wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ II KHỐI 7

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

2.

Khi nhập dữ liệu số, ngày tháng vào chương trình bảng tính excel sẽ tự động căn chỉnh lề?

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề giữa

d)

Căn đều lề hai bên

3.

Các bước nhập dữ liệu vào ô tính:

a)

Nháy chuột vào ô muốn nhập →Thực hiện nhập từ bàn phím→ nhấn Enter.

b)

Thực hiện nhập từ bàn phím→ nhấn Enter→ Nháy chuột vào ô muốn nhập.

c)

Nhấn Enter →Thực hiện nhập từ bàn phím→ Nháy chuột vào ô muốn nhập; 

d)

Nháy đúp chuột vào ô cần sửa → con trỏ soạn thảo xuất hiện trong ô → tiến hành sửa dữ liệu → nhấn Enter.

4.

Các bước định dạng dữ liệu:

a)

Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm

Font và Alignment của thẻ Home → Chọn vùng dữ liệu.

b)

Chọn vùng dữ liệu → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm Font và Alignment của thẻ Home.

c)

Chọn vùng dữ liệu → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm Number và Alignment của thẻ Insert.

d)

Vào thẻ Home → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm font và Alignment → Chọn vùng dữ liệu.

5.

Chọn phương án đúng.

a)

1- phông chữ; 2 – cỡ chữ; 3- màu chữ; 4 – màu nền; 5- kiểu chữ

b)

1- cỡ chữ; 2 – phông chữ; 3- màu chữ; 4 – màu nền; 5- kiểu chữ

c)

1- phông chữ; 2 – cỡ chữ; 3- màu nền; 4 – màu chữ; 5- kiểu chữ

d)

1- lề trái; 2 – lề phải; 3- lề giữa; 4 – căn đều 2 bên; 5- kiểu chữ

6.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô

b)

hộp địa chỉ

c)

Trang tính

d)

Bảng tính

7.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A, B, C,...

b)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3,...

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3,...

d)

Các hàng và cột trong trang tính không có tên.

8.

Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

9.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách

10.

Vùng dữ liệu B5:C9 có bao nhiêu ô?

a)

10 ô

b)

8 ô

c)

12 ô

d)

14 ô

11.

Phương án nào sau đây là không đúng để thêm trang tính vào bảng tính?

a)

Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính.

b)

Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.

c)

Nhảy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn InsertWorksheet.

d)

Trong thẻ Home, chọn lệnh InsertWorksheet trong nhóm lệnh Cells. 

12.

Có thể đổi tên một trang tính bằng những cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nhảy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Rename rồi nhập tên mới.

c)

Chọn lệnh File/Save .

d)

Chọn lệnh File/Save As.

13.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)

Trang tiêu đề.

b)

Trang nội dung.

c)

Trang trình bày bảng.

d)

Trang trình bày đồ hoạ.

14.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là

a)

Trinh chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự

d)

Mẫu thiết kế.

15.

Chọn Phương án sai trong các phương án sau?

a)

Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.

b)

Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.

c)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.

d)

Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.

16.

Phương án nào sai? Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Phần mềm trình chiếu có chức năng:

a)

Chỉ tạo bài trình chiếu.

b)

Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

c)

Chỉ để xử lí đồ hoạ.

d)

Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

18.

Để định dạng các ô có dữ liệu kiểu ngày tháng, Minh chọn các ô đó rồi nháy chuột vào nút nhỏ phía dưới bên phải nhóm lệnh Number (Hình 9.8) để mở cửa sổ Format Cells.

Theo em bạn Minh cần chọn tiếp mục nào ở hộp Category (Hình 9.9) để định dạng ô dữ liệu ngày tháng?

a)

Number. 

b)

Time.     

c)

Date.   

d)

Custom.

19.

Em hãy nối mỗi mục ở cột bên trái với một mục phù hợp ở cột bên phải 



(a)  

20.

Công thức sau đây báo lỗi sai, em hãy sửa lại cho đúng:

=SUM B1:B3.

(a)  

21.

Công thức sau đây báo lỗi sai, em hãy sửa lại cho đúng:

=SUM(1.5 A1:A5).

(a)  

22.

Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:

=COUNT(11,13,15,17,19).

(a)  

23.

Nhìn hình bên và trả lời câu hỏi sau:

Ô E11 có công thức =SUM(C3,C5) thì hiển thị kết quả là:

a)

29

b)

22

c)

21

d)

28

24.

Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:

=AVERAGE(2,3,0,5,8).

(a)  

25.

Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?

a)

=SUM(C3-C7)

b)

=SUM(C3:C7)

c)

=SUM(C3...C7)

d)

=TONG(C3:7).

26.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất nhận định: Việc đưa công thức vào bảng tinh là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.

a)

Công thức có thể sao chép đến bất kì chỗ nào trong bảng tính.

b)

Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức.

c)

Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây.

d)

Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi và công thức luôn bảo toàn, giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức

27.

Để sao chép một công thức từ ô này sang ô khác cần thực hiện thao tác nào? Chọn phương án SAI.

a)

Nhảy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, nháy chuột vào ô muốn sao chép và nhấn Ctrl + V.

b)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, nhấn giữ phím Ctrl, di chuyển con trỏ chuột cho đến khi xuất hiện dấu + bên cạnh con trỏ chuột, kéo thả chuột đến ô muốn sao chép.

c)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, nhảy chuột lên ô muốn sao chép và nhấn phím Enter.

d)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức 

28.

Công thức sau cho kết quả là bao nhiêu:

=SUM(C1:C5,82)

Trong đó ô C1 đến ô C5 lần lượt chứa các giá trị là: 78, 6, 8, -9, -46

(a)  

29.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? 

a)

File 

b)

Insert     

c)

Design

d)

Animations

30.

Em hãy viết tên địa chỉ trang web của trường THCS Quảng An?

(a)  

31.

Em hãy lựa chọn cách sắp xếp các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.

a) Chọn thẻ Transitions.

b) Xem trước.

c) Chọn âm thanh, thời lượng,……thực hiện hiệu ứng.

d) Chọn trang chiếu.

e) Chọn hiệu ứng.

a)

d-a-e-c-b        

b)

d-a-e-b-c

c)

d-c-e-a-b

d)

a-d-c-b-e

32.

Em hãy sắp xếp thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên sao cho đúng:

1. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

2. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang bước tiếp theo

3. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang bước tiếp theo.

4. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc

5. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc

a)

1 - 3 – 2 – 5 – 4

b)

3 - 1 – 2 – 5 – 4

c)

3 - 2 – 1 – 4 – 5

d)

4 - 5 – 3 – 2 - 1

33.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Chọn Insert/Pictures.

b)

Chọn Insert/Online Pictures.

c)

Sử dụng lệnh Copy Paste.

d)

Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

c)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.

d)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.

35.

Sau khi sử dụng lệnh sau thì kết quả của phép tính là bao nhiêu:

=SUM(8, 120, -82, A1:A3)

Biết rằng A1 có giá trị là 10, A2 là 8, A3 là 15

(a)  

36.

Đâu là bài toán sắp xếp trong thực tế?

a)

Tính tổng thu nhập bình quân của các hộ dân theo thứ tự giảm dần.

b)

Sắp xếp chiều cao của các bạn trong lớp theo thứ tự giảm dần.

c)

Tính điểm trung bình môn Tin của từng bạn trong lớp.

d)

Tính chi tiêu trong một tháng của một hộ gia đình.

37.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)

Thao tác so sánh.

b)

Thao tác thông báo.

c)

Thao tác đếm số lần lặp.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Home

b)

Animations

c)

Transitions.

d)

Design

39.

Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là?

a)

Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

b)

Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

c)

Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

d)

Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

40.

Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính TBC của dãy

b)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy.

c)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy.

d)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tích các phần tử trong dãy.