Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn tin

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hệ QTCSDL là

a)

phần mềm

b)

phần cứng

c)

hệ điều hành

d)

modules

2.

dữ liệu là

a)

chương trình máy tính

b)

hệ điều hành

c)

thông tin được đưa vào máy tính

d)

phần mềm hệ thống

3.

CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên qua được lưu trên

a)

Rom

b)

CPU

c)

Ổ đĩa

d)

Ram

4.

chức năng chính của hệ QTCSDL là

a)

soạn thảo văn bản

b)

lưu trữ , nhưng không khai thác hồ sơ

c)

tạo lập,cập nhật, khai thác hồ sơ

d)

cập nhật , khai thác nhưng không lưu trữ DL

5.

hệ QTCSDL dùng để

a)

tạo lập hồ sơ

b)

khai thác hồ sơ

c)

lưu trữ hồ sơ

d)

cả 3 đáp án trên

6.

tạo lập CSDL là

a)

chỉnh sửa CSDL sai

b)

thống kê dữ liệu

c)

xác định chủ thể cần quản lí

d)

lập báo cáo

7.

CSDL là

a)

tập hợp dữ liệu của cơ qua tổ chức

b)

tài liệu về trường học

c)

tập hợp thông tin của máy tính

d)

tập hợp chương trình có liên quan

8.

CSDL là

a)

tập hợp thông tin của một tổ chức nào đó

b)

tập hợp các dữ liệu có liên quan

c)

được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với những mục đích khác nhau

d)

cả a,b,c đều đúng

9.

các công việc chính khi khai thác hồ sơ là

a)

sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

b)

sắp xếp , lập báo cáo , cập nhật hồ sơ

c)

cập nhật hồ sơ , sắp xếp tìm kiếm , thống kê

d)

lập báo cáo ,tìm kiếm ,tạo hồ sơ

10.

em hiểu như thế nào về cụm từ "Hệ quản trị cơ sở dữ liệu"

a)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết hỗ trợ màng hình máy tính

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

c)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

d)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

11.

cơ sở dữ liệu là gì

a)

Cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập lưu trữ và khai thác thông tin.

b)

Là một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu liên quan đến một hay nhiều chủ đề.        

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh được lưu trong máy tính

d)

Là nền tảng vững chắc cho dữ liệu

12.

Dữ liệu gồm:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh            

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh  , mùi vị          

c)

   Là một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu liên quan đến một hay nhiều chủ đề

d)

   Cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập lưu trữ và khai thác thông tin.

13.

hệ CSDL là gì

a)

Là sự kết hợp của 1 cơ sở dữ liệu và 1 hệ QTCSDL 

b)

Là một hệ thống cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh

c)

Là một bảng có nhiều cột và nhiều hàng mô tả CSDL        

d)

Là dữ liệu gốc chỉ có thể dùng Access để xem nội dung.

14.

hệ QTCSDL là

a)

Hệ thống gồm 1 CSDL + 1 Hệ CSDL:

b)

Là phần mềm cung cấp 1 môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

c)

  Là cơ sở dữ liệu của người dùng

d)

    Là công cụ quản lý dữ liệu của người quản trị CSDL

15.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, nhanh chóng

b)

Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

16.

Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, hệ QTCSDL

b)

CSDL, hệ QTCSDL, con người

c)

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

d)

Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

 

17.

Sự khác biệt giữa CSDL và  hệ QTCSDL

a)

CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này  do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì: CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và  khai thác CSDL đó.

b)

CSDL và Hệ quản trị CSDL không liên quan đến nhau. Đó là 2 khái niệm độc lập.

c)

CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, hệ quản trị CSDL không tạo ra CSDL mà chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

d)

tất cả đều sai

18.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

bán hàng

b)

bán vé máy bay

c)

quản lí học sinh trong nhà trường

d)

tất cả đều đúng

19.

Một cơ sở dữ liệu  là  tập hợp các (1)..... có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên (2)........... nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người sử dụng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1)dữ liệu, (2)thiết bị nhớ

b)

  (1)thông tin, (2)đĩa cứng dung lượng lớn

c)

   (1)chủ thể, (2)máy tính có nối mạng

d)

(1)chương trình, (2)máy chủ

20.

. Người ta dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một (1)….. cùng với (2)…..quản trị và khai thác CSDL nào đó.

a)

(1) bộ quản lý dữ liệu, (2) bộ xử lý truy vấn

b)

(1) hệ quản trị cơ sở dữ liệu, (2) bộ quản lý tệp

c)

(1) cơ sở dữ liệu, (2) bộ quản lý dữ liệu

d)

(1) cơ sở dữ liệu, (2) hệ quản trị cơ sở dữ liệu

21.

. Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có?

a)

Hệ CSDL,các thiết bị vật lí

b)

CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Hệ QTCSDL

22.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

. Cập nhật dữ liệu gồm mấy thao tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

.Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành khi nào?

a)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

b)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu

c)

    Sau khi đã nhập hồ sơ vào máy tính

d)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

25.

. Cập nhật dữ liệu gồm các thao tác?

a)

Thêm, sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thêm, xóa, sửa

c)

Thêm, xóa, tìm kiếm

d)

Thêm, sắp xếp, sửa

26.

Khai thác dữ liệu gồm mấy thao tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

khai thác dữ liệu gồm

a)

. Thêm, sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo

b)

. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, sửa chữa

d)

Thêm, tìm kiếm, thống kê, sửa

28.

. Hệ QTCSDL gồm mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

. Khi làm việc với hệ CSDL, con người được chia làm mấy nhóm vai trò chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

. Người quản trị là người

a)

cấp phát quyền truy cập

b)

khai thác thông tin từ CSDL

c)

xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

nhập dữ liệu cho CSDL

31.

Các thành phần chính của hệ QTCSDL?

a)

Trình ứng dụng, bộ quản lý dữ liệu

b)

Bộ xử lý truy vấn, bộ quản lí dữ liệu

c)

Bộ xử lý truy vấn, bộ quản lí tập tin

d)

Trình ứng dụng, bộ quản lí trung tâm

32.

NGƯỜI DÙNG LÀ

a)

CẤP PHÁT QUYỀN TRUY CẬP

b)

khai thác thông tin từ CSDL

c)

xây dựng các chương trình từ ứng dụng

d)

thiết kế CSDL

33.

NGƯỜI LẬP TRÌNH LÀ NGƯỜI

a)

CẤP PHÁT QUYỀN TRUY CẬP

b)

khai thác thông tin từ CSDL

c)

xây dựng các chương trình từ ứng dụng

d)

thiết kế dữ liệu CSDL

34.

có mấy bước xây dựng CSDL

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

“Tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lí” thuộc bước ?

a)

1

b)

2

c)

3

36.

xây dựng CSDL gồm

a)

Khảo sát, thiết kế, xây dựng hệ thống

b)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

c)

Thiết kế, xây dựng hệ thống, kiểm thử

d)

Thiết kế, kiểm thử, nhập dữ liệu

37.

“Nhập dữ liệu cho CSDL” thuôc bước?

a)

1

b)

2

c)

3

38.

“Thiết kế CSDL” thuộc bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

. Hãy chỉ ra đặc điểm của người quản trị CSDL trong các đặc điểm sau

a)

Xây dựng các chương trình ứng dụng dựa trên hệ QTCSDL

b)

Nâng cấp hệ CSDL

c)

Giao tiếp với CSDL thông qua các giao diện đã chuẩn bị sẵn

d)

Là người mang nặng tính tò mò thông tin cá nhân

40.

Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là

a)

người dùng

b)

người bảo vệ

c)

người quản trị CSDL

d)

người lập trình ứng dụng

41.

Nhóm người nào là tập thể đông đảo nhất trong những người có quan hệ với CSDL và được chia thành nhiều nhóm?

a)

người dùng

b)

người giám sát

c)

người quản trị CSDL

d)

người lập trình ứng dụng

42.

. Chức năng cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm thực hiện việc:

a)

Phát hiện và ngăn chặn truy cập trái phép

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

c)

Mô tả dữ liệu

d)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

43.

. Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

a)

Thiết kế - Xây dựng - Kiểm tra

b)

Phân tích - Thiết kế - Lưu trữ

c)

Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử

d)

Thiết kế - Kiểm thử - Lưu trữ

44.

Chức năng của hệ QTCSDL

a)

a. Cung cấp cách tạo lập CSDL

b)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d)

Các câu trên đều đúng

45.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d)

Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp

46.

Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

47.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Nhập, sửa xóa dữ liệu

c)

Cập nhật, dữ liệu

d)

câu b và c

48.

Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a)

Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b)

Thao tác trên nội dung dữ liệu

c)

Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d)

cả ba câu trên

49.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

c)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL

50.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có phân công một nhân viên đảm trách cả 3 vai trò: người QTCSDL, người lập trình và là người dùng không?

a)

không nên

b)

không được

c)

được

d)

không thể

51.

hệ QTCSDL gồm

a)

Oracle, Access, MySQL

b)

Access, Word, Excel

c)

MySQL, Access, Excel

d)

Oracle, Access, Word

52.

Trong access có bao nhiêu đối tượng

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

53.

Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

54.

có mấy chế độ làm việc với các đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

để sao chép 1 đối tượng trong access ,ta chọn đói tượng sau đó nhấn ctrl

a)

ctrl N

b)

ctrl X

c)

ctrl C

d)

ctrl O

56.

bộ mã lệnh ( modules) là

a)

công cụ lập trình

b)

truy vấn thông tin

c)

tập hợp các lệnh

d)

cập nhật hoặc xem dữ liệu

57.

đối tượng nào sau đây dùng để thiết kế báo cáo

a)

table

b)

query

c)

from

d)

report

58.

TRONG ACCESS ĐỐI TƯỢNG CƠ SỞ DÙNG ĐỂ LƯU DỮ LIỆU BAN ĐẦU LÀ

a)

table

b)

query

c)

from

d)

report

59.

mẫu hỏi dùng để làm gì

a)

nhập dữ liệu

b)

tổng hợp dữ liệu

c)

in báo cáo

d)

sửa cấu trúc bản

60.

thoát khỏi access ta chọn dãy lệnh nào

a)

file/finish

b)

file/quit

c)

file/x

d)

file/exit

61.

trong access muốn mở CSDL đã có , ta thực hiện

a)

file/open

b)

create/open

c)

home/open

d)

tools/open

62.

trong access muốn tạo CSDL mới , ta thực hiện

a)

file/new

b)

create/new

c)

home/new

d)

tools/new

63.

chế độ thiết kế (design view)thực hiện

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

thực hiện các thao tác trên dữ liệu

c)

tạo mới hoặc thay đổi các định dạng

d)

lập trình ứng dụng

64.

tập lệnh ( macros)là

a)

công cụ lập trình

b)

truy vấn thông tin

c)

tập hợp các lệnh

d)

cập nhật hoặc xem dữ liệu

65.

chế độ trang dữ liệu (datasheet view) thực hiện

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

thực hiện các thao tác trên dữ liệu

c)

tạo mới hoặc thay đổi các định dạng

d)

lập trình ứng dụng

66.

Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để

a)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

b)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

c)

Qui định số cột chứa số lẻ

d)

Đặt tên nhãn cho cột 

67.

có mấy cách khởi động access

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

phần mở rộng của tên tập tin trong access 2010 là

a)

MDB

b)

PDF

c)

XLS

d)

ACCDB

69.

chức năng chính của access

a)

thiết lập mối liên kết giữa các bảng

b)

tạo bảng

c)

cập nhật và kết xuất thông tin

d)

cả a,b,c đều đúng

70.

TÊN CỦA TẬP TIN TRONG ACCESS BẮT BUỘC PHẢI ĐẶT TRƯỚC HAY SAU KHI TẠO CSDL

a)

access tự đặt tên

b)

đặt tên tệp trước rồi sau đó tạo CSDL

c)

đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

d)

không có quy định này

71.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số thứ tự ta nên chọn

a)

Autonumber

b)

Yes/ No

c)

Number 

d)

Date/ Time

72.

 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

a)

File/ Save/ <tên bảng>

b)

File/ Open/ <tên tệp>

c)

File/ New/ Blank Database 

d)

File/ Create/ <tên tệp> 

73.

 Để chỉ định khóa chính cho bảng , sau khi chọn trường ta thực hiện

a)

Nhấp phải chuột/ Primary Key

b)

Vào menu Home/ Primary key

c)

Vào menu File/ Primary key

d)

Vào menu Create/ Primary key

74.

Để mở CSDL có sẵn, thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:  

a)

File/ Save/ <tên bảng>

b)

File/ Open/ <tên tệp>

c)

File/ New/ Blank Database

d)

  File/ Create/ <tên tệp> 

75.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta thực hiện tại: 

a)

Description

b)

Data type

c)

Field properties 

d)

Input mask

76.

Thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

Thêm trường mới

b)

Xóa trường

c)

Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu ,…) 

d)

Tất cả các thao tác trên 

77.

Descrition của Field trong Table dùng để làm gì?

a)

Chú thích mô tả cho Field Name

b)

. Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View

c)

Thiết lập thuộc tính của trường  

d)

Thiết lập thuộc tính của Table  

78.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện: 

a)

File – Insert Rows     

b)

  Click phải – Insert Rows 

c)

Tools – Insert Rows 

d)

   Insert – Rows

79.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên của trường, ta thực hiện tại

a)

Name field

b)

  Name

c)

   Field name

d)

  File name 

80.

Trong Access các thao tác để xóa bảng là: 

a)

  Chọn bảng cần xóa - Table - Delete   

b)

Chọn bảng cần xóa-bấm phím Delete  

c)

 Chọn bảng cần xóa - Edit delete 

d)

Chọn Record- Filter - Filter by form

81.

Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu kiểu dữ liệu?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Đâu là kiểu dữ liệu tiền tệ trong Access 

 

a)

Currency 

b)

Character 

c)

Text 

d)

String 

83.

Trong Access để xóa 1 trường trong bảng ta thực hiện:

a)

Chọn trường cần xóa/ click phải chuột/Delete Rows

b)

Chọn trường cần xóa/ Chọn File/ Delete Rows

c)

Chọn trường cần xóa/chọn Record/Delete Rows

d)

Chọn trường cần xóa/ Chọn Edit Primary key 

84.

Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay chữ thường: 

a)

Bắt buộc phải viết hoa

b)

Bắt buộc phải viết thường 

c)

Tùy trường hợp

d)

Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường 

85.

Tính chất “Caption” trong Field Properties có chức năng:

a)

Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu  

b)

Thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu 

c)

Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới 

d)

Quy định cách hiển thị dữ liệu

86.

Data type có nghĩa là: 

a)

Tên trường 

b)

Độ rộng trường 

c)

Mô tả dữ liệu  

d)

Kiểu dữ liệu  

87.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu là: 

 

a)

Date/ Time

b)

Boolean

c)

Text

d)

True/ False

88.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access

a)

Currency 

b)

Character 

c)

Text 

d)

String 

89.

Trong Access mỗi hàng (không tính dòng đầu tiên) được gọi là gì

a)

Field 

b)

Record 

c)

Row 

d)

Cell 

90.

Trong Access kiểu dữ liệu ngày tháng được khai báo bằng từ? 

a)

Data/ Time 

b)

Day/ Time 

c)

Date/ Time 

d)

Date/ Type 

91.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất ở mỗi dòng của bảng được gọi là: 

 

a)

Khóa chính

b)

Trường chínH

c)

Kiểu dữ liệu 

d)

. Bản ghi chính 

92.

Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng

a)

Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu

b)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo

c)

Sau khi bảng được tạo trong cơ sở dữ liệu 

d)

Bất cứ khi nào có dữ liệu  

93.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định thuộc tính của trường, ta thiết lập thuộc tính tại:

a)

Description

b)

Data type

c)

Field properties 

d)

Input mask 

94.

Thông báo “The value you entered isn’t valid for this field” có ý nghĩa gì? 

 

a)

Chưa tạo khóa chính 

b)

Trùng tên trường 

c)

Không đúng kiểu dữ liệu  

d)

Khóa chính không có dữ liệ

95.

Câu 27. Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)  

a. Cho phép để trống  

b. Bắt buộc phải nhập  

c. Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó  

d. Chỉ cho phép kiểu Text 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các: 

A.Trường c. Cơ sở dữ liệu 

B.Tệp d. Bản ghi khác 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi: 

A.Một trong những tính chất của trường thay đổi

B Tên trường thay đổi

C.Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

d. Tất cả các phương án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Trong Access, mỗi cột của một bảng  được gọi là: 

a)

Tiêu đề bảng    

b)

Trường

c)

Thuộc tính

d)

Bản ghi

99.

Trong Access tính chất Field size chỉ áp dụng được cho những kiểu dữ liệu: 

 

a)

Currency, Yes/no

b)

Yes/no, Date/time  

c)

Memo 

d)

Text, Number, AutoNumber 

 

100.

Giả sử, trường Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ? 

a)

Text  

b)

Number    

c)

AutoNumber     

d)

Currency

101.

. Trong Access,  tính chất Field Size của trường dùng để:

a)

Định dạng cách hiển thị của trường  

b)

Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường 

c)

Quy định kiểu dữ liệu cho trường 

d)

Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu 

102.

Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text

a)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

b)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

c)

Kiểu ký tự có chiều dài không xác định 

d)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes 

103.

Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong 

a)

Cùng một Table

b)

Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

c)

Giữa Table này với Table khác

d)

Giữa 2 Table bất kỳ 

Câu 37: Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text 

104.

Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là: 

a)

Chỉ xóa từ nút Delete     

b)

Không phục hồi lại được

c)

Chỉ xóa từ thanh công cụ     

d)

Phục hồi lại được

105.

Muốn tạo 2 khóa chính cho 1 bảng ta phải làm sao?

a)

Chọn trường thứ nhất làm khóa chính rồi chọn trường thứ 2 làm khóa chính 

b)

Chọn cả 2 trường cùng 1 lúc rồi mới chọn lệnh tạo khóa chính

c)

Không tạo được 2 khóa chính cho bảng 

d)

2 khóa chính phải có cùng kiểu dữ liệu 

106.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau

a)

HO TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HOTEN

d)

HO!TEN

107.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

Luôn luôn tăng 

b)

Luôn luôn giảm 

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo 

d)

Tùy ý người sử dụng 

108.

Khi nhập liệu cho 1 Table đối với Field có kiểu dữ liệu AutoNumber câu nào sau đây sai

a)

Không cần nhập liệu cho Field

b)

Field đó không chứa giá trị trùng nhau

c)

Bắt buộc phải nhập cho Field đó. 

d)

Field đó có thể dùng làm khoá chính 

109.

 Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào? 

a)

.Text

b)

Currency    

c)

Longint 

d)

Memo

110.

Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép

a)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

c)

Xem, xoá các dữ liệu đã có

d)

Thay đổi dữ liệu đã có 

111.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý 

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý 

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường 

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu 

112.

  Đối tượng nào sau đây được dùng để thiết kế biểu mẫu: 

a)

Query        

b)

.Report     

c)

Table

d)

Form

113.

Form được thiết kế nhằm:  

a)

 Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu  

b)

Sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh  

c)

 Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn  

d)

  Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn

114.

Trong Acces đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:  

a)

Form               

b)

. Report 

c)

. Table

d)

Query  

115.

Thành phần cơ sở tạo nên CSDL là: 

a)

Table

b)

Field

c)

Datatype

d)

Record

116.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện: 

         a. Nháy đúp lên tên biểu mẫu          b. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút  

         c. Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế d. Cả A, B và C đều đúng 

a)

a

b)

b

c)

C

d)

D

117.

Có mấy cách để tạo Form

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể: 

a.   Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu b.   Sửa đổi dữ liệu 

c.   Nhập và sửa dữ liệu d.   Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn 

b. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn 

c. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp 

d. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế biểu mẫu, gồm: 

a.   Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu 

b.   Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề 

c.   Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối… 

d.   Cả A, B và C đều đúng 

a)

A

b)

BB

c)

C

d)

D

121.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để : 

a.   Tính toán cho các trường tính toán b.   Sửa cấu trúc bảng 

c.   Xem, nhập và sửa dữ liệu d.   Lập báo cáo 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ: 

a.   Bảng hoặc mẫu hỏi b.   Bảng hoặc báo cáo 

c.   Mẫu hỏi hoặc báo cáo d.   Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ: 

         a. Thiết kế                  b. Trang dữ liệu        c. Biểu mẫu                d. Thuật sĩ 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn: 

a.   Chọn Create / chọn Design View b.   Create form by using Wizard 

c.   Create form with using Wizard d.   Create / Form Design  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn: 

a.   Create form for using Wizard b.   Create / Form Wizard 

c.   Create/ form  Design d.   Create form in using  Design 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Khi xóa Form “Nhanvien” 

a. Liên kết bảng sẽ bị ảnh hưởng 

b. Tất cả các thủ tục thiết lập trong Form sẽ bị mất 

c. Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất 

d. Không xóa được vì dữ liệu đã liên kết với các bảng khác rồi 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu  

nhóm: 

a. 10 b. 2 c. 3 d. Không có 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

128.

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao  

nhiêu dạng trình bày của Form 

a. 2 b. 3 c. 4 d. Nhiều hơn nữa  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

129.

Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ 

a. Một Table hoặc một Query b. Một hoặc nhiều Query 

c. Một Table và nhiều Query d. Nhiều Table và nhiều Query 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

: Các chế độ làm việc với đối tượng Form có thể là: 

a. PrintPreview b. Design View 

c. LayoutPreview d. Các câu trên đều đúng 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D