Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amin

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin

a)

H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH

b)

C_2H_5NH_2

c)

CH3COONH4CH_3COONH_4

d)

HCOONH4HCOONH_4

2.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

b)

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

c)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

d)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

3.

Câu 3:  Hợp chất  CH3CH2NH2CH_3CH_2NH_2 có tên gọi là gì ? 

a)

 metanamin

b)

 metyl amin

c)

etyl amin

d)

đimetyl amin

4.

Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

Metylamin

b)

Trimetylamin

c)

Đimetylamin

d)

Phenylamin

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

b)

Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoni bằng gốc hiđrocacbon.

c)

Amin từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

d)

Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.

6.

Câu 6: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

a)

Vinyl axetat

b)

Anilin.

c)

Metylamin.

d)

Glyxin.

7.

Câu 7: Cho các chất sau : (1)  NH3NH_3  ; (2) CH3NH2CH_3NH_2    (3)  (CH3)2NH\left(CH_3\right)_2NH  ; (4)  C6H5NH2C_6H_5NH_2  ; (5)  (C6H5)2NH\left(C_6H_5\right)_2NH  .Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là 

a)

5) < (4) < (1) < (2) < (3).   

b)

4) < (5) < (1) < (2) < (3)

c)

(1) < (4) < (5) < (2) < (3).

d)

(1) < (5) < (2) < (3) < (4).

8.

Câu 8 : Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?

a)

Do nhóm  −NH2-NH_2   đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn benzen.

b)

Với amin dạng R- NH2NH_2  , gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại.

c)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

d)

Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.

9.

Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2CO_2   và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Công thức cấu tạo của X là

a)

 CH3 − NH− C2H5 CH_{3\ }-\ NH-\ C_2H_{5\ }  

b)

 CH3−CH2−CH2−NH2CH_3-CH_2-CH_2-NH_2  

c)

 CH3−NH−CH3CH_3-NH-CH_3  

d)

 C2H5−NH−C2H5C_2H_5-NH-C_2H_5  

10.

Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no đơn chức cần dùng 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức phân tử của amin đó là

a)

C2H5NH2C_2H_5NH_2

b)

C3H7NH2C_3H_7NH_2

c)

C4H9NH2C_4H_9NH_2

d)

CH3NH2CH_3NH_2