wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 - Hóa trị và KHHH

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của Na, Ba lần lượt là

a)

I, II

b)

II, I

c)

II, III

d)

III, II

2.

Hóa trị của Zn

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Hóa trị của K

a)

III

b)

II

c)

I

d)

II và III

4.

Hóa trị của Fe

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

I, III

5.

Hóa trị của Al

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

6.

Hóa trị của nhóm OH

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Hóa trị của nhóm NO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Hóa trị của nhóm SO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Hóa trị của nhóm SO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Hóa trị của nhóm CO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Hóa trị của nhóm PO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

12.

Hóa trị của H, O, Cl lần lượt là

a)

I, II, III

b)

II, I, III

c)

I, II, I

d)

II, II, II

13.

Hóa trị của Cu

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

II, VI

14.

Nhóm kim loại hóa trị I là

a)

K, Na, Ag

b)

Mg, K, Zn

c)

Al, K, Na

d)

Ba, Na, Ca

15.

Nhóm kim loại hóa trị III

a)

Al, Ag

b)

Ba, K

c)

Mg, Zn

d)

Fe, Al

16.

Kí hiệu hóa học của sulfur, phosphorus, hydrogen llần lượt là

a)

S, P, He

b)

Li, P, He

c)

Si, P, H

d)

S, P, H

17.

Hóa trị của Ca

a)

I

b)

II

c)

III

d)

II và III

18.

Nhóm gồm toàn kim loại

a)

Zn, Fe, Na

b)

Zn, Al, N

c)

S, Ba, Na

d)

P, S, Fe

19.

Nhóm toàn phi kim

a)

C, O, H

b)

Ca, O, H

c)

Na, Si, Mg

d)

C, O, Ba

20.

Công thức hóa học tạo bởi Na và SO4

a)

NaSO4

b)

Na2SO4

c)

Na(SO4)2

d)

Na2(SO4)2