wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Sinh học 11-dinh dưỡng

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Những hợp chất cần thiết cho cơ thể nhưng tế bào không tự tổng hợp được gọi là dưỡng chất (a)  

Điền vào dấu ba chấm

2.

Các loại dưỡng chất thiết yếu là?

a)

Protein, vitamin, khoáng chất, acid béo

b)

Amino acid, vitamin, khoáng chất, acid béo

c)

Vitamin, khoáng chất, acid béo

d)

Khoáng chất, amino acid, vitamin, protein

3.

Protein từ động vật được coi là?

a)

Protein cân bằng

b)

Protein không hoàn chỉnh

c)

Protein hoàn chỉnh

d)

Protein không cân bằng

4.

Vitamin có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Bệnh Scurvy với triệu chứng chảy máu nướu răng, chậm lành vết thương, các vết thâm tím rộng trên da. Nguyên nhân là do bệnh nhân thiếu vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin D

d)

Vitamin C

6.

Bệnh dị tật ống thần kinh ở trẻ sơ sinh xảy ra khi người mẹ mang thai thiếu vitamin nào trong giai đoạn thai kì?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin D

d)

Vitamin C

7.

Ở người bình thường tình trạng thiếu máu xảy ra khi trong thức ăn chủ yếu thiếu nguyên tố nào?

a)

Calcium

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

8.

Tuần lộc ăn lại gạc, hươu liếm tảng đá. Đây là hiện tượng?

a)

Động vật bổ sung protein

b)

Động vật bổ sung đường

c)

Động vật bổ sung vitamin

d)

Động vật bổ sung khoáng chất

9.

Cá voi xanh hay bọt biển ăn thức ăn qua cơ chế...

Điền vài dấu ba chấm (1 từ)

(a)  

10.

Thức ăn của muỗi, chim ruồi hay bướm là cơ chất dạng...

Điền vào dấu ba chấm (1 từ)

(a)  

11.

Nhóm hợp chất nào cơ thể người sẽ sử dụng cuối cùng nếu xảy ra tình trạng thiếu ăn trong các nhóm sau?

a)

Protein

b)

Chất béo

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin

12.

Trẻ em bị mù lòa, hoặc bị hiện tượng "quáng gà". Đây là do thiếu vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin D

d)

Vitamin C

13.

Các giai đoạn trong xử lý thức ăn ở động vật lần lượt là?

a)

Ăn, tiêu hóa, đào thải, hấp thụ

b)

Ăn, hấp thụ, tiêu hóa, đào thải

c)

Ăn, tiêu hóa, hấp thụ, đào thải

d)

Tiêu hóa, hấp thụ, ăn, đào thải

14.

Acid béo không thay thế (chủ yếu là không no) có nhiều nhất trong nhóm thực phẩm sau đây?

a)

Hạt, củ, rau quả (thực vật)

b)

Thịt đỏ, thịt trắng (động vật)

c)

Thịt đỏ, trứng, sữa (động vật)

d)

Thịt đỏ, cá (động vật)

15.

Bạn A thích ăn kẹo, uống nước ngọt và trà sữa. Vậy bạn A có nguy cơ cao mắc bệnh gì?

a)

Ung thư vòm họng

b)

Viêm loét dạ dày

c)

Sâu răng

d)

Ung thư đại trực tràng

16.

Bạn B thường xuyên bỏ bữa sáng, ăn khuya và thức khuya. Vậy bạn B có nguy cơ cao mắc bệnh nào?

a)

Ung thư vòm họng

b)

Sâu răng

c)

Ung thư đại trực tràng

d)

Viêm loét dạ dày

17.

(a)   dinh dưỡng là sự tiêu thụ thức ăn nhiều hơn nhu cầu của cơ thể?

Điền vào dấu ba chấm (1 từ)

18.

Chỉ số BMI (Body Mass Index) do nhà khoa học người Bỉ Adolphe Quetelet đưa ra năm 1832. Vậy chỉ số này dựa vào?

a)

Trọng lượng cơ thể

b)

Vòng ngực

c)

Vòng eo

d)

Chiều cao

19.

Ở động vật có túi tiêu hóa. Quá trình tiêu hóa bao gồm?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

d)

Tất cả đáp án đều sai

20.

Quá trình tiêu hóa ở động vật đơn bào là?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

d)

Tất cả các đáp án đều sai