wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1. Bài 4

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (13)2\sqrt[]{\left(1-\sqrt[]{3}\right)^2}   là:

a)

131-\sqrt[]{3}  

b)

31\sqrt[]{3}-1  

c)

±(13)\pm\left(1-\sqrt[]{3}\right)  

d)

2

2.

Giá trị của biểu thức: 132+13+2\frac{1}{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{2}}+\frac{1}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{2}}    bằng:

a)

2 32\ \sqrt[]{3}  

b)

 2 3-\ 2\ \sqrt[]{3}  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2 22\ \sqrt[]{2}  

3.

Giá trị của x trong đẳng thức 2 x 5=3\sqrt[]{2\ x\ -5}=3   là:

a)

7

b)

4

c)

7 hoặc -2

d)

- 7

4.

Tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH, biết NH = 5cm, HP = 9cm. Độ dài MH bằng:

a)

3 5cm3\ \sqrt[]{5}cm  

b)

7 cm

c)

4,5 cm

d)

4 cm

5.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (hình vẽ ) thì

sin BAH\sin\ BAH  bằng:

a)

ACAB\frac{AC}{AB}  

b)

AHBH\frac{AH}{BH}  

c)

BHAB\frac{BH}{AB}  

d)

ABBC\frac{AB}{BC}  

6.

Giá trị của biểu thức cos2 200 + cos2 400 + cos2 500 + cos2 700 bằng

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

7.

Cho α\alpha  là góc nhọn, hệ thức nào sau đây sai ?

a)

sin2α + cos2α = 1\sin^2\alpha\ +\ \cos^2\alpha\ =\ 1  

b)

tan2α + cot2α =1\tan^2\alpha\ +\ \cot^2\alpha\ =1  

c)

tanα . cotα=1\tan\alpha\ .\ \cot\alpha=1  

d)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

8.

Cho tam giác vuông tại A, ACB=30°\angle ACB=30\degree  , cạnh AB = 5cm. Độ dài cạnh AC là:

a)

10 cm

b)

532cm\frac{5\sqrt[]{3}}{2}cm  

c)

53cm\frac{5}{\sqrt[]{3}}cm  

d)

53cm5\sqrt[]{3}cm  

9.

Trên hình 4, kết quả nào sau đây là đúng.

a)

x = 9,6 và y = 5,4

b)

 x = 1,2 và y = 13,8 

c)

x = 10 và y = 5

d)

x = 5,4 và y = 9,6

10.

Trong hình 5, ta có: x = ?

a)

24

b)

12 312\ \sqrt[]{3}  

c)

6 36\ \sqrt[]{3}  

d)

6