WorksheetsMôn tin
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Hệ QTCSDL là
phần mềm
phần cứng
hệ điều hành
modules
dữ liệu là
chương trình máy tính
hệ điều hành
thông tin được đưa vào máy tính
phần mềm hệ thống
CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên qua được lưu trên
Rom
CPU
Ổ đĩa
Ram
chức năng chính của hệ QTCSDL là
soạn thảo văn bản
lưu trữ , nhưng không khai thác hồ sơ
tạo lập,cập nhật, khai thác hồ sơ
cập nhật , khai thác nhưng không lưu trữ DL
hệ QTCSDL dùng để
tạo lập hồ sơ
khai thác hồ sơ
lưu trữ hồ sơ
cả 3 đáp án trên
tạo lập CSDL là
chỉnh sửa CSDL sai
thống kê dữ liệu
xác định chủ thể cần quản lí
lập báo cáo
CSDL là
tập hợp dữ liệu của cơ qua tổ chức
tài liệu về trường học
tập hợp thông tin của máy tính
tập hợp chương trình có liên quan
CSDL là
tập hợp thông tin của một tổ chức nào đó
tập hợp các dữ liệu có liên quan
được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với những mục đích khác nhau
cả a,b,c đều đúng
các công việc chính khi khai thác hồ sơ là
sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
sắp xếp , lập báo cáo , cập nhật hồ sơ
cập nhật hồ sơ , sắp xếp tìm kiếm , thống kê
lập báo cáo ,tìm kiếm ,tạo hồ sơ
em hiểu như thế nào về cụm từ "Hệ quản trị cơ sở dữ liệu"
hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết hỗ trợ màng hình máy tính
hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
cơ sở dữ liệu là gì
Cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập lưu trữ và khai thác thông tin.
Là một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu liên quan đến một hay nhiều chủ đề.
Văn bản, hình ảnh, âm thanh được lưu trong máy tính
Là nền tảng vững chắc cho dữ liệu
Dữ liệu gồm:
Văn bản, hình ảnh, âm thanh
Văn bản, hình ảnh, âm thanh , mùi vị
Là một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu liên quan đến một hay nhiều chủ đề
Cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập lưu trữ và khai thác thông tin.
hệ CSDL là gì
Là sự kết hợp của 1 cơ sở dữ liệu và 1 hệ QTCSDL
Là một hệ thống cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh
Là một bảng có nhiều cột và nhiều hàng mô tả CSDL
Là dữ liệu gốc chỉ có thể dùng Access để xem nội dung.
hệ QTCSDL là
Hệ thống gồm 1 CSDL + 1 Hệ CSDL:
Là phần mềm cung cấp 1 môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Là cơ sở dữ liệu của người dùng
Là công cụ quản lý dữ liệu của người quản trị CSDL
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Các thành phần của hệ CSDL gồm:
CSDL, hệ QTCSDL
CSDL, hệ QTCSDL, con người
Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng
Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL
Sự khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL
CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì: CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
CSDL và Hệ quản trị CSDL không liên quan đến nhau. Đó là 2 khái niệm độc lập.
CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, hệ quản trị CSDL không tạo ra CSDL mà chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.
tất cả đều sai
Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
bán hàng
bán vé máy bay
quản lí học sinh trong nhà trường
tất cả đều đúng
Một cơ sở dữ liệu là tập hợp các (1)..... có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên (2)........... nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người sử dụng với nhiều mục đích khác nhau.
(1)dữ liệu, (2)thiết bị nhớ
(1)thông tin, (2)đĩa cứng dung lượng lớn
(1)chủ thể, (2)máy tính có nối mạng
(1)chương trình, (2)máy chủ
. Người ta dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một (1)….. cùng với (2)…..quản trị và khai thác CSDL nào đó.
(1) bộ quản lý dữ liệu, (2) bộ xử lý truy vấn
(1) hệ quản trị cơ sở dữ liệu, (2) bộ quản lý tệp
(1) cơ sở dữ liệu, (2) bộ quản lý dữ liệu
(1) cơ sở dữ liệu, (2) hệ quản trị cơ sở dữ liệu
. Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có?
Hệ CSDL,các thiết bị vật lí
CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí
Các thiết bị vật lí
Hệ QTCSDL
Hệ QTCSDL có mấy chức năng chính?
2
3
4
5
. Cập nhật dữ liệu gồm mấy thao tác?
1
2
3
4
.Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành khi nào?
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu
Sau khi đã nhập hồ sơ vào máy tính
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
. Cập nhật dữ liệu gồm các thao tác?
Thêm, sắp xếp, tìm kiếm
Thêm, xóa, sửa
Thêm, xóa, tìm kiếm
Thêm, sắp xếp, sửa
Khai thác dữ liệu gồm mấy thao tác?
1
2
3
4
khai thác dữ liệu gồm
. Thêm, sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo
. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, sửa chữa
Thêm, tìm kiếm, thống kê, sửa
. Hệ QTCSDL gồm mấy bộ phận chính
1
2
3
4
. Khi làm việc với hệ CSDL, con người được chia làm mấy nhóm vai trò chính?
1
2
3
4
. Người quản trị là người
cấp phát quyền truy cập
khai thác thông tin từ CSDL
xây dựng các chương trình ứng dụng
nhập dữ liệu cho CSDL
Các thành phần chính của hệ QTCSDL?
Trình ứng dụng, bộ quản lý dữ liệu
Bộ xử lý truy vấn, bộ quản lí dữ liệu
Bộ xử lý truy vấn, bộ quản lí tập tin
Trình ứng dụng, bộ quản lí trung tâm
NGƯỜI DÙNG LÀ
CẤP PHÁT QUYỀN TRUY CẬP
khai thác thông tin từ CSDL
xây dựng các chương trình từ ứng dụng
thiết kế CSDL
NGƯỜI LẬP TRÌNH LÀ NGƯỜI
CẤP PHÁT QUYỀN TRUY CẬP
khai thác thông tin từ CSDL
xây dựng các chương trình từ ứng dụng
thiết kế dữ liệu CSDL
có mấy bước xây dựng CSDL
1
2
3
4
“Tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lí” thuộc bước ?
1
2
3
xây dựng CSDL gồm
Khảo sát, thiết kế, xây dựng hệ thống
Khảo sát, thiết kế, kiểm thử
Thiết kế, xây dựng hệ thống, kiểm thử
Thiết kế, kiểm thử, nhập dữ liệu
“Nhập dữ liệu cho CSDL” thuôc bước?
1
2
3
“Thiết kế CSDL” thuộc bước
1
2
3
4
. Hãy chỉ ra đặc điểm của người quản trị CSDL trong các đặc điểm sau
Xây dựng các chương trình ứng dụng dựa trên hệ QTCSDL
Nâng cấp hệ CSDL
Giao tiếp với CSDL thông qua các giao diện đã chuẩn bị sẵn
Là người mang nặng tính tò mò thông tin cá nhân
Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là
người dùng
người bảo vệ
người quản trị CSDL
người lập trình ứng dụng
Nhóm người nào là tập thể đông đảo nhất trong những người có quan hệ với CSDL và được chia thành nhiều nhóm?
người dùng
người giám sát
người quản trị CSDL
người lập trình ứng dụng
. Chức năng cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm thực hiện việc:
Phát hiện và ngăn chặn truy cập trái phép
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu
Mô tả dữ liệu
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
. Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:
Thiết kế - Xây dựng - Kiểm tra
Phân tích - Thiết kế - Lưu trữ
Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử
Thiết kế - Kiểm thử - Lưu trữ
Chức năng của hệ QTCSDL
a. Cung cấp cách tạo lập CSDL
Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL
Các câu trên đều đúng
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp
Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Nhập, sửa xóa dữ liệu
Cập nhật, dữ liệu
câu b và c
Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL
Thao tác trên cấu trúc dữ liệu
Thao tác trên nội dung dữ liệu
Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo
cả ba câu trên
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL
Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có phân công một nhân viên đảm trách cả 3 vai trò: người QTCSDL, người lập trình và là người dùng không?
không nên
không được
được
không thể
hệ QTCSDL gồm
Oracle, Access, MySQL
Access, Word, Excel
MySQL, Access, Excel
Oracle, Access, Word
Trong access có bao nhiêu đối tượng
2
4
6
8
Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
có mấy chế độ làm việc với các đối tượng
1
2
3
4
để sao chép 1 đối tượng trong access ,ta chọn đói tượng sau đó nhấn ctrl
ctrl N
ctrl X
ctrl C
ctrl O
bộ mã lệnh ( modules) là
công cụ lập trình
truy vấn thông tin
tập hợp các lệnh
cập nhật hoặc xem dữ liệu
đối tượng nào sau đây dùng để thiết kế báo cáo
table
query
from
report
TRONG ACCESS ĐỐI TƯỢNG CƠ SỞ DÙNG ĐỂ LƯU DỮ LIỆU BAN ĐẦU LÀ
table
query
from
report
mẫu hỏi dùng để làm gì
nhập dữ liệu
tổng hợp dữ liệu
in báo cáo
sửa cấu trúc bản
thoát khỏi access ta chọn dãy lệnh nào
file/finish
file/quit
file/x
file/exit
trong access muốn mở CSDL đã có , ta thực hiện
file/open
create/open
home/open
tools/open
trong access muốn tạo CSDL mới , ta thực hiện
file/new
create/new
home/new
tools/new
chế độ thiết kế (design view)thực hiện
hiển thị dữ liệu dạng bảng
thực hiện các thao tác trên dữ liệu
tạo mới hoặc thay đổi các định dạng
lập trình ứng dụng
tập lệnh ( macros)là
công cụ lập trình
truy vấn thông tin
tập hợp các lệnh
cập nhật hoặc xem dữ liệu
chế độ trang dữ liệu (datasheet view) thực hiện
hiển thị dữ liệu dạng bảng
thực hiện các thao tác trên dữ liệu
tạo mới hoặc thay đổi các định dạng
lập trình ứng dụng
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Qui định số cột chứa số lẻ
Đặt tên nhãn cho cột
có mấy cách khởi động access
1
2
3
4
phần mở rộng của tên tập tin trong access 2010 là
MDB
XLS
ACCDB
chức năng chính của access
thiết lập mối liên kết giữa các bảng
tạo bảng
cập nhật và kết xuất thông tin
cả a,b,c đều đúng
TÊN CỦA TẬP TIN TRONG ACCESS BẮT BUỘC PHẢI ĐẶT TRƯỚC HAY SAU KHI TẠO CSDL
access tự đặt tên
đặt tên tệp trước rồi sau đó tạo CSDL
đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
không có quy định này
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số thứ tự ta nên chọn
Autonumber
Yes/ No
Number
Date/ Time
Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
File/ Save/ <tên bảng>
File/ Open/ <tên tệp>
File/ New/ Blank Database
File/ Create/ <tên tệp>
Để chỉ định khóa chính cho bảng , sau khi chọn trường ta thực hiện
Nhấp phải chuột/ Primary Key
Vào menu Home/ Primary key
Vào menu File/ Primary key
Vào menu Create/ Primary key
Để mở CSDL có sẵn, thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
File/ Save/ <tên bảng>
File/ Open/ <tên tệp>
File/ New/ Blank Database
File/ Create/ <tên tệp>
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta thực hiện tại:
Description
Data type
Field properties
Input mask
Thay đổi cấu trúc bảng là:
Thêm trường mới
Xóa trường
Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu ,…)
Tất cả các thao tác trên
Descrition của Field trong Table dùng để làm gì?
Chú thích mô tả cho Field Name
. Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View
Thiết lập thuộc tính của trường
Thiết lập thuộc tính của Table
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
File – Insert Rows
Click phải – Insert Rows
Tools – Insert Rows
Insert – Rows
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên của trường, ta thực hiện tại
Name field
Name
Field name
File name
Trong Access các thao tác để xóa bảng là:
Chọn bảng cần xóa - Table - Delete
Chọn bảng cần xóa-bấm phím Delete
Chọn bảng cần xóa - Edit delete
Chọn Record- Filter - Filter by form
Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu kiểu dữ liệu?
1
2
3
4
Đâu là kiểu dữ liệu tiền tệ trong Access
Currency
Character
Text
String
Trong Access để xóa 1 trường trong bảng ta thực hiện:
Chọn trường cần xóa/ click phải chuột/Delete Rows
Chọn trường cần xóa/ Chọn File/ Delete Rows
Chọn trường cần xóa/chọn Record/Delete Rows
Chọn trường cần xóa/ Chọn Edit Primary key
Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay chữ thường:
Bắt buộc phải viết hoa
Bắt buộc phải viết thường
Tùy trường hợp
Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường
Tính chất “Caption” trong Field Properties có chức năng:
Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu
Thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu
Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới
Quy định cách hiển thị dữ liệu
Data type có nghĩa là:
Tên trường
Độ rộng trường
Mô tả dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu là:
Date/ Time
Boolean
Text
True/ False
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access
Currency
Character
Text
String
Trong Access mỗi hàng (không tính dòng đầu tiên) được gọi là gì
Field
Record
Row
Cell
Trong Access kiểu dữ liệu ngày tháng được khai báo bằng từ?
Data/ Time
Day/ Time
Date/ Time
Date/ Type
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất ở mỗi dòng của bảng được gọi là:
Khóa chính
Trường chínH
Kiểu dữ liệu
. Bản ghi chính
Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng
Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu
Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo
Sau khi bảng được tạo trong cơ sở dữ liệu
Bất cứ khi nào có dữ liệu
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định thuộc tính của trường, ta thiết lập thuộc tính tại:
Description
Data type
Field properties
Input mask
Thông báo “The value you entered isn’t valid for this field” có ý nghĩa gì?
Chưa tạo khóa chính
Trùng tên trường
Không đúng kiểu dữ liệu
Khóa chính không có dữ liệ
Câu 27. Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)
a. Cho phép để trống
b. Bắt buộc phải nhập
c. Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó
d. Chỉ cho phép kiểu Text
A
B
C
D
Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:
A.Trường c. Cơ sở dữ liệu
B.Tệp d. Bản ghi khác
A
B
C
D
Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
A.Một trong những tính chất của trường thay đổi
B Tên trường thay đổi
C.Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
d. Tất cả các phương án trên
A
B
C
D
Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:
Tiêu đề bảng
Trường
Thuộc tính
Bản ghi
Trong Access tính chất Field size chỉ áp dụng được cho những kiểu dữ liệu:
Currency, Yes/no
Yes/no, Date/time
Memo
Text, Number, AutoNumber
Giả sử, trường Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ?
Text
Number
AutoNumber
Currency
. Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:
Định dạng cách hiển thị của trường
Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường
Quy định kiểu dữ liệu cho trường
Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu
Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự
Kiểu ký tự có chiều dài không xác định
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes
Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong
Cùng một Table
Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ
Giữa Table này với Table khác
Giữa 2 Table bất kỳ
Câu 37: Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text
Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:
Chỉ xóa từ nút Delete
Không phục hồi lại được
Chỉ xóa từ thanh công cụ
Phục hồi lại được
Muốn tạo 2 khóa chính cho 1 bảng ta phải làm sao?
Chọn trường thứ nhất làm khóa chính rồi chọn trường thứ 2 làm khóa chính
Chọn cả 2 trường cùng 1 lúc rồi mới chọn lệnh tạo khóa chính
Không tạo được 2 khóa chính cho bảng
2 khóa chính phải có cùng kiểu dữ liệu
Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau
HO TEN
HỌ TÊN
HOTEN
HO!TEN
Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
Luôn luôn tăng
Luôn luôn giảm
Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
Tùy ý người sử dụng
Khi nhập liệu cho 1 Table đối với Field có kiểu dữ liệu AutoNumber câu nào sau đây sai
Không cần nhập liệu cho Field
Field đó không chứa giá trị trùng nhau
Bắt buộc phải nhập cho Field đó.
Field đó có thể dùng làm khoá chính
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
.Text
Currency
Longint
Memo
Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép
Hiển thị dữ liệu dạng bảng
Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu
Xem, xoá các dữ liệu đã có
Thay đổi dữ liệu đã có
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Đối tượng nào sau đây được dùng để thiết kế biểu mẫu:
Query
.Report
Table
Form
Form được thiết kế nhằm:
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu
Sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh
Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn
Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn
Trong Acces đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:
Form
. Report
. Table
Query
Thành phần cơ sở tạo nên CSDL là:
Table
Field
Datatype
Record
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện:
a. Nháy đúp lên tên biểu mẫu b. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
c. Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế d. Cả A, B và C đều đúng
a
b
C
D
Có mấy cách để tạo Form
1
2
3
4
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu b. Sửa đổi dữ liệu
c. Nhập và sửa dữ liệu d. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
b. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
c. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
d. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
A
B
C
D
Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế biểu mẫu, gồm:
a. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
b. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề
c. Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
d. Cả A, B và C đều đúng
A
BB
C
D
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a. Tính toán cho các trường tính toán b. Sửa cấu trúc bảng
c. Xem, nhập và sửa dữ liệu d. Lập báo cáo
A
B
C
D
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
a. Bảng hoặc mẫu hỏi b. Bảng hoặc báo cáo
c. Mẫu hỏi hoặc báo cáo d. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
A
B
C
D
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a. Thiết kế b. Trang dữ liệu c. Biểu mẫu d. Thuật sĩ
A
B
C
D
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a. Chọn Create / chọn Design View b. Create form by using Wizard
c. Create form with using Wizard d. Create / Form Design
A
B
C
D
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a. Create form for using Wizard b. Create / Form Wizard
c. Create/ form Design d. Create form in using Design
A
B
C
D
Khi xóa Form “Nhanvien”
a. Liên kết bảng sẽ bị ảnh hưởng
b. Tất cả các thủ tục thiết lập trong Form sẽ bị mất
c. Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất
d. Không xóa được vì dữ liệu đã liên kết với các bảng khác rồi
A
B
C
D
Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu
nhóm:
a. 10 b. 2 c. 3 d. Không có
a
b
c
d
Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao
nhiêu dạng trình bày của Form
a. 2 b. 3 c. 4 d. Nhiều hơn nữa
a
b
c
d
Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ
a. Một Table hoặc một Query b. Một hoặc nhiều Query
c. Một Table và nhiều Query d. Nhiều Table và nhiều Query
A
B
C
D
: Các chế độ làm việc với đối tượng Form có thể là:
a. PrintPreview b. Design View
c. LayoutPreview d. Các câu trên đều đúng
A
B
C
D
