WorksheetsBusinessPartner_4.1 & 4.2
Total questions: 28
Worksheet time: 6mins
xe khách, xe đò
(a)
Which has the different meaning?
go on business
have a business trip
travel for work
businessman
hội nghị (n)
(a)
xin lỗi (vì mình có lỗi sai) (v)
(a)
terminal (n)
nhà xe
nhà tui
nhà ga
nhà sàn
ga trong nước (n)
(a)
ga quốc tế (n)
(a)
chuyến bay quá cảnh (n)
(a)
chuyến đi (n) # chuyến đến (n)
arrival # departure
departure # arrival
chuyến đi (n)
(viết danh từ số ít)
(a)
chuyến đến (n)
(viết danh từ số ít)
(a)
khởi hành (v)
arrive
depart
dự tính, dự kiến, ước lượng, nhắm chừng (v)
(a)
hải quan (n)
(a)
Chuyến bay 450 đi Tokyo hôm nay sẽ không xuất phát. Nó bị hủy rồi.
(a)
khu vực kiểm tra hộ chiếu
passport check
passport examination
passport control
Hi Dan,
My flight to Paris is cancelled because of the weather. But please don't worry, I'll join in the ....................... online.
reservation
conference
meeting
passenger
Did you hear the announcement? .................. takes me 45 minutes! Meet me at the main gate!
passenger
security
manufacturer
staff
Thì hiện tại tiếp diễn còn diễn tả hành động SẼ XẢY RA trong TƯƠNG LAI , chắc chắn 100% xảy ra.
True
False
Họ sẽ ở lại trong căn hộ của công ty chứ?
(a)
Thứ hai tuần tới, chúng ta sẽ hút bụi nền nhà và rửa ly cà phê.
(a)
Chúng ta sẽ mở rộng doanh nghiệp vào năm tới. Tất cả nhân viên sẽ chuyển qua văn phòng mới lớn hơn.
(a)
Did you hear the announcement? .................. takes me 45 minutes! Meet me at the main gate!
passenger
security
manufacturer
staff
chuyến đến (n)
(viết danh từ số ít)
(a)
chuyến đi (n)
(viết danh từ số ít)
(a)
ga trong nước (n)
(a)
(Choose 2 correct answers)
Thì nào diễn tả hành động ở TƯƠNG LAI, chắc chắn xảy ra 100% ?
Past Simple
Present Continuous
Present Perfect
Present Simple
Thì nào diễn tả hành động ở TƯƠNG LAI, có kế hoạch, có căn cứ, chắc chắn xảy ra 70%
Future Simple
Present Simple
Near future (be going to + Vo)
Past Continuous
