wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 11 U6 WORDFORM

Total questions: 16

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

Act (v)

1.

hành động

b)

Actor (n)

2.

nam diễn viên

c)

Actress (n)

3.

Diễn viên nữ

d)

Activist (n)

4.

Nhà hoạt động

e)

Activity (n)

5.

Hoạt động

2.

Match the following

a)

inactivity

1.

tình trạng bị động, k vận động

b)

active (a)

2.

tích cực

c)

inactive (a)

3.

thụ động

d)

Actively

4.

1 cách tích cực

e)

Inactively

5.

1 cách thụ động

3.

Match the following

a)

achieve (v)

1.

đạt được

b)

achievement (n)

2.

thành tựu

c)

aim (v)

3.

nhắm vào

d)

aim (n)

4.

mục đích

e)

aimless

5.

không mục đích

4.

Match the following

a)

announce (v)

1.

thông báo

b)

announcement (n)

2.

sự thông báo

c)

apology (n)

3.

lời xin lỗi

d)

apologize (v)

4.

xin lỗi

e)

apologetic (a)

5.

hối lỗi, cảm thấy tiếc

5.

Match the following

a)

award (v)

1.

trao thưởng

b)

award (n)

2.

phần thưởng

c)

choose (v)

3.

chọn

d)

Choice (n)

4.

sự lựa chọn

e)

complete (v)

5.

hoàn thành

6.

Match the following

a)

compete (v)

1.

tranh tài, thi đấu

b)

competition (n)

2.

cuộc thi

c)

competitor (n)

3.

người thi, thí sinh

d)

competitive (a)

4.

tốt (giá), có tính hơn thua, cạnh tranh (người thi)

e)

competitively (adv)

5.

1 cách cạnh tranh

7.

Reorder these words in meaning (1. tạo ra, 2. sự sáng tạo, 3 tính sáng tạo, 4. có tính sáng tạo)

a)

create

b)

creation

c)

creativity

d)

creative

1)
2)
3)
4)
8.

Reorder these words in meaning (1. làm ai thất vọng, 2. sự thất vọng,3. cảm thấy thất vọng, 4. gây ra thất vọng)

a)

disappoint

b)

disappointment

c)

disappointed

d)

disappointing

1)
2)
3)
4)
9.

Reorder these words in meaning (1. động viên, 2. sự can đảm, 3. sự động viên, 4. dũng cảm)

a)

encourage (v)

b)

courage (n)

c)

encouragement (n)

d)

courageous (a)

1)
2)
3)
4)
10.

Reorder these words in meaning (1. thích, thưởng thức, 2. niềm vui , 3. thú vị 4. Một cách thú vị)

a)

enjoy (v)

b)

enjoyment (n)

c)

enjoyable (a)

d)

enjoyably (adv)

1)
2)
3)
4)
11.

Match the following

a)

inform (v)

1.

báo tin

b)

explain (v)

2.

giải thích

c)

explanation (n)

3.

sự giải thích, lời giải thích

d)

information (n)

4.

thông tin

e)

informative (a)

5.

mang, chứa nhiều thông tin

12.

Match the following

a)

judge (v)

1.

đánh giá, phán đoán

b)

judge (n)

2.

giám khảo

c)

judgement (n)

3.

sự đánh giá, phán đoán

d)

lose (v)

4.

mất

e)

loss (n)

5.

sự mất mát

13.

Match the following

a)

observe (v)

1.

quan sát

b)

observation (n)

2.

sự quan sát

c)

participate (v)

3.

tham gia

d)

participation (n)

4.

sự tham gia

e)

participant (n)

5.

người tham gia

14.

Reorder these words in meaning (1. đai diện, 2. sự đại diện, 3. người đai diện, 4. tiêu biểu, 5. không tiêu biểu)

a)

represent (v)

b)

representation (n)

c)

representative (n)

d)

representative (a)

e)

unrepresentative (a)

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Match the following

a)

perform (v)

1.

làm, diễn

b)

performer (n)

2.

người biểu diễn

c)

performance (n)

3.

màn trình diễn

d)

sponsor (v,n)

4.

(nhà) tài trợ

e)

sponsorship (n)

5.

sự tài trợ, tiền tài trợ

16.

Match the following

a)

final (a)

1.

cuối cùng

b)

final (n)

2.

trận chung kết, bài thi cuối kỳ

c)

finalist (n)

3.

người thi vòng chung kết

d)

finalize (v)

4.

chốt (đưa ra phương án)