Font size
WorksheetsÔn Tập Cơ Sở Dữ Liệu
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Phương án nào sau đây đúng về CSDL?
Tập hợp dữ liệu được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau.
Tập hợp dữ liệu có cấu trúc, lưu trữ theo cách có tổ chức.
Chương trình xử lí dữ liệu trên máy tính.
Hệ thống phần cứng để lưu trữ thông tin.
Trong mô hình CSDL quan hệ, dữ liệu được tổ chức theo cấu trúc nào dưới đây?
Các bảng.
Các tệp văn bản.
Các thư mục.
Các dòng lệnh.
Phương án nào sau đây là các chức năng chính của hệ QTCSDL?
Chỉ lưu trữ dữ liệu mà không hỗ trợ tìm kiếm.
Tạo lập, cập nhật, truy vấn và bảo vệ dữ liệu.
Chỉ bảo mật dữ liệu mà không cho phép truy xuất.
Chỉ tạo lập bảng dữ liệu.
Ứng dụng nào sau đây là một hệ quản trị CSDL được sử dụng phổ biến?
Microsoft Word.
MySQL.
Photoshop.
PowerPoint.
CSDL quan hệ bao gồm những thành phần nào sau đây?
Bảng, bản ghi, trường.
Bảng, khóa chính.
Số liệu, phép toán.
Văn bản, hình ảnh
CSDL có vai trò nào sau đây trong hệ thống thông tin?
Lưu trữ dữ liệu có cấu trúc và hỗ trợ truy xuất thông tin.
Lưu trữ và ngăn chặn các truy xuất vào dữ liệu.
Hỗ trợ thiết kế giao diện phần mềm xử lí dữ liệu.
Chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.
Phương án nào sau đây đúng về tổ chức lưu trữ dữ liệu một cách khoa học?
Trong một bảng duy nhất cho nhiều đối tượng.
Theo cấu trúc không cố định.
Tránh dư thừa và độc lập với ứng dụng xử lí.
Lặp lại dữ liệu ở các bảng.
Phương án nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng sử dụng hệ CSDL?
Hệ thống quản lí nhân viên.
Phần mềm vẽ tranh.
Trình phát nhạc.
Máy tính bỏ túi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về CSDL quan hệ?
Dữ liệu được lưu trong các bảng.
Các bảng có thể liên kết thông qua khóa ngoại
Chỉ có thể lưu trữ dữ liệu dạng văn bàn.
Hỗ trợ truy vấn dữ liệu bằng SQL.
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm cập nhật dữ liệu?
Thêm.
Xóa.
Sửa.
sắp xếp.
Đáp án nào sau đây đúng về khái niệm bản ghi (Record) trong CSDL quan hệ?
Cột trong bảng dữ liệu.
Hàng trong bảng dữ liệu.
Phần mềm quản lí CSDL.
Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về trường (Field) trong CSDL quan hệ?
Bảng trong CSDL.
Dòng dữ liệu cụ thể.
Cột trong bảng dữ liệu.
Khóa trong hệ thống.
Dữ liệu trường khóa chính (Primaiy Key) có đặc điểm nào sau đây?
Không được trùng lặp và không được để trống.
Có thể trùng lặp nhưng không được để trống.
Có thể để trống nhưng không được trùng lặp.
Bắt buộc phải có kiểu dữ liệu số nguyên.
Khóa ngoại (Foreign Key) trong CSDL quan hệ có vai trò nào sau đây?
Định danh duy nhất từng bản ghi trong bảng.
Tạo liên kết giữa hai bảng.
Chứa thông tin bảo mật của hệ thống.
Xóa dữ liệu của bảng hiện tại.
Phương án nào sau đây mô tả đúng số lượng khóa chính (Primary Key) trong một bảng?
Một
Không giới hạn
Hai
Không
Bảng trong CSDL quan hệ gồm các thành phần nào sau đây?
Bản ghi (Record) và khóa chính (Primary Key).
Cột (Field) và khóa ngoài (Foreign Key).
Bản ghi (Record) và trường (Field).
Bản ghi (Record) và dữ liệu (Data).
Phương án nào sau đây không phải là một thuộc tính cơ bản của CSDL?
Tính cố định.
Tính không dư thừa.
Tính toàn vẹn.
Tính nhất quán.
ào sau đây là nhiệm vụ của khóa chính (Primary Key) trong CSDL quan hệ?
Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.
Tăng tốc độ tìm kiếm các trường trong bảng.
Phân biệt các trường trong bảng.
Bảo mật thông tin trong bảng.
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin?
Nhập dữ liệu.
Tìm kiếm.
sắp xếp.
Lập báo cáo.
Hệ QTCSDL không có nhóm chức năng nào sau đây?
Thiết kế giao diện phần mềm.
Định nghĩa dữ liệu.
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
Bảo mật, an toàn CSDL.
Phương án nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của hệ CSDL tập trung?
Dữ liệu được lưu trên nhiều máy chủ.
Dữ liệu được lưu tại một máy chủ trung tâm.
Không cần bảo mật dữ liệu.
Không hỗ trợ truy cập từ xa.
Hệ CSDL phân tán có đặc điểm nào sau đây?
Dễ quản lí hơn hệ CSDL tập trung.
Cho phép truy cập dữ liệu từ nhiều địa điểm.
Không cần kết nối mạng.
Chỉ phù hợp với hệ thống nhỏ.
Phương án nào sau đây là nhược điểm của hệ CSDL phân tán?
Khó mở rộng hệ thống.
Quản lí và bảo mật dữ liệu phức tạp.
Không thể truy cập từ nhiều nơi.
Không thể phục hồi dữ liệu.
Hệ thống nào sau đây phù hợp với CSDL tập trung?
Doanh nghiệp nhỏ.
Hệ thống ngân hàng toàn cầu.
Mạng xã hội lớn.
Hệ thống thương mại điện tử toàn cầu.
Hệ thống nào sau đây phù hợp với CSDL phân tán?
Hệ thống ngân hàng nhiều chi nhánh.
Quản lí học sinh trong một trường nhỏ.
Tệp Excel lưu trữ dữ liệu nhân viên.
Hệ thống quản lí dữ liệu một cá nhân.
Phương án nào sau đây mô tả đúng mục đích của việc bảo mật CSDL?
Ngăn chặn truy cập trái phép.
Cải thiện tốc độ cập nhật dữ liệu,
Giảm dung lượng lưu trữ.
Xóa dữ liệu không cần thiết.
Phương án nào sau đây hỗ trợ tăng cường bảo mật CSDL?
Tắt hệ thống khi không sử dụng.
Dùng một tài khoản cho tất cả người dùng.
Mã hóa dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu trên giấy.
Dữ liệu nào sau đây không đưa vào lưu trữ trong CSDL quản lí học sinh?
Thông tin cá nhân.
Điểm số.
Các môn học.
Thông tin mượn trả sách thư viện.
Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo mật CSDL?
Phân quyền truy cập.
Cập nhật dữ liệu thường xuyên,
Kiểm soát các giao dịch.
Quy định trách nhiệm người dùng.
Phương án nào sau đây mô tả đúng cách thức hoạt động của tấn công SQL Injection?
Kẻ tấn công chèn mã SQL độc hại để can thiệp vào CSDL.
Hệ thống tự động sao lưu dữ liệu khi gặp lỗi.
Người dùng không thể đăng nhập vào hệ thống do quên mật khẩu.
Dữ liệu bị mất do sự cố phần cứng.
Phương án nào sau đây là cách phòng chống SQL Injection hiệu quả?
Không sử dụng SQL.
Sử dụng câu lệnh chuẩn hóa.
Xóa toàn bộ dữ liệu trước khi truy vấn.
Chỉ dùng CSDL tập trung.
Lệnh SQL nào sau đây sao lưu CSDL?
DELETE DATABASE
GRANT ACCESS
BACKUP DATABASE
DROP TABLE
Lệnh SQL nào sau đây lấy tất cả dữ liệu trong bảng?
DELETE FROM TenBang;
DROP TABLE TenBang;
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
SELECT * FROM TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây tìm điểm cao nhất trong bảng Diem?
SELECT MIN(Diem) FROM Diem;
SELECT AVG(Diem) FROM Diem;
SELECT COUNT(Diem) FROM Diem;
SELECT MAX(Diem) FROM Diem;
Lệnh SQL nào sau đây nhóm dữ liệu theo một cột?
ORDER BY
HAVING
WHERE
GROUP BY
Phương án nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu khi nhiều người dùng thao tác cùng lúc?
Sao lưu dữ liệu.
Xóa toàn bộ bảng.
Sử dụng một tài khoản chung.
Khóa giao dịch.
Hai bảng trong mô hình CSDL quan hệ liên kết thông qua thành phần nào sau đây?
Trường văn bản.
Một hàng dữ liệu bất kỳ.
Miền giá trị.
Khóa ngoại.
Lệnh SQL nào sau đây thêm bản ghi mới vào bảng?
DELETE
INSERT INTO
DROP
UPDATE
Lệnh SQL nào sau đây xóa bản ghi khỏi bảng?
DELETE FROM TenBang WHERE DieuKien;
UPDATE TenBang SET Cot = GiaTri WHERE DieuKien;
DROP TABLE TenBang;
SELECT * FROM TenBang WHERE DieuICien;
Lệnh SQL nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu?
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
UPDATE TenBang SET Cot = GiaTri WHERE DieuKien;
SELECT * FROM TenBang;
DROP TABLE TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây đếm số bản ghi trong một bảng?
SUM(*)
COUNT(*)
MAX(*)
AVGQO
Lệnh SQL nào sau đây sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần?
GROUP BY
ORDER BY
WHERE
HAVING
Lệnh SQL nào sau đây lấy điểm trung bình của một cột?
SELECT MAX(TenCot) FROM TenBang;
SELECT SUM(TenCot) FROM TenBang;
SELECT AVG(TenCot) FROM TenBang;
SELECT MIN(TenCot) FROM TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây tạo một bảng mới trong CSDL?
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
CREATE TABLE TenBang (...);
DROP TABLE TenBang;
UPDATE TenBang SET
Lệnh SQL nào sau đây tìm các bản ghi không trùng lặp trong một cột?
SELECT UNIQUE TenCot FROM TenBang;
SELECT DISTINCT TenCot FROM TenBang;
SELECT ORDER BY TenCot FROM TenBang;
SELECT FILTER TenCot FROM TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây dùng để lấy danh sách học sinh có điểm lớn hơn 8?
SELECT * FROM HocSinh HAVING Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh WHERE Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh GROUP BY Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh ORDER BY Diem > 8;
Lệnh SQL nào sau đây lọc dữ liệu theo điều kiện?
SELECT * FROM TenBang GROUP BYTenCot;
SELECT * FROM TenBang WHERE DieuKien;
SELECT * FROM TenBang HAVING DieuKien;
SELECT * FROM TenBang ORDER BY TenCot;
Phương án nào sau đây mô tả đúng kết quả lchi thực hiện lệnh DELETE FROM HocSinh;?
Xóa bảng khỏi CSDL.
Xóa toàn bộ bản ghi, giữ lại cấu trúc bảng,
Xóa một bản ghi trong bảng.
Xóa khóa chính của bảng.
Phương án nào sau đây mô tả đúng chức năng của chỉ mục (Index) trong CSDL?
Xóa dữ liệu nhanh hơn.
Tăng tốc độ tìm kiếm dữ liệu,
Ngăn chặn truy cập trái phép.
Giảm kích thước tệp tin CSDL.
Lệnh SQL nào sau đây cấp quyền xem dữ liệu trên bảng nhanvien cho người dùng userl?
GRANT SELECT ON nhanvien TO userl;
GRANT INSERT ON userl TO nhanvien;
PERMIT SELECT ON nhanvien TO userl;
ALLOW INSERT ON userl TO nhanvien;
Lệnh SQL nào sau đây cho kết quả là tổng điểm của tất cả học sinh?
SELECT SUM(Diem) FROM HocSinh;
SELECT AVG(Diem) FROM HocSinh;
SELECT COUNT(Diem) FROM HocSinh;
SELECT MAX(Diem) FROM HocSinh;
Lệnh SQL nào sau đây thu hồi quyền thêm bản ghi ti ên bảng Diem của người dùng user?
REVOKE INSERT ON Diem FROM user;
DENY INSERT ON Diem TO user;
CANCEL UPDATE ON Diem FROM user;
DELETE UPDATE ON Diem TO user;
Mệnh đề nào sau đây sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần trong SQL?
ORDER BY TenCot ASC;
GROUP BY TenCot DESC;
WHERE TenCot DESC;
ORDER BY TenCot DESC;
Mệnh đề nào sau đây nhóm dữ liệu theo cột trong SQL?
ORDER BY TenCot;
GROUP BY TenCot;
WHERE TenCot;
SELECT TenCot;
Câu 55. Phương án nào sau đây mô tả đúng trường hợp cần sử dụng ROLLBACK trong SQL?
Xóa toàn bộ các bảng của CSDL.
Hủy các thay đổi chưa được COMMIT,
Thêm bản ghi mới vào bảng.
Tạo bản sao lưu dữ liệu.
Câu 56. Mệnh đề SQL nào sau đây giới hạn số lượng kết quả trả về của câu truy vấn?
TOP
LIMIT
SUM
COUNT
Câu 57. Bảng NhanVien có các trường MaNV, HoTen, NgaySinh, PhongBan, chọn trường nào sau đây làm khóa chính?
HoTen
MaNV
NgaySinh
PhongBan
Câu 58. Lệnh SQL nào sau đây thiết lập cột MaNV làm khóa chính cho bảng NhanVien đã được tạo trước đó?
ALTER TABLE NhanVien ADD PRIMARY KEY (MaNV);
ALTER TABLE NhanVien MODIFY MaNV PRIMARY KEY;
UPDATE TABLE NhanVien ADD PRIMARY KEY (MaNV);
UPDATE TABLE NhanVien SET PRIMARY KEY = MaNV;
Câu 59. Lệnh SQL nào sau đây thiết lập cột MaLop trong bảng HocSinh làm khóa ngoại tham chiếu đến cột MaLop của bảng Lop?
ALTER TABLE HocSinh ADD FOREIGN KEY (MaLop) REFERENCES Lop(MaLop);
ALTER TABLE HocSinh MODIFY MaLop FOREIGN KEY REFERENCES Lop(MaLop);
ALTER TABLE HocSinh ADD FOREIGN KEY (MaLop) = Lop(MaLop);
ALTER TABLE HocSinh SET FOREIGN KEY (MaLop) REFERENCES Lop;
Câu 60. Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của ngôn ngữ truy vấn trong quản lí CSDL?
Tự động sao luu CSDL.
Truy vấn và xử lí dữ liệu nhanh chóng,
Quản lí tập dữ liệu khổng lồ.
Quản lí bảo mật tốt.
Câu 61. Trong bài toán "Quản lí học sinh" ở trường THPT, công việc nào sau đây được gọi là thao tác "cập nhật hồ sơ"?
Nhập điểm kiểm tra học kì 1 cho học sinh.
Tạo lập hồ sơ lớp học.
Lọc danh sách các học sinh có kết quả học tập Tốt và rèn luyện Tốt.
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự họ tên tăng dần.
toán quản lí bao gồm những công việc nào sau đây?
Sắp xếp, tìm kiếm, tạo lập hồ sơ, lập báo cáo.
Cập nhật, tạo lập hồ sơ, thống kê, lập báo cáo.
sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo.
Lập báo cáo, cập nhật, tìm kiếm, tạo lập hồ sơ.
Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ sở dữ liệu (CSDL)?
CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu qủa để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin.
CSDL là các phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên các hệ quản trị CSDL để việc khai thác thông tin thuận tiện hơn.
CSDL là tập hợp tất cả các văn bản, giấy tờ và cơ sở vật chất của một cơ quan tổ chức, được quản lí bởi các phòng ban của tổ chức đó.
CSDL là một tập họp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.
Phương án nào sau đây nêu định nghĩa đúng về Hệ quản trị CSDL?
Hệ quản trị CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả đế tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của cơ sở dữ liệu.
Hệ quản trị CSDL là các phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên các CSDL để việc khai thác thông tin thuận tiện hơn.
Hệ quản trị CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.
Hệ quản trị CSDL là một thiết bị vật lí để lưu trữ cơ sở dữ liệu.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong trường hợp nào sau đây?
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.
Một học sinh mới chuyến từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
Tính tỉ lệ học sinh có điểm môn Tin trên 6,5 của từng lớp.
Câu 66. Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?
Cột (Field).
Hàng (Record).
Bảng (Table).
Báo cáo (Report).
Câu 67. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
Mỗi bảng có ít nhất một khoá.
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.
Câu 68. Giả sử một bảng có 2 trường CCCD (Căn cước công dân) và NGAYSINH (Ngày sinh). Nên chọn trường CCCD làm khoá chính vì lí do nào sau đây?
Trường CCCD là duy nhất, trong khi đó trường NGAYSINH không phải là duy nhất.
Trường CCCD là kiểu số, trong khi đó trường NGAYSINH không phải là kiểu số.
Trường CCCD đứng trước trường NGAYSINH.
Trường CCCD là trường ngắn hơn.
Câu 69. Thuật ngữ "bản ghi" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
Bảng.
Hàng.
Cột.
Câu 70. Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
Bảng.
Hàng.
Cột.
Câu 71. Cho các bảng sau: DANHMUCSACH(MaSach, TenSach, MaLoai) LOAISACH(MaLoai, LoaiSach) HOADON(MaSach, SoLuong, DonGia) Phương án nào sau đây chỉ ra các bảng cần dùng để biết giá của một quyến sách?
HOADON.
DANHMUCSACH, HOADON.
DANHMUCSACH, LOAISACH.
HOADON, LOAISACH.
Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả "Đỗ" trong các phương án dưới đây:
Select count(KetQua) From DiemTHPT Where KetQua = 'Đỗ'
Select count(KetQua) From DiemTHPT Order KetQua = 'Đỗ'
Select count(KetQua) From DiemTHPT Having KetQua = 'Đỗ'
Select count(KetQua) From DiemTHPT Where KetQua = 'Hỏng'
Câu 73. Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng?
SELECT * FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
SELECT FROM Sales WHERE Dale BETWEEN ('10/12/2005', '01/01/2006')
SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN ("10/12/2005", "01/01/2006")
Câu 74. Câu lệnh SQL nào sau đây viết đúng cú pháp?
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 <= 10
Câu 75. Bảng DIEM có các trường GIUA_KI, HOC_KI. Để tìm những học sinh có điểm giữa kì lớn hơn 3 và điểm thi học kì lớn hơn 5, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?
MOT_TIET > 3 AND HOC_KI > 5
[MOT_TIET] > 3 AND [HOC_KI] > 5
[MOT_TIET] > 3 OR [HOC_KI] > 5
[MOT_TIET] > "3" AND [HOC_KI] > "5"
Câu 76. Phát biểu nào sau đây nêu đúng số lượng CSDL trong một hệ CSDL?
Chỉ duy nhất một CSDL.
Không giới hạn số lượng.
Phụ thuộc vào dung lượng của máy tính.
Phụ thuộc vào phần mềm quản trị hệ CSDL.
Câu 77. Khi nhập giá trị có kiểu khác với kiểu dữ liệu của ô dữ liệu, phần mềm sẽ báo lỗi. Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của tình huống?
Quản lí nhiều cơ sở dữ liệu.
Tương tác giao diện đồ hoạ.
Kiểm tra ràng buộc dữ liệu.
Tổ chức dữ liệu dạng bảng.
Câu 78. Phương án nào sau đây nêu đúng vai trò của việc tổ chức lại bảng dữ liệu?
Đảm bảo hạn chế dư thừa dữ liệu.
Đảm bảo chi tiết hoá bảng dữ liệu.
Đảm bảo tính phân quyền dữ liệu.
Đảm bảo tính mở rộng dữ liệu.
đúng vai trò của việc tổ chức lại bảng dữ liệu?
Đảm bảo hạn chế dư thừa dữ liệu.
Đảm bảo chi tiết hoá bảng dữ liệu.
Đảm bảo tính phân quyền dữ liệu.
Đảm bảo tính mở rộng dữ liệu.
CSDL là ?
là một tập hợp các bản ghi (records) và các tập tin (files) được tổ chức theo một mục đích nào đó.
là Tập hợp các bảng(tables).
là những dữ liệu rời rạc, không có quan hệ với nhau.
là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.
Access là một phần mềm:
Được tích hợp luôn trong hệ điều hành Windows của Microsoft.
Tích hợp trong bộ Microsoft Office.
độc lập với hệ diều hành , cài đặt riêng. không có phần mềm nào khác đi kèm.
Một phần cứng
Access là:
một hệ quản trị cơ sở dữ liệu( database management system- DBMS).
là chương trình quản lí dữ liệu.
là phần mềm tính toán.
là phần mềm xử lí dữ liệu.
Em hiểu như thế nào về cụm từ "Hệ quản trị cơ sở dữ liệu" ?
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Field Size.
Field Name.
Description.
Data Type.
Thành phần chính của hệ QTCSDL:
Bộ quản lí tập tin và bộ truy xuất dữ liệu.
Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lí tập tin.
Bộ quản lí tập tin và bộ quản lí truy vấn.
Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu.
Bản ghi của Table chứa những gì?
Chứa tên trường.
Chứa các giá trị của cột.
Chứa tên cột.
Tất cả đều sai.
Hệ quản trị CSDL là:
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
Phần mềm dùng tạo lập CSDL.
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu ta lựa chọn :
Table
Form
Query
Report
Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường?
Không phân biệt chữ hoa hay thường
Tùy theo trường hợp
Bắt buộc phải viết thường
Bắt buộc phải viết hoa
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Người dùng cuối
Người lập trình ứng dụng
Người QTCSDL
Cả ba người trên
Access là gì?
Là phần mềm công cụ.
Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.
Là phần cứng.
Là phần mềm ứng dụng.
Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL:
Cập nhật nội dung dữ liệu.
Cập nhật cấu trúc dữ liệu.
Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo.
Cả ba câu trên.
Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?
Không được
Không nên
Được
Tùy ý
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
Người lập trình
Người dùng cuối
Cả ba nhóm người
Người quản trị CSDL
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin:
Người dùng cuối
Người QTCSDL
Người lập trình
Cả ba người trên.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
Được
Không thể
Không nên
Không được
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Chức năng kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL bao gồm các lệnh cho phép
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.
Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.
Cả 3 phương án trên.
Thành phần chính của hệ QTCSDL:
Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
Chức năng của hệ QTCSDL:
Cung cấp cách khai báo dữ liệu.
Cung cấp cách tạo lập CSDLvà công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.
Câu B và C.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo ki
Trường don_dat_hang dùng để lưu thông tin đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu nào?
Number
Text
Yes/No
Auto Number
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép:
Truy vấn CSDL
Hỏi đáp CSDL
Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Thao tác trên các đối tượng của CSDL
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Tóan, Lý....
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Việc kết nối giữa hai bảng có những trường chung được gọi là:
quan hệ.
bản ghi.
dư thừa.
nhất quán.
Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
khóa chính giống nhau.
số trường bằng nhau.
số bản ghi bằng nhau.
tất cả phương án trên đều sai
Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.
Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.
Tất cả phương án đều sai
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
in dữ liệu.
tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
cập nhật dữ liệu.
Khi hai (hay nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
tiêu chuẩn đơn giản.
tiêu chuẩn phức hợp.
tiêu chuẩn mẫu.
tiêu chuẩn kí tự.
Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?
Bảng.
Biểu mẫu.
Mẫu hỏi.
Báo cáo
Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
cấu trúc của CSDL.
các thao tác, phép toán trên CSDL.
các ràng buộc dữ liệu.
tất cả các yếu tố trên.
L ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
cấu trúc của CSDL.
các thao tác, phép toán trên CSDL.
các ràng buộc dữ liệu.
tất cả các yếu tố trên.
Mô hình dữ liệu là:
mô hình về cấu trúc dữ liệu.
mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu.
tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.
mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng.
Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ có các ý kiến sau:
cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng.
có các phép toán và các thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng.
dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn một số ràng buộc, giữa các bảng nhất định thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh.
cả ba đặc điểm trên
Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ?
các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.
một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác.
dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết.
các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung.
Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ.
CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access.
tập hợp các bảng dữ liệu.
CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau.
Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
phần mềm Microsoft Access.
phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mô hình nào là mô hình dữ liệu phổ biến nhất?
Mô hình thực thể liên kết.
Mô hình phân cấp.
Mô hình quan hệ.
Mô hình hướng đối tượng.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.
Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ.
CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng.
Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.
Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu sau:
khóa là tập một hoặc nhiều thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi.
khóa là tập một số ít nhất của các thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi.
một bảng có thể không có khóa.
giá trị trên các thuộc tính khóa có thể để trống.
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính:
khóa bất kì.
khóa có ít thuộc tính nhất.
chỉ là khóa có một thuộc tính.
không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian.
Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
thuộc tính khóa.
ý định của người quản trị hệ CSDL
các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng
ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn.
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
tạo cấu trúc bảng.
chọn khóa chính.
tạo liên kết giữa các bảng.
nhập dữ liệu ban đầu.
Trong quá trình tạo cấu trúc bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt.
chọn kiểu dữ liệu.
đặt kích thước.
mô tả nội dung.
Truy vấn CSDL là:
cách để người dùng liên kết với máy tính.
một phát biểu thể hiện yêu cầu người dung.
một thao tác để cập nhật dữ liệu.
một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn toàn từ bàn phím.
Câu 126. Chọn ý đúng trong các ý sau:
Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy khách.
Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên được cài đặt ở máy chủ.
Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy chủ.
Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên và bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên đều được cài đặt ở máy khách.
Câu 127. Khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập CSDL là ai trong số những người sau đây?
Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính.
Người quản trị CSDL.
Người lập trình ứng dụng.
Người sử dụng (khách hàng).
Câu 128. Ý nào sau đây là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.
Thứ tự các bộ ( bản ghi) là rất quan trọng.
Thứ tự các thuộc tính ( trường) rất quan trọng.
Mỗi quan hệ có thể có nhiều tên.
Câu 129. Bản chất của việc tạo bảng bao gồm:
Khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính, đặt tên bảng.
Khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính, liên kết bảng.
Khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính, thay đổi cấu trúc bảng.
Khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính, đặt tên và lưu cấu trúc bảng, thay đổi cấu trúc bảng.
Câu 130. Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
Người quản trị CSDL.
Người dùng.
Chính phủ.
Người phân tích, thiết kế.
