wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pluras nouns

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

2.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

3.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

4.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

5.

Danh từ số nhiều của "book" là:

a)

bookes

b)

books

c)

bookss

d)

book

6.

Danh từ số nhiều của ruler" là:

a)

ruleres

b)

ruler

c)

rulers

d)

rule

7.

Danh từ số ít của "pens" là:

a)

pen

b)

pens

c)

penses

d)

penss

8.

Danh từ số nhiều của "bag" là:

a)

bages

b)

bags

c)

bagss

d)

bag

9.

Danh từ số nhiều của "pencil" là:

a)

pencils

b)

pencil

c)

penciles

d)

pencilss

10.

A __________

a)

pencil case

b)

pencil cases

c)

pencilcase

d)

pencil casees

11.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

12.

Số nhiều của "PENCIL"

a)

pencils

b)

penciles

13.

SỐ NHIỀU CỦA PERSON

a)

PERSONS

b)

PERSON

c)

PEOPLE

d)

PUPIL

14.

SỐ NHIỀU CỦA MOUSE

a)

MOUSES

b)

MOUSE

c)

MICE

d)

MICES

15.

SÓ NHIỀU CỦA THAT

a)

THESE

b)

THERE

c)

THOSE

d)

THATS

16.

Dạng số nhiều của ''fish" là:

a)

fishes

b)

fish

c)

fishs

d)

fishies

17.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

a)

buses

b)

bus

c)

busies

d)

busses

18.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

a)

zebraes

b)

zebras

c)

zebre

d)

zebraies

19.

''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:

a)

teeth

b)

tooth

c)

tooths

d)

teeths

20.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

21.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

22.
a)

Six mouses

b)

Five mouses

c)

Five mice

d)

Six mice

23.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

24.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

25.

Chọn từ khác loại

a)

tooth

b)

foot

c)

child

d)

men

26.

Chọn từ khác loại

a)

men

b)

women

c)

teeth

d)

person

27.

I can see _________________

a)

six book

b)

six books

c)

seven books

d)

seven book

28.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

29.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

a)

buses

b)

bus

c)

busies

d)

busses

30.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

a)

zebraes

b)

zebras

c)

zebre

d)

zebraies

31.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

32.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

33.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

34.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

35.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

36.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

37.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

38.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

39.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

40.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

41.
a)

four girl

b)

four woman

c)

for girls

d)

four girls

42.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
43.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
44.

Dish

a)

Dishs

b)

dishes

c)

dishies

45.

Chọn đáp án đúng :

19. the baby has got two new...................

a)

tooths

b)

teeth

c)

tooth