wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đặc trưng và Hình thức Nhà nước

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong những nhận định sau, nhận định nào không phải là đặc trưng của nhà nước?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính và quản lý dân cư theo lãnh thổ

c)

Có chủ quyền quốc gia

d)

Thiết lập quyền lực đặc biệt, có sự phân chia dân cư theo nguyên tắc huyết thống hoặc giới tính

2.

Cách tổ chức và trình tự để lập ra các cơ quan tối cao của nhà nước và xác lập những mối quan hệ giữa các cơ quan đó là?

a)

Hình thức nhà nước

b)

Hình thức chính thể

c)

Cấu trúc nhà nước

d)

Chế độ chính trị

3.

Bản chất của nhà nước được thể hiện qua?

a)

Tính nhân dân và quyền lực nhân dân

b)

Tính dân tộc

c)

Tính dân tộc và tính giai cấp

d)

Tính giai cấp và tính xã hội

4.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nhà nước là?

a)

Là nhà nước thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống

b)

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Luôn tăng cường mở rộng thực hiện đường lối đối ngoại hòa bình hợp tác và hữu nghị

d)

Là tổ chức duy nhất có quyền ban hành ra pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc bằng pháp luật

5.

Những tên gọi sau đây là tên gọi của các kiểu Nhà nước đã và đang tồn tại trong lịch sử loài người?

a)

Nhà nước phong kiến, Nhà nước chủ nô, Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước chủ nô, Nhà nước pháp quyền, Nhà nước TBCN, Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước chủ nô, Nhà nước phong kiến, Nhà nước tư sản, Nhà nước XHCN

d)

Nhà nước phong kiến, Nhà nước pháp quyền, Nhà nước XHCN, Nhà nước TBCN

6.

Nhận định nào sau đây không thuộc dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

b)

Nhà nước là tổ chức các dịch vụ công cộng phục vụ xã hội

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

7.

Chức năng của Nhà nước gồm những chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng bảo vệ tổ quốc

8.

Theo học thuyết Mác – Lê nin, nhà nước xuất hiện khi nào:

a)

Sau lần phân công lao động thứ nhất

b)

Sau lần phân công lao động thứ ba

c)

Sau lần phân công lao động thứ hai

d)

Khi xã hội phân chia thành những giai cấp đối kháng nhau và đấu tranh với nhau ở mức độ gay gắt

9.

Lần phân công lao động lần thứ 1 ngành nghề nào ra đời?

a)

Trồng trọt và chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Thủ công nghiệp

d)

Chăn nuôi

10.

Lần phân công lao động lần thứ 3 ngành nghề nào ra đời?

a)

Trồng trọt và chăn nuôi

b)

Nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương nghiệp

11.

Cơ sở kinh tế của chế độ công xã nguyên thủy tồn tại dưới hình thức:

a)

Sở hữu đối với ruộng đất

b)

Cộng hữu đối với tư liệu sản

c)

Tư hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

12.

Nhà nước Tư sản bảo hộ hình thức sở hữu:

a)

Cộng hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất, sản phẩm lao động và nô lệ

13.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa bảo hộ hình thức sở hữu:

a)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất, sản phẩm lao động và nô lệ

b)

Tư hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Cộng hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu

14.

Hình thức nhà nước Việt Nam là hình thức nào sau đây:

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

Chính thể quân chủ hạn chế

c)

Hình thức chính thể cộng hòa

d)

Hình thức chính thể quân chủ

15.

Kiểu nhà nước nào ra đời cuối cùng trong lịch sử các kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước tư sản

b)

Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước phong kiến

16.

Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc liên bang.

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Mỹ

17.

Pháp luật thể hiện bản chất qua các yếu tố nào:

a)

Tính giáo dục

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính xã hội

d)

Tính dân tộc

18.

Pháp luật được hình thành?

a)

Do nhà nước thừa nhận, ban hành

b)

Do nhà nước sáng tạo ra pháp luật

c)

Do nhà nước ban hành pháp luật

d)

Do nhà nước thừa nhận tập quán pháp

19.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật:

a)

Do Thượng đế sáng tạo ra

b)

Khi xã hội phân chia thành những giai cấp đối kháng và đấu tranh với nhau ở mức độ gay gắt

c)

Ra đời từ ý chí của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

d)

Do ý muốn chủ quan của một bộ phận xã hội

20.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính dân tộc.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính giai cấp.

d)

Tính xã hội .

21.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm?

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Giả định, quy định

c)

Giả định

d)

Quy định, chế tài

22.

Trong ba bộ phận thì bộ phận nào là quan trọng nhất và không thể thiếu được của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định, chế tài

b)

Giả định

c)

Quy định

d)

Chế tài

23.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Hiến pháp

d)

Pháp lệnh

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật ?

a)

Được áp dụng nhiều lần trong đời sống

b)

Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

c)

Được áp dụng trong phạm vi một gia đình

d)

Chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

25.

Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hiến pháp

b)

Văn bản dưới luật

c)

Văn bản luật

d)

Văn bản luật và văn bản dưới luật

26.

Văn bản luật bao gồm?

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Hiến pháp, Luật, nghị quyết

27.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự?

a)

Mang tính giáo dục

b)

Mang tính bắt buộc

c)

Mang tính bắt buộc chung

d)

Mang tính tự giác, tự nguyện

28.

Một trong những đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Chỉ một bên mang quyền và một bên mang nghĩa vụ

b)

Là quan hệ xã hội có ý chí

c)

Là quan hệ xã hội

d)

Là quan hệ chấp hành và điều hành

29.

Khi tham gia quan hệ pháp luật, các chủ thể phải có?

a)

Năng lực chủ thể

b)

Năng lực hành vi

c)

Khả năng nhận thức

d)

Năng lực pháp luật

30.

Theo quy định của pháp luật, pháp nhân là?

a)

Là một tổ chức

b)

Là một tổ chức được thành lập hợp pháp, có tài sản độc lập với các tổ chức, cá nhân khác, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ và nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

c)

Là một cá nhân được pháp luật thừa nhận để tham gia vào một số quan hệ pháp luật nhất định

d)

Là một doanh nghiệp

31.

Khi chứng xảy ra, chúng làm phát sinh, thay đổi hoặc làm chấm dứt quan hệ pháp luật. Chúng là?

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Hành vi của con người

c)

Sự kiện bất khả kháng

d)

Hành vi của con người nhằm xác lập quan hệ pháp luật

32.

Khi tham gia quan hệ pháp luật, các chủ thể thường hướng tới những lợi ích vật chất, tinh thần và những lợi ích xã hội khác. Nội dung này chỉ bộ phận nào của quan hệ pháp luật?

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Khách thể của quan hệ pháp luật

c)

Chủ thể quan hệ pháp luật

d)

Nội dung của quan hệ pháp luật

33.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi?

a)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, điều khiển hành vi

b)

Đạt đến độ tuổi nhất định

c)

Được sinh ra

d)

Không có khả năng nhận thức

34.

Sự kiện pháp lý làm?

a)

Thay đổi quan hệ pháp luật, Phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Phát sinh quan hệ pháp luật, Thay đổi quan hệ pháp luật, Chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

Phát sinh quan hệ pháp luật, Thay đổi quan hệ pháp luật

d)

Chấm dứt quan hệ pháp luật, Thay đổi quan hệ pháp luật

35.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân xuất hiện ?

a)

Khi cá nhân đó đủ 6 tuổi

b)

Khi cá nhân đó đủ 5 tuổi

c)

Khi cá nhân đó đủ 7 tuổi

d)

Khi cá nhân đó đủ 4 tuổi

36.

Năng lực hành vi và năng lực pháp luật của pháp nhân được xuất hiện nào?

a)

Trong quá trình hoạt động của tổ chức

b)

Sau khi tổ chức đó ra đời

c)

Khi tuyên bố phá sản

d)

Cùng một lúc

37.

Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm?

a)

Cá nhân, tổ chức, pháp nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Cá nhân

38.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Giá trị vật chất

b)

Giá trị tinh thần

c)

Giá trị nhân văn

d)

Giá trị vật chất và giá trị tinh thần

39.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được coi là đầy đủ khi cá nhân đó đủ bao nhiêu tuổi?

a)

18 tuổi

b)

17 tuổi

c)

19 tuổi

d)

16 tuổi

40.

Khách thể chủ yếu của quan hệ pháp luật lao động là?

a)

Lợi ích nhân dân

b)

Lợi ích tinh thần

c)

Lợi ích xã hội

d)

Lợi ích vật chất

41.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính qui phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính trừng phạt

42.

Pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Thủ Tướng chính phủ ban hành

b)

Chính phủ ban hành

c)

Bộ Tư pháp ban hành

d)

Nhà nước ban hành

43.

Cá nhân, tổ chức là chủ thể của vi phạm pháp luật khi nào?

a)

Có năng lực hành vi

b)

Có năng lực chủ thể

c)

Đủ tuổi

d)

Có năng lực pháp luật

44.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý dân sự là ai?

a)

Tòa án

b)

Trưởng Công an cấp xã

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

45.

Trách nhiệm pháp lý hình sự được áp dụng cho chủ thể nào?

a)

Cá nhân, tổ chức, cơ quan Nhà nước và các tổ chức xã hội khác

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân, tổ chức, cơ quan Nhà nước

d)

Cá nhân

46.

Lỗi cố ý được chia thành những loại nào sau đây?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý

c)

Lỗi cố ý gián tiếp

d)

Lỗi cố ý trực tiếp

47.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là người nào?

a)

Người bị mắc bệnh tâm thần

b)

Người mất hai chân

c)

Người dưới 18 tuổi

d)

Người nghiện ma túy

48.

Trách nhiệm pháp lý hình sự chỉ được áp dụng cho một loại chủ thể nào?

a)

Tổ chức, pháp nhân

b)

Cá nhân

c)

Tổ hợp tác

d)

Mọi loại chủ thể

49.

Trách nhiệm pháp lý dân sự áp dụng cho chủ thể nào?

a)

Tội phạm

b)

Sinh viên

c)

Chỉ là cá nhân

d)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật dân sự

50.

Hành vi hành động mà vi phạm pháp luật là gì?

a)

Không thực hiện những điều mà pháp luật yêu cầu

b)

Thực hiện những điều mà pháp luật cấm

c)

Tự mình thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Xúi giục người khác thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

51.

Loại vi phạm pháp luật nào được quy định có các biện pháp cưỡng chế đa dạng phong phú không chỉ do pháp luật quy định mà các bên có thể thỏa thuận?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự

d)

Vi phạm kỷ luật

52.

Thực hiện pháp chế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật

b)

Mọi công dân đều phải thực hiện pháp luật

c)

Chỉ có cán bộ, công chức mới cần thực hiện pháp luật

d)

Mọi chủ thể đều phải nghiêm chỉnh, triệt để tôn trọng và thực hiện pháp luật

53.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái với qui định của luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật là hành vi phải chứa đựng lỗi của chủ thể

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi của tổ chức

d)

Vi phạm pháp luật là hành vi của cá nhân

54.

Chủ thể của vi phạm hành chính là:

a)

Sinh viên

b)

Tổ chức

c)

Pháp nhân

d)

Cá nhân, tổ chức

55.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức xử phạt hành chính?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Đưa vào cơ sở chữa bệnh

d)

Cảnh cáo

56.

Người bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi hành vi vi phạm hành chính do mình gây ra có độ tuổi?

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

57.

Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật hành chính là?

a)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp thỏa thuận

b)

Phương pháp thỏa thuận

c)

Phương pháp thuyết phục và phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp mệnh lệnh

58.

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm hành chính là?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Cá nhân và tổ chức có đầy đủ năng lực chủ thể

59.

Cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn cao nhất:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Cơ quan thuộc chính phủ

d)

Bộ

60.

Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung:

a)

Chính phủ, Bộ, Sở

b)

Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Sở, phòng, ban

d)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

61.

Các biện pháp xử phạt hành chính:

a)

Cảnh cáo, phạt tiền, trục xuất

b)

Cảnh cáo, cải tạo không giam giữ

c)

Tù có thời hạn

d)

Tù không thời hạn

62.

Cơ quan nào sau đây không phải cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

b)

Quốc hội

c)

Bộ Công thương

d)

Sở giáo dục Hải phòng

63.

Đâu là quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước cấp trên và cơ quan hành chính nhà nước cấp dưới theo hệ thống dọc:

a)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà nội và ủy ban nhân dân thị xã Sơn tây

b)

Ban tài chính xã và ban tư pháp xã

c)

Sở giáo dục đào tạo và sở tài nguyên môi trường

d)

Bộ tư pháp và Bộ công thương

64.

Mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi vi phạm hành chính:

a)

Thấp hơn so với hành vi vi phạm dân sự

b)

Thấp hơn so với hành vi vi phạm kỷ luật

c)

Thấp hơn so với tội phạm (vi phạm hình sự)

d)

Tương đương với vi phạm hình sự

65.

Hình thức xử phạt nào sau đây là một trong những hình thức xử phạt hành chính:

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Tù có thời hạn

c)

Tù chung thân

d)

Trục xuất

66.

Hình thức xử phạt nào sau đây không phải là hình thức xử phạt hành chính:

a)

Phạt tiền

b)

Trục xuất

c)

Cảnh cáo

d)

Tử hình

67.

Các biện pháp xử lý hành chính nào sau đây không áp dụng với người nước ngoài:

a)

Trục xuất

b)

Cảnh cáo

c)

Phạt tiền

d)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

68.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự?

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ nhân thân có gắn liền với tài sản

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

69.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu được sử dụng trong luật dân sự là?

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

d)

Phương pháp quyền uy

70.

Hãy cho biết trong các tổ chức sau tổ chức nào là pháp nhân?

a)

Hợp tác xã Thương mại và dịch vụ X

b)

Doanh nghiệp tư nhân P

c)

Khoa Đại cương thuộc Trường ĐHCN Việt Hưng

d)

Cửa hàng bán chè thập cẩm

71.

Có mấy hàng thừa kế được quy định trong thừa kế theo pháp luật?

a)

01

b)

06

c)

07

d)

03

72.

Trong các nội dung sau thì nội dung nào không thuộc thủ tục giải quyết vụ án dân sự?

a)

Hòa giải

b)

Điều tra, truy tố

c)

Khởi kiện và thụ lý vụ án

d)

Chuẩn bị xét xử

73.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi cá nhân đó?

a)

Đủ 15 tuổi

b)

Đủ 6 tuổi

c)

Được sinh ra

d)

Đủ 18 tuổi

74.

Người dưới 6 tuổi là?

a)

Người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Người không có năng lực hành vi dân sự

d)

Người chưa đủ năng lực hành vi dân sự

75.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là người?

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Nghiện ma túy hoặc nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình và bị Tòa án tuyên bố là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Không thể nhận thức và không có khả năng điều khiển hành vi của bản thân

d)

Dưới 6 tuổi

76.

Di chúc có thể được lập dưới các hình thức nào trong các hình thức sau?

a)

Văn bản không có người làm chứng, văn bản có người làm chứng, văn bản có công chứng, chứng thực

b)

Văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Văn bản có người làm chứng

d)

Văn bản không có người làm chứng

77.

Đối tượng nào sau đây thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào di chúc?

a)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng; con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động

b)

Con chưa thành niên, cha, mẹ

c)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng

d)

Con, cha, mẹ, vợ chồng

78.

Khởi kiện và thụ lý vụ án dân sự là?

a)

Thủ tục đầu tiên trong tố tụng dân sự

b)

Thủ tục thứ ba sau chuẩn bị xét xử

c)

Thủ tục thứ hai sau hòa giải vụ án dân sự

d)

Thủ tục thứ tư sau bước xét xử sơ thẩm vụ án hình sự

79.

Một trong những nguyên tắc riêng của Luật tố tụng dân sự là?

a)

Nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

b)

Nguyên tắc quyền tự định đoạt của đương sự

c)

Nguyên tắc đảm bảo quyền bào chữa của bị can, bị cáo

d)

Nguyên tắc xác định sự thật vụ án

80.

Hình thức của hợp đồng dân sự là?

a)

Bằng lời nói, hành vi, văn bản

b)

Bằng lời nói, hành vi

c)

Chỉ bằng văn bản

d)

Chỉ bằng lời nói

81.

Quyền sử dụng là?

a)

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản

b)

Quyền chiếm giữ và quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

d)

Quyền chiếm giữ và quyền chuyển giao tài sản cho người khác

82.

Giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án dân sự là?

a)

Giai đoạn thứ 5

b)

Giai đoạn thứ 3

c)

Giai đoạn thứ 2

d)

Giai đoạn đầu tiên

83.

Di sản bao gồm?

a)

Tài sản chung của hai vợ chồng

b)

Tài sản riêng của người chết

c)

Tài sản riêng của người chết và phần tài sản của người chết trong khối tài sản chung với người khác

d)

Không có đáp án nào đúng

84.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Chưa đủ 6 tuổi

c)

Từ đủ 6 tuổi đến 18 tuổi

d)

Nghiện rượu

85.

Quan hệ nhân thân là:

a)

Quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

b)

Quan hệ giữa công ty M và Doanh nghiệp X

c)

Quan hệ giữa tòa án và viện kiểm sát

d)

Quan hệ giữa người với người về một giá trị nhân thân của cá nhân hay tổ chức

86.

Quyền sở hữu là:

a)

Là tổng hợp quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản

b)

Quyền định đoạt đối với tài sản

c)

Quyền sử dụng và chiếm hữu đối với tài sản

d)

Quyền sử dụng đối với tài sản

87.

Điều kiện để định đoạt đối với một tài sản là

a)

Người dưới 18 tuổi

b)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Người đủ 18 tuổi.

d)

Người có năng lực hành vi dân sự.

88.

Người thừa kế theo dung di chúc là :

a)

Vợ(chồng) của người để lại di sản

b)

Con của người để lại di sản

c)

Cá nhân, tổ chức.

d)

Cháu ruột của người để lại di sản.

89.

Hàng thừa kế thứ nhất theo qui định của pháp luật gồm:

a)

Vợ, chồng, cha(đẻ, nuôi), mẹ(đẻ, nuôi), con(đẻ, nuôi) của người để lại di sản.

b)

Cha, mẹ của người để lại di sản

c)

Con(đẻ hoặc nuôi) của người để lại di sản

d)

Cháu ruột của người để lại di sản

90.

Người thừa kế theo pháp luật là:

a)

Cá nhân còn sống vào thời điểm mở thừa kế

b)

Cả A và B.

c)

Là người sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết.

d)

Không đáp án nào đúng

91.

Giai đoạn đầu tiên của thủ tục giải quyết vụ án dân sự:

a)

Khởi kiện và thụ lý vụ án dân sự

b)

Xét xử vụ án dân sự

c)

Hòa giải vụ án dân sự

d)

Khởi kiện vụ án dân sự

92.

Giai đoạn nào sau đây không phải các giai đoạn trong thủ tục giải quyết vụ án dân sự:

a)

Hòa giải

b)

Chuẩn bị xét xử

c)

Truy tố

d)

Khởi kiện và thụ lý án

93.

Thủ tục xét lại bản án, quyết định của vụ án dân sự đã có hiệu lực pháp luật:

a)

Giám đốc thẩm và tái thẩm vụ án dân sự

b)

Tái thẩm vụ án dân sự

c)

Giám đốc thẩm vụ án dân sự

d)

Phúc thẩm vụ án dân sự

94.

Di chúc là:

a)

Sự thể hiện ý chí của cá nhân khi còn sống

b)

Sự thể hiện ý chí của tổ chức

c)

Sự thể hiện ý chí của pháp nhân

d)

Là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển dịch tài sản của mình cho người khác sau khi chết

95.

“Những quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành hoặc thể chế hoá nhằm điều chỉnh các quan hệ về hôn nhân và gia đình về lĩnh vực nhân thân và tài sản” thuộc ngành luật nào dưới đây?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hôn nhân và gia đình

96.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình?

a)

Bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý nhà nước.

b)

Là các quan hệ xã hội trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình, các quan hệ về nhân thân, quan hệ về tài sản giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và các con, giữa những người thân thích ruột thịt khác trong gia đình

c)

Những nhóm quan hệ về nhân thân và tài sản trong quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động

d)

Là các quan hệ xã hội về sử dụng lao động và các quan hệ phát sinh trong quá trình sử dụng lao động

97.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình được chia thành hai nhóm?

a)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ giữa tội phạm và hình phạt

d)

Quan hệ giữa sinh viên và giảng viên

98.

Tìm nội dung bị viết nhầm về “quan hệ tài sản” được quy định trong Luật hôn nhân và gia đình?

a)

Quan hệ sở hữu tài sản chung của vợ chồng

b)

Quan hệ thừa kế tài sản

c)

Quan hệ cấp dưỡng

d)

Quan hệ giữa sinh viên và giảng viên

99.

Quan hệ nhân thân khác với quan hệ tài sản ở điểm nào nổi bật nhất?

a)

Luôn được giải quyết bằng hợp đồng kinh tế

b)

Gắn với quyền nhân thân không định lượng bằng tiền

c)

Luôn phát sinh giữa pháp nhân với pháp nhân

d)

Chỉ tồn tại khi có giao dịch mua bán

100.

Theo pháp luật, hàng thừa kế thứ nhất thường bao gồm những ai trong gia đình hạt nhân?

a)

Cô dì chú bác, họ hàng xa

b)

Bạn bè thân thiết, đồng nghiệp

c)

Anh chị em ruột, ông bà, cháu

d)

Vợ hoặc chồng, cha mẹ, con

101.

Tìm nội dung không đúng tại Điều 8 về điều kiện kết hôn về nội dung.

a)

Nhà nước thừa nhận kết hôn giữa người cùng giới tính

b)

Không bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định

d)

Nam từ đủ 20, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

102.

Tìm nội dung không đúng tại Điều 8 về điều kiện kết hôn về hình thức.

a)

Kết hôn phải đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

UBND xã nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn có thẩm quyền

c)

Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài có thẩm quyền

d)

Mọi hình thức kết hôn khác đều có giá trị pháp lý

103.

Tìm nội dung không đúng về Quyền và nghĩa vụ tài sản giữa vợ và chồng.

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Quyền thừa kế tài sản

c)

Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn

d)

Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định

104.

Tìm nội dung không đúng trong quy định về người nhận con nuôi.

a)

Có tư cách đạo đức tốt

b)

Người nhận nuôi còn đủ năng lực hành vi dân sự

c)

Có điều kiện bảo đảm việc trông nom, chăm sóc, giáo dục

d)

Đủ 20 tuổi trở lên

105.

“… là chấm dứt hôn nhân do tòa án quyết định theo yêu cầu vợ hoặc chồng hoặc cả hai”. Khái niệm nào đúng?

a)

Ly hôn

b)

Tảo hôn

c)

Kết hôn

d)

Đính hôn

106.

Việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài do cấp nào quyết định?

a)

UBND cấp quận/huyện/thị xã

b)

Tổ dân phố/khu phố cấp xã/phường/thị trấn

c)

UBND cấp xã/phường/thị trấn

d)

UBND cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

107.

Đối tượng điều chỉnh của luật lao động là những quan hệ xã hội nào?

a)

Quan hệ lao động và quan hệ liên quan trực tiếp

b)

Quan hệ về việc làm và học nghề

c)

Quan hệ về bảo hiểm xã hội

d)

Quan hệ về quản lý lao động

108.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc của luật lao động?

a)

Nguyên tắc các bên cùng có lợi

b)

Bảo vệ người lao động

c)

Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

d)

Tôn trọng quyền đại diện của tập thể lao động

109.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của Hợp đồng lao động?

a)

Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động

c)

Có đối tượng là việc làm cụ thể

d)

Bình đẳng

110.

Chế độ nào sau đây không phải là chế độ bảo hiểm xã hội?

a)

Chế độ trợ cấp thai sản

b)

Chế độ bồi thường trách nhiệm vật chất

c)

Trợ cấp tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

d)

Trợ cấp ốm đau

111.

Hợp đồng lao động là văn bản được ký kết trực tiếp giữa ai?

a)

Người lao động với người sử dụng lao động

b)

Tổ chức công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Đại diện người lao động với tổ chức công đoàn

d)

Đại diện người lao động với đại diện người sử dụng lao động

112.

Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa… về việc làm, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ mỗi bên trong quan hệ lao động.

a)

Người lao động với người sử dụng lao động

b)

Người sử dụng lao động với người lao động

c)

Người lao động với đại diện người sử dụng lao động

d)

Người sử dụng lao động với đại diện người lao động

113.

Luật lao động không điều chỉnh quan hệ nào trong các quan hệ sau?

a)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp lao động

b)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động

c)

Quan hệ trong hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Quan hệ về bảo hiểm xã hội

114.

Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, luật lao động quy định độ tuổi người lao động là?

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Không quy định độ tuổi, chỉ cần đủ sức khỏe

d)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

115.

Hợp đồng lao động được thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Văn bản và lời nói

b)

Văn bản, lời nói và hành vi

c)

Lời nói

d)

Văn bản

116.

Tham nhũng là:

a)

Người lợi dụng người khác để vụ lợi

b)

Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Người chiếm đoạt tài sản của công dân

d)

Người lừa đảo người khác để chiếm đoạt tài sản

117.

Mục đích của hành vi tham nhũng là:

a)

Vì chức vụ

b)

Vì vụ lợi

c)

Vì lợi ích tinh thần

d)

Vì lợi ích vật chất

118.

Hành vi tham nhũng là hành vi:

a)

Hành động

b)

Cố ý

c)

Vô ý

d)

Do người khác xúi giục

119.

Tác hại của hành vi tham nhũng:

a)

Tác hại kinh tế chính trị xã hội

b)

Tác hại về xã hội

c)

Tác hại về chính trị

d)

Tác hại về kinh tế

120.

Nguyên nhân và điều kiện của tham nhũng:

a)

Nguyên nhân chủ quan

b)

Nguyên nhân khách quan

c)

Nguyên nhân chủ quan và khách quan

d)

Do người khác xúi giục

121.

Trường hợp nào sau đây không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Tổ chức

c)

Người nước ngoài

d)

Người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi

122.

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân là?

a)

TNHH một thành viên, cổ phần, hợp danh, hợp tác xã

b)

TNHH, cổ phần, hợp danh, hợp tác xã, tư nhân

c)

TNHH, cổ phần, hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

d)

TNHH, cổ phần, hợp tác xã, doanh nghiệp tư nhân

123.

Theo thông lệ quốc tế, công ty cổ phần phải có tối thiểu là:

a)

05 thành viên

b)

03 thành viên

c)

02 thành viên

d)

07 thành viên

124.

Đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật doanh nghiệp là?

a)

Quan hệ giữa các cơ quan Nhà nước

b)

Quan hệ giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Quan hệ doanh nghiệp với cơ quan quản lý

d)

Quan hệ nội bộ của doanh nghiệp

125.

Đặc điểm nào sau đây không phải của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Có thể thuê người khác làm giám đốc

b)

Không có tư cách pháp nhân

c)

Do một cá nhân bỏ vốn và tự tổ chức quản lý

d)

Chịu trách nhiệm vô hạn trong phạm vi vốn

126.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là loại hình doanh nghiệp mà số lượng thành viên được quy định:

a)

Từ 3 thành viên trở lên

b)

Tối thiểu 2 đến không quá 50 thành viên

c)

Từ 2 đến 5 thành viên

d)

Từ 3 đến 50 thành viên

127.

Công ty nào sau đây được quyền phát hành cổ phiếu?

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

128.

Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?

a)

01 doanh nghiệp

b)

02 doanh nghiệp

c)

03 doanh nghiệp

d)

Tùy điều kiện mỗi người

129.

Công ty cổ phần phải có ban kiểm soát khi:

a)

Có 11 thành viên là cá nhân

b)

Có trên 11 cổ đông hoặc tổ chức nắm trên 50%

c)

Có tổ chức sở hữu 50% tổng số cổ phần

d)

Có trên 11 thành viên trở lên

130.

Trong công ty cổ phần, Đại hội đồng cổ đông bao gồm:

a)

Các cổ đông được ủy quyền

b)

Toàn bộ cổ đông phổ thông

c)

Cổ đông ưu đãi

d)

Tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết

131.

Hội đồng quản trị của Công ty cổ phần gồm:

a)

9 thành viên

b)

7 thành viên

c)

11 thành viên

d)

Từ 3 đến 11 thành viên

132.

Doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Cá nhân bỏ vốn tự chịu trách nhiệm toàn bộ

b)

Hợp tác xã do nhiều người góp vốn

c)

Doanh nghiệp do một tổ chức làm chủ

d)

Công ty TNHH một thành viên

133.

Công ty TNHH là công ty mà:

a)

Có quyền phát hành chứng khoán.

b)

Thành viên tự do chuyển nhượng vốn góp.

c)

Việc chuyển nhượng vốn góp bị hạn chế.

d)

Số lượng thành viên không hạn chế.

134.

Công ty Hợp danh là:

a)

Các thành viên công ty chịu trách nhiệm hữu hạn.

b)

Có ít nhất hai thành viên liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

c)

Là công ty có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn.

d)

Là công ty có thành viên chịu trách nhiệm vô hạn.

135.

HTX là doanh nghiệp mà:

a)

Có cả thành viên góp vốn và thành viên góp sức.

b)

Xã viên cùng góp sức.

c)

Xã viên cùng góp vốn.

d)

Xã viên tự nguyện cùng góp vốn, góp sức.

136.

Mức vốn góp của một xã viên HTX:

a)

Không được vượt quá 20%.

b)

Không vượt quá 30%.

c)

Không vượt quá 40%.

d)

Không vượt quá 50%.