wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BusinessPartner_4.1 & 4.2

Total questions: 28

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

xe khách, xe đò

(a)  

2.

Which has the different meaning?

a)

go on business

b)

have a business trip

c)

travel for work

d)

businessman

3.

hội nghị (n)

(a)  

4.

xin lỗi (vì mình có lỗi sai) (v)

(a)  

5.

terminal (n)

a)

nhà xe

b)

nhà tui

c)

nhà ga

d)

nhà sàn

6.

ga trong nước (n)

(a)  

7.

ga quốc tế (n)

(a)  

8.

chuyến bay quá cảnh (n)

(a)  

9.

chuyến đi (n) # chuyến đến (n)

a)

arrival # departure

b)

departure # arrival

10.

chuyến đi (n)

(viết danh từ số ít)

(a)  

11.

chuyến đến (n)

(viết danh từ số ít)

(a)  

12.

khởi hành (v)

a)

arrive

b)

depart

13.

dự tính, dự kiến, ước lượng, nhắm chừng (v)

(a)  

14.

hải quan (n)

(a)  

15.

Chuyến bay 450 đi Tokyo hôm nay sẽ không xuất phát. Nó bị hủy rồi.

(a)  

16.

khu vực kiểm tra hộ chiếu

a)

passport check

b)

passport examination

c)

passport control

17.

Hi Dan,

My flight to Paris is cancelled because of the weather. But please don't worry, I'll join in the ....................... online.

a)

reservation

b)

conference

c)

meeting

d)

passenger

18.

Did you hear the announcement? .................. takes me 45 minutes! Meet me at the main gate!

a)

passenger

b)

security

c)

manufacturer

d)

staff

19.

Thì hiện tại tiếp diễn còn diễn tả hành động SẼ XẢY RA trong TƯƠNG LAI , chắc chắn 100% xảy ra.

a)

True

b)

False

20.

Họ sẽ ở lại trong căn hộ của công ty chứ?

(a)  

21.

Thứ hai tuần tới, chúng ta sẽ hút bụi nền nhà và rửa ly cà phê.

(a)  

22.

Chúng ta sẽ mở rộng doanh nghiệp vào năm tới. Tất cả nhân viên sẽ chuyển qua văn phòng mới lớn hơn.

(a)  

23.

Did you hear the announcement? .................. takes me 45 minutes! Meet me at the main gate!

a)

passenger

b)

security

c)

manufacturer

d)

staff

24.

chuyến đến (n)

(viết danh từ số ít)

(a)  

25.

chuyến đi (n)

(viết danh từ số ít)

(a)  

26.

ga trong nước (n)

(a)  

27.

(Choose 2 correct answers)

Thì nào diễn tả hành động ở TƯƠNG LAI, chắc chắn xảy ra 100% ?

a)

Past Simple

b)

Present Continuous

c)

Present Perfect

d)

Present Simple

28.

Thì nào diễn tả hành động ở TƯƠNG LAI, có kế hoạch, có căn cứ, chắc chắn xảy ra 70%

a)

Future Simple

b)

Present Simple

c)

Near future (be going to + Vo)

d)

Past Continuous