

Câu 30: Các biến chứng có thể gặp khi chọc dò dịch màng bụng, Ngoại trừ

a)

Chọc vào ruột

b)

Viêm phúc mạc

c)

Chọc vào gan

d)

Xuất huyết trong ổ bụng